Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2020 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2020 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử d...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2020 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử d... Right: thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức chi, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện Chư...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình). Chương trình gồm các hoạt động: Xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương, xúc tiến thương mại thị trường trong nước và xúc tiến thương mại mi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An; các hiệp hội ngành hàng, các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại đáp ứn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An
  • các hiệp hội ngành hàng, các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng quy định pháp luật hiện hành và được UBND tỉnh phê duyệt. Đơn...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An
  • các hiệp hội ngành hàng, các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng quy định pháp luật hiện hành và được UBND tỉnh phê duyệt. Đơn...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài a) Quy mô: Hội chợ, triển lãm đa ngành có tối thiểu là 12 gian hàng và tối thiểu 12 đơn vị tham gia; quy mô hội chợ, triển lãm chuyên ngành có tối thiểu 06 gian hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC VÀ MIỀN NÚI, BIÊN GIỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ "Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến người tiêu dùng": Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau: Thuê mặt bằng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại miền núi, biên giới. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: Chi phí vận chuyển; chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh; chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chương trình tổ chức bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng và triển khai Chương trình xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu hỗ trợ kinh phí gửi về Sở Công Thương chậm nhất vào ngày 30/5 của năm trước kế hoạch. 2. Chậm nhất trước ngày 15/6 của năm trước kế hoạch, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xây dựng và triển khai Chương trình xúc tiến thương mại
  • 1. Các đơn vị chủ trì có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu hỗ trợ kinh phí gửi về Sở Công Thương chậm nhất vào ngày 30/5 của năm trước kế hoạch.
  • Chậm nhất trước ngày 15/6 của năm trước kế hoạch, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức thẩm định (lần 1) nội dung các đề án xúc tiến thương mại do các đơn vị chủ trì đề xuất, xác đ...
Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau:
  • a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị chủ trì có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu hỗ trợ kinh phí gửi về Sở Công Thương chậm nhất vào ngày 30/5 của năm trước kế hoạch.
  • Quy trình xây dựng đề án xúc tiến thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 28/2018/NĐ-CP.
  • Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua dự toán ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính thẩm định (lần 2) trình Ủy ban nhân dân t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xây dựng và triển khai Chương trình xúc tiến thương mại Right: Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại
  • Left: Chậm nhất trước ngày 15/6 của năm trước kế hoạch, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức thẩm định (lần 1) nội dung các đề án xúc tiến thương mại do các đơn vị chủ trì đề xuất, xác đ... Right: b) Căn cứ kinh phí xúc tiến thương mại được giao hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính thẩm định phân bổ kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
Target excerpt

Điều 10. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý kinh phí xúc tiến thương mại theo các nội dung sau: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí xúc tiến thương mại gửi Sở Tài ch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình a) Ngân sách nhà nước; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí ngân sách nhà nước được thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh chương trình xúc tiến thương mại 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì đơn vị chủ trì lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh Chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động xúc tiến thương mại, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, theo Chương trình được Ủy ban nhân dân tỉnh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong Quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Quốc gia; Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg ngày 26/02/2019 của Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TỈNH NGHỆ AN
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An"
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện Chương trình; cơ quan quản lý Chương trình và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chỉ đạo chung: Sở Công Thương Nghệ An. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, doanh nghiệp trong tỉnh có chức năng xúc tiến thương mại và các hiệp hội ngành hàng có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mụ...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Là đơn vị kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù hợp với mục tiêu của Chương trình. 2. Được hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhi...
Điều 5. Điều 5. Xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình xây dựng các đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; 2. Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Phù hợp với chiến lược...