Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 2151/QĐ-TTg...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình: các tổ chức xúc tiến du lịch thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành du lịch; doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác được quy định tại Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị chủ trì Chương trình: các tổ chức xúc tiến du lịch thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hỗ trợ từ các nguồn: ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, đóng góp của các doanh nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí thực hiện Chương trình được hỗ trợ từ các nguồn: ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, đóng góp của các doanh nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
Rewritten clauses
  • Left: Xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây viết tắt là Chương trình), được áp dụng thực hiện trong nước và nước ngoài.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh dự toán kinh phí 1. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho các đơn vị trực thuộc (đã được Bộ Tài chính thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho các đơn vị trực thuộc (đã được...
  • Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây viết tắt là Chương...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Điều chỉnh dự toán kinh phí
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình a) Sở Công Thương là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến thương mại; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến đầu tư; c) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan quản lý Nhà nước về các Chương trình xúc tiến du lịc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, giám sát 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra, giám sát
  • 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.
  • 2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình
  • a) Sở Công Thương là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến thương mại;
similar-content Similarity 0.92 expanded

Điều 3

Điều 3 . Mục tiêu của Chương trình

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2014. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2014.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Mục tiêu của Chương trình Right: Điều 13. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trong thời gian tới.

Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị. 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý tài chính đối với Chương trình 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. Đơn vị chủ trì Chương trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả theo đúng chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình được quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình thông qua đơn vị chủ trì Chương trình.
  • Đơn vị chủ trì Chương trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả theo đúng chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình được quy định tại...
  • 2. Đối với các nội dung chi chưa có định mức, đơn vị chủ trì Chương trình chịu trách nhiệm về các quyết định chi cũng như tính chính xác, trung thực của các khoản chi và chứng từ kèm theo.
Removed / left-side focus
  • 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị.
  • 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch để thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng...
  • 3. Khuyến khích kết hợp các hoạt động xúc tiến đầu tư với các hoạt động xúc tiến thương mại, du lịch; hạn chế thực hiện các hoạt động xúc tiến đơn lẻ nhằm tránh chồng chéo, trùng lặp, lãng phí nguồ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình Right: Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý tài chính đối với Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại quốc gia; đ) Nguồ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 được hướng dẫn thực hiện như sau: 1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc...
  • 1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:
  • a) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
  • b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 5. Nội dung chi
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI , ĐẦU TƯ, DU LỊCH VÀ HỢP TÁC HỮU NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Chương trình X úc tiến thương mại ngoài nước 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu; b) Tổ chức đoàn khảo sát thị trường, giao dịch với tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài; c)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì (đối với các đề án có kinh phí thu bên lề các hoạt động như thu quảng cáo, hoa hồng, tài trợ phải được giảm trừ vào phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước). 2. Hỗ trợ không quá 70% kinh phí đối với các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước
  • Hỗ trợ 100% kinh phí cho các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì (đối với các đề án có kinh phí thu bên lề các hoạt động như thu quảng cáo, hoa hồng, tài trợ phải được giảm trừ vào phần kinh ph...
  • 2. Hỗ trợ không quá 70% kinh phí đối với các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì, có sự tham gia của địa phương, hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung Chương trình X úc tiến thương mại ngoài nước
  • 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • a) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại trong nước 1. Tổ chức hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc hội chợ, triển lãm chuyên ngành tại Cà Mau. 2. Tổ chức các hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình, phiên chợ đưa hàng Việt về nông thôn. 3. Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về hàng hóa, dịch vụ Việt...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Định mức chi 1. Chi hội nghị, hội thảo về xúc tiến du lịch trong nước và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan phê duyệt Chương trình và đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện các công việc về xúc tiến du lịch thực hiện theo Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Định mức chi
  • Chi hội nghị, hội thảo về xúc tiến du lịch trong nước và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan phê duyệt Chương trình và đơn vị chủ trì Chương trình để thực...
  • Chi tổ chức các hội nghị, hội thảo trong nước có tính chất quốc tế và chi mời khách nước ngoài, các đoàn khách quốc tế đến Việt Nam (các hãng lữ hành, đơn vị truyền thông, báo chí nước ngoài vào Vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại trong nước
  • 1. Tổ chức hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc hội chợ, triển lãm chuyên ngành tại Cà Mau.
  • 2. Tổ chức các hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình, phiên chợ đưa hàng Việt về nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Mức chi hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước của tỉnh Cà Mau thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này quy định cụ thể phạm vi và mức chi hỗ trợ như sau: 1. Mức chi hỗ trợ cụ thể cho một...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với hoạt động xúc tiến du lịch của địa phương Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và định mức chi quy định tại Thông tư liên tịch này để xây dựng các đề án xúc tiến du lịch, lập kế hoạch, bố trí kinh phí triển khai đề án từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối với hoạt động xúc tiến du lịch của địa phương
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và định mức chi quy định tại Thông tư liên tịch này để xây dựng các đề án xúc tiến du lịch, lập kế hoạch,...
  • III. LẬP KẾ HOẠCH, PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN KINH PHÍ, TẠM ỨNG, THANH QUYẾT TOÁN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Mức chi hỗ trợ
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước của tỉnh Cà Mau thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có...
  • Quy chế này quy định cụ thể phạm vi và mức chi hỗ trợ như sau:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Nội dung Chương trình Xúc tiến đầu tư Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10; khoản 1, Điều 11; khoản 4, Điều 12; khoản 1, 2, Điều 13; khoản 1, Điều 14; khoản 1, Điều 15; Điều 16 Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch và phân bổ dự toán kinh phí 1. Lập kế hoạch a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch này căn cứ kế hoạch, định hướng Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đề xuất nhiệm vụ và kinh phí thực hiện của năm tiếp theo gửi Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập kế hoạch và phân bổ dự toán kinh phí
  • 1. Lập kế hoạch
  • a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch này căn cứ kế hoạch, định hướng Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của Bộ Văn hóa, Thể thao...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Nội dung Chương trình Xúc tiến đầu tư
  • Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10
  • khoản 1, Điều 11
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 . M ức chi hỗ trợ Các hoạt động xúc tiến đầu tư của tỉnh thực hiện theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư và Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT ngày 15/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tạm ứng, thanh quyết toán, tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí 1. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ Chương trình là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: a) Tạm ứng kinh phí: - Các đơn vị thực hiện rút tạm ứng kinh phí tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản để triển khai các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tạm ứng, thanh quyết toán, tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí
  • 1. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ Chương trình là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • a) Tạm ứng kinh phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . M ức chi hỗ trợ
  • Các hoạt động xúc tiến đầu tư của tỉnh thực hiện theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư và Thô...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN DU LỊCH

