Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
explicit-citation Similarity 0.19 reduced

chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau

chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017 và năm 2019); Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020); Căn cứ Luậ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017 và năm 2019);
  • Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Rewritten clauses
  • Left: chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Phụ lục đính kèm .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau .
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021. 2. Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2018 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khu... Right: Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 08/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
  • Quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: c) Các cơ quan, đơn vị tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Quy chế này quy định việc quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đơn vị thực hiện đề án là các cơ quan, đơn vị lập đề án khuyến công địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Đơn vị thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được thụ hưởng trực tiếp từ kết quả của việc triển khai đề án khuyến công địa phương. 3. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau, gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây viết tắt là cơ sở công nghiệp nông thôn). 2. Các cơ sở sản xuất công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau, gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây viết tắt là cơ sở công...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị thực hiện đề án là các cơ quan, đơn vị lập đề án khuyến công địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
  • 2. Đơn vị thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được thụ hưởng trực tiếp từ kết quả của việc triển khai đề án khuyến công địa phương.
  • 3. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thực hiện các nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu ( nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp và sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp; các đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh, giao cho Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, cấp xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý, tổ chức thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh, giao cho Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngân sách cấp huyện, cấp xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý, tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương thức thực hiện các nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương
  • 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu ( nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
  • hỗ trợ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp và sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm 1. Đề án nhóm a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề; nâng cao năng lực quản lý, khởi sự thành lập doanh nghiệp; tư vấn, trợ giúp các cơ sở công nghiệp nông thôn; hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia hội chợ, triển lãm; hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Kinh phí khuyến công cấp huyện, cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa t...
  • Kinh phí khuyến công cấp huyện, cấp xã bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cách thức triển khai thực hiện đề án nhóm, đề án điểm
  • 1. Đề án nhóm
  • a) Đề án nhóm gồm: Đề án đào tạo nghề, truyền nghề
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập đề án 1. Phù hợp chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Nghị đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên a) Vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt hàng năm hoặc từng giai đoạn; c) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền;
  • b) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt hàng năm hoặc từng giai đoạn;
Removed / left-side focus
  • 1. Phù hợp chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
  • 2. Phù hợp với đối tượng, nội dung hoạt động khuyến công, danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • phù hợp với nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công theo quy định tại Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc lập đề án Right: Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án địa phương Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công đảm bảo các yêu cầu, nội dung quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công (sau đây viết tắt là Thông tư số 28/2018/TT-BCT).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công đảm bảo các yêu cầu, nội dung quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung cơ bản của đề án địa phương
  • Đề án khuyến công địa phương có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương 1. Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm được lập trên cơ sở Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hàng năm Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, đăng ký kế hoạch khuyến công địa phư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công Nội dung chi hoạt động khuyến công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung chi hoạt động khuyến công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm được lập trên cơ sở Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Hàng năm Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương trên cơ sở nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn đăng ký.
  • Nội dung đăng ký kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công địa phương Right: Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí chung và tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch 1. Tiêu chí chung a) Phù hợp với nguyên tắc lập đề án theo quy định tại Điều 5 Quy định này. b) Nội dung hoạt động khuyến công có tác động khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh. c) Phù...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên a) Vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt hàng năm hoặc từng giai đoạn; c) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên
  • a) Vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền;
  • b) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt hàng năm hoặc từng giai đoạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí chung và tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch
  • 1. Tiêu chí chung
  • a) Phù hợp với nguyên tắc lập đề án theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tiêu chí ưu tiên Right: 1. Địa bàn ưu tiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành lập hội đồng thẩm định, xét chọn nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương 1. Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét chọn các nhiệm vụ, đề án khuyến công. Thành phần Hội đồng bao gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Sở Công Thương, đại diện lãnh đạo, chuyên viên phụ trách chuyên môn các phòng có l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành lập hội đồng thẩm định, xét chọn nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương
  • Giám đốc Sở Công Thương quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét chọn các nhiệm vụ, đề án khuyến công.
  • Thành phần Hội đồng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Trung tâm Khuyến công xây dựng đề án khuyến công địa phương với nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này trên cơ sở thẩm tra hồ sơ do cấp huyện đề xuất, trình Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt, gồm: a) Phiếu đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương the...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập và phân bổ dự toán 1. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh Quý I hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện và Phòng Kinh tế thành phố Cà Mau lập danh mục đề án đăng ký kế hoạch kinh phí khuyến công phần đề xuất cấp tỉnh hỗ trợ, gửi Sở Công Thương (qua Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập và phân bổ dự toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Quý I hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn Phòng Kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương
  • 1. Trung tâm Khuyến công xây dựng đề án khuyến công địa phương với nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này trên cơ sở thẩm tra hồ sơ do cấp huyện đề xuất, trình Sở Công Thương thẩm định, phê...
  • a) Phiếu đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương theo Mẫu số 03a Phụ lục 1 của Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp, lồng ghép với các dự...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chấp hành dự toán Việc chấp hành dự toán kinh phí khuyến công phải đảm bảo đúng quy định tại Điều 12 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc chấp hành dự toán kinh phí khuyến công phải đảm bảo đúng quy định tại Điều 12 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác.
  • 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị thụ hưởng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung thẩm định Right: Điều 11. Chấp hành dự toán
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian đăng ký, phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện đăng ký danh mục kế hoạch nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh gửi về Sở Công Thương (qua đầu mối Trung tâm Khuyến công) trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. 2. Trung tâm Khuyến công tổng hợp kế hoạch khuyến công cấp huyện, bổ sung nh...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Công tác hạch toán, quyết toán Việc hạch toán và quyết toán kinh phí khuyến công phải đảm bảo đúng theo quy định tại Điều 13 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. Chư­ơng IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Công tác hạch toán, quyết toán
  • Việc hạch toán và quyết toán kinh phí khuyến công phải đảm bảo đúng theo quy định tại Điều 13 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian đăng ký, phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương hàng năm
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện đăng ký danh mục kế hoạch nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh gửi về Sở Công Thương (qua đầu mối Trung tâm Khuyến công) trước ngày 20 tháng 6 hàng năm.
  • Trung tâm Khuyến công tổng hợp kế hoạch khuyến công cấp huyện, bổ sung nhiệm vụ, đề án khuyến công của đơn vị đề xuất, tổng hợp thành kế hoạch, dự toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh trình Sở Công T...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương cấp tỉnh, Trung tâm Khuyến công là đơn vị triển khai thực hiện có văn bản gửi Sở Công Thương, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng thực hiện nhiệm vụ, đề án. 2....

