Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 66
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình; 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm: 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng; 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 64...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập Danh Mục dự án đầu tư thiết lập hạ tầng viễn thông 1. Căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông và Mẫu 01/HT Phụ lục ban hành theo Thông tư này: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông lập Danh Mục, sơ bộ Tổng mức đầu tư và thuyết minh các dự án tại địa phương thực hiện các nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư Căn cứ Danh Mục và sơ bộ Tổng mức đầu tư các dự án được phê duyệt, kinh phí thực hiện Chương trình, Ban Quản lý Chương trình trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án và mức vốn các dự án như sau: 1. Năm 2016, phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án khởi công trong giai đoạn từ năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư: a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án; b) Dự kiến thời gian thực hiện dự án; c) Yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật, tiêu chuẩn, chất lượng công trình dự án; d) Tỷ trọng hạ tầng mạng viễn thông tại địa phương; đ) Kinh phí hỗ trợ một doanh nghiệp để t...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư
  • 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư:
  • a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án;
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư
  • 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư:
  • a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án;
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện, quản lý dự án 1. Chủ đầu tư lập dự án và trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 2. Chủ đầu tư thực hiện và quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đấu thầu, xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 3. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán a) Việc tạm ứng, thanh toán, quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Dịch vụ viễn thông công ích 1. Dịch vụ viễn thông công ích bắt buộc bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông công ích khẩn cấp (dịch vụ gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp, bao gồm số dịch vụ gọi Công an 113, số dịch vụ gọi Cứu hỏa 114, số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế 115); b) Dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng thụ hưởng 1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích: a) Người sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất nội hạt gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp trong phạm vi nội hạt; b) Ngư dân Việt Nam trên tàu, thuyền đánh bắt hải sản trên biển sử dụng dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải qua hệ thống đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng, mức và thời Điểm hỗ trợ thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá cước, khung giá cước sử dụng và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020. 2. Đối tượng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập và xác nhận danh sách đối tượng thụ hưởng 1. Đăng ký hỗ trợ a) Đối tượng thụ hưởng quy định tại các Điểm đ, g, h, i Khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện đăng ký hỗ trợ với doanh nghiệp viễn thông hoặc đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông theo các Phụ biểu tại Mẫu 01/DV Phụ lục ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí hàng năm 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, danh sách đối tượng thụ hưởng đã được xác nhận và tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích năm thực hiện, doanh nghiệp lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí gửi Ban Quản lý Chương trình theo các Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng đặt hàng 1. Trước ngày 01 tháng 01 hàng năm, căn cứ Kế hoạch và Dự toán kinh phí được phê duyệt, Ban Quản lý Chương trình và doanh nghiệp thương thảo, ký kết hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) theo Mẫu 04/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu, quyết toán và thanh lý hợp đồng đặt hàng 1. Trong thời gian 20 ngày đầu mỗi quý, doanh nghiệp lập Báo cáo thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích quý trước theo các Phụ biểu tại Mẫu 05/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và gửi Ban Quản lý Chương trình. 2. Trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận được Bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ

Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ nghèo và hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn nghèo, cận nghèo quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời Điểm thực hiện hỗ trợ đầu thu truyền hình số và thuộc vùng hỗ trợ. 2. Điều kiện nhận hỗ trợ a) Hộ nghèo, hộ cận ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số theo Mẫu 02/THS, 03/THS, 04/THS, 05/THS Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ
  • Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu tr...
  • 2. Trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Ban Quản lý Chương trình tổng hợp, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ
  • Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu tr...
  • 2. Trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Ban Quản lý Chương trình tổng hợp, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số.
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện dự án mua sắm, lắp đặt đầu thu truyền hình số 1. Trên cơ sở Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số đã được phê duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông lựa chọn đơn vị trực thuộc Bộ làm chủ đầu tư để thực hiện và quản lý dự án mua sắm đầu thu truyền hình số. 2. Đơn vị được chọn làm chủ đầu tư x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC

Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các nhiệm vụ khác 1. Hỗ trợ triển khai các giải pháp tăng cường bảo đảm liên lạc an toàn, tin cậy trong việc thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cho cộng đồng và cho chỉ đạo Điều hành của chính quyền các cấp. 2. Hỗ trợ thiết lập cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các cấp và dịch vụ công trực tuyến trên cổng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.Tr

Điều 19.Trình tự thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn lập, phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ. 2. Đơn vị được lựa chọn, giao thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT, BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt; phối hợp với các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp và các đơn vị liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức việc kiểm tra th...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát
  • a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát
  • a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trì...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệ...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệ...
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

explicit-citation Similarity 0.17 targeted reference

Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020

Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 [Tên tỉnh/thành phố] 3) [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4) DANH MỤC DỰ ÁN VÀ SƠ BỘ TỔNG MỨC ĐẦU TƯ STT Tên dự án Dự kiến thời gian thực hiện dự án Sơ bộ tổng mứcđầu tư (VNĐ) 1 [Tên dự án 1] [từ tháng…/năm đến tháng …/năm] [sơ...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020
  • [Tên tỉnh/thành phố] 3)
  • [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4)
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020
  • [Tên tỉnh/thành phố] 3)
  • [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4)
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Phần mềm diệt Virut

Phần mềm diệt Virut bộ … 2 ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] Máy tính bộ … … .. …. n ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] … … ... … … … Ghi chú: 1) Mỗi dự án này tương ứng với một dự án liệt kê tại Phụ biểu 01. Bảng này chỉ dùng cho các dự án thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư này. Mẫu 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư

Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư A. Tổng quát B. Chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia C. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia D. Kết quả đăng ký tham gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II. Các thông tin cơ bản về dự án

Chương II. Các thông tin cơ bản về dự án TỪ NGỮ VIẾT TẮT HSMĐKTG Hồ sơ mời đăng ký tham gia HSĐKTG Hồ sơ đăng ký tham gia TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC MỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA A. TỔNG QUÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Nội dung mời đăng ký tham gia

Mục 1. Nội dung mời đăng ký tham gia 1. Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du Hà Nội mời doanh nghiệp nộp HSĐKTG lựa chọn Chủ đầu tư dự án [Tên dự án hoặc dự toán mua sắm được duyệt]. 2. Nội dung công việc chủ yếu: [Ghi nội dung yêu cầu] . 3. Nguồn vốn để thực hiện dự án: Nguồn vốn của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HSMĐKTG và phát hành HSMĐKTG

Mục 2. HSMĐKTG và phát hành HSMĐKTG 1. HSMĐKTG bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMĐKTG này. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Bộ) phát hành miễn phí HSMĐKTG cho các doanh nghiệp có nhu cầu tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Giải thích làm rõ HSMĐKTG

Mục 3. Giải thích làm rõ HSMĐKTG Trường hợp doanh nghiệp muốn được giải thích làm rõ HSMĐKTG thì phải gửi văn bản đề nghị đến Bộ trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG để xem xét, xử lý (doanh nghiệp có thể thông báo trước cho Bộ qua fax, e-mail...). Sau khi nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSMĐKTG của doanh nghiệp theo thời gian quy định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Sửa đổi HSMĐKTG

Mục 4. Sửa đổi HSMĐKTG Trường hợp cần thiết, Bộ sẽ tiến hành sửa đổi HSMĐKTG (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp HSĐKTG nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMĐKTG đến tất cả các doanh nghiệp nhận HSMĐKTG trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG tối thiểu 20 ngày. Tài