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Nội dung Chương trình Xúc tiến du lịch 1. Xúc tiến, quảng bá du lịch Cà Mau thông qua các phương tiện truyền thông trong nước và ngoài nước; xuất bản các ấn phẩm, vật phẩm phục vụ công tác quảng bá, xúc tiến du lịch. 2. Tổ chức hoặc tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch Cà Mau ở trong và ngoài nước, bao gồm: Hội chợ, triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi hỗ trợ 1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Cà Mau ở nước ngoài: a) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài: Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: Tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC HỮU NGHỊ

CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC HỮU NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung Chương trình hợp tác hữu nghị 1. Các Chương trình hợp tác hữu nghị được căn cứ trên Bản ghi nhớ ký kết giữa tỉnh Cà Mau với các địa phương kết nghĩa, chính quyền, các tổ chức, đối tác nước ngoài như: Tỉnh Khăm Muộn - Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; tỉnh Koh Kong - Vương quốc Campuchia; tỉnh Jeollabuk - Đại hàn Dân quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mức chi hỗ trợ 1. Đối với các hoạt động chương trình hợp tác hữu nghị, mức chi hỗ trợ được quy định cụ thể như sau: a) Hỗ trợ chi phí chuyến đi và công tác phí cho các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp được cử tham gia đoàn. b) Kinh phí hợp tác hữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hướng dẫn xây dựng Chương trình 1. Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị là tập hợp các hoạt động hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, trong đó xác định rõ nội dung, địa điểm, thời gian, tiến độ, kinh phí và đầu mối thực hiện. 2. Căn cứ vào mục tiêu, định hướng phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt Chương trình 1. Căn cứ vào hướng dẫn xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị và mục tiêu định hướng phát triển của ngành, địa phương, các cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình chịu trách nhiệm tổng hợp, xây dựng, tham mưu, đề xuất các hoạt động xúc tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này theo đúng quy định. 2. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị; bảo đảm Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình 1. Hàng năm, cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện chương trình; tổng hợp, báo cáo về tình hình thực hiện chương trình, cụ thể như sau: a) Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện trong năm và xây dựng kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm các đơn vị chủ trì 1. Trên cơ sở kế hoạch thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các đơn vị chủ trì có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cụ thể và dự toán kinh phí để triển khai thực hiện các hoạt động xúc tiến. 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến theo đúng nội dung đã đăng ký. 2. Có trách nhiệm báo cáo tình hình, đánh giá kết quả tham gia hoạt động xúc tiến cho đơn vị chủ trì. 3. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày kết thúc hoạt động, đơn vị tham gia được nhận hỗ trợ phải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ trì có trách nhiệm đưa dự toán kinh phí thực hiện Chương trình vào dự toán ngân sách của đơn vị năm kế hoạch báo cáo cấp có thẩm quyền để giao kinh phí thực hiện. 2. Trên cơ sở nội dung Chương trình và dự toán kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm thi hành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng quý, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các Bộ, ngành có liên quan./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.