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 3 . Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo
  • 1. Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất
  • giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án
  • Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai nhiệm vụ, đề án khuyến công địa phương cấp tỉnh, Trung tâm Khuyến công là đơn vị triển khai thực hiện có văn bản gửi Sở Công Thương, t...
  • 2. Sở Công Thương trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đối với các đề nghị điều chỉnh: Thay đổi nội dung hoạt động khuyến công
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công có trách nhiệm lập báo cáo theo yêu cầu của Sở Công Thương và cung cấp đầy đủ tài liệu, thông tin liên quan đến quá trình thực hiện đề án; tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan có thẩm quyền trong việc kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện đề án khuyến công.

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, thụ hưởng kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý chương trình, đề án; lập, phân bổ kinh phí khuyến công, kiểm tra, giám sát thực hiện có trách nhiệm chấp hành thực hiện đúng các quy định có liên quan nhằm đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm, phòng tránh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, thụ hưởng kinh phí khuyến công
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý chương trình, đề án
  • lập, phân bổ kinh phí khuyến công, kiểm tra, giám sát thực hiện có trách nhiệm chấp hành thực hiện đúng các quy định có liên quan nhằm đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm, phòng tránh vi phạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, giám sát
  • Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công có trách nhiệm lập báo cáo theo yêu cầu của Sở Công Thương và cung cấp đầy đủ tài liệu, thông tin liên quan đến quá trình thực hiện đề án
  • tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan có thẩm quyền trong việc kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện đề án khuyến công.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu đề án khuyến công địa phương 1. Sau khi đơn vị thực hiện hoàn thành các nội dung theo hợp đồng đã ký kết, đơn vị gửi văn bản đề nghị đến Sở Công Thương (qua Trung tâm Khuyến công) để nghiệm thu. 2. Nội dung nghiệm thu: Kiểm tra đánh giá thực tế mức độ hoàn thành các nội dung theo đề án đã được Sở Công Thương thẩm đị...

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn và kế hoạch, danh mục đề án khuyến công hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện; đồng thời làm cơ sở ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn và kế hoạch, danh mục đề án khuyến công hàng...
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi đơn vị thực hiện hoàn thành các nội dung theo hợp đồng đã ký kết, đơn vị gửi văn bản đề nghị đến Sở Công Thương (qua Trung tâm Khuyến công) để nghiệm thu.
  • 2. Nội dung nghiệm thu: Kiểm tra đánh giá thực tế mức độ hoàn thành các nội dung theo đề án đã được Sở Công Thương thẩm định phê duyệt và các chỉ tiêu theo hợp đồng đã ký.
  • Thành phần nghiệm thu đề án khuyến công địa phương cấp tỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nghiệm thu đề án khuyến công địa phương Right: đ) Giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TẠM ỨNG, THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Rewritten clauses
  • Left: TẠM ỨNG, THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ Right: LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí áp dụng đối với các đơn vị thụ hưởng đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với Trung tâm Khuyến công và các nhiệm vụ giao cho Trung tâm Khuyến công thực hiện phù...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm thi hành Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng quý, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 6 . Trách nhiệm thi hành
  • Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng quý, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí
  • Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí áp dụng đối với các đơn vị thụ hưởng đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công địa phương (bên B) thông qua hợp đồng ký với Trung tâm...
  • 2. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí phải căn cứ vào hợp đồng thực hiện đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương (sau đây gọi là hợp đồng thực hiện đề án), phù hợp với tiến độ thực hiện đề á...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tạm ứng kinh phí lần một 1. Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án đối với các đề án hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; đề án hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp. 2. Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án với chủ đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 7 . Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy chế này, trường hợp có thay đổi văn bản nguồn hoặc có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 7 . Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện Quy chế này, trường hợp có thay đổi văn bản nguồn hoặc có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tạm ứng kinh phí lần một
  • 1. Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án đối với các đề án hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; đề án hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công...
  • 2. Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tạm ứng kinh phí còn lại 1. Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Sở Công Thương Cà Mau thông qua Trung tâm khuyến công: biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 06 Phụ lục 1 của Quy định này; báo cáo tổn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn, thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này quy định cụ thể một số mức chi sau: 1. Một số mức chi chung cho hoạt động khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn, thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền...
  • Quy chế này quy định cụ thể một số mức chi sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tạm ứng kinh phí còn lại
  • 1. Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Sở Công Thương Cà Mau t...
  • báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành. Phụ lục 3 của Quy định này quy định cụ thể chứng từ gốc của một số hoạt động khuyến công địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ quyết toán 1. Hồ sơ quyết toán từng đề án khuyến công địa phương bao gồm: a) Hợp đồng, thanh lý hợp đồng triển khai thực hiện đề án khuyến công địa phương. Thực hiện theo Mẫu số 07 và 08 Phụ lục 1 của Quy định này. b) Biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 06 Phụ lục 1 của Quy định này. c) Các hồ sơ, tài liệu, chứng từ theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì tham mưu xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chương trình khuyến công địa phương giai đoạn, kế hoạch khuyến công hàng năm cấp tỉnh; rà soát, bổ sung, điều chỉnh chương trình, kế hoạch khuyến công khi cần thiết; thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công. 2. Chủ trì, phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tổng hợp dự toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh trên cơ sở đề xuất của Sở Công Thương. Tùy vào khả năng cân đối ngân sách hàng năm và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Đơn vị sử dụng kinh phí khuyến công cấp tỉnh có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương xây dựng, thực hiện chương trình, kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch khuyến công hàng năm cấp huyện. 2. Bố trí kinh phí khuyến công để thực hiện kế hoạch khuyến công cấp huyện. 3. Phối hợp Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn trên địa bàn tỉnh, kế hoạch khuyến công hàng năm cấp tỉnh, đề xuất danh m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Phối hợp tuyên truyền về Chương trình khuyến công; thực hiện các hoạt động khuyến công do cấp trên triển khai trên địa bàn; đề xuất các đề án khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của đơn vị thụ hưởng 1. Phối hợp các đơn vị trực tiếp thực hiện hỗ trợ (Ủy ban nhân dân cấp xã, phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, phòng Kinh tế thành phố Cà Mau, Trung tâm Khuyến công) để được hướng dẫn xây dựng đề án, đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công. 2. Tổ chức thực hiện đề án theo nội dung được phê duyệt, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát hiện khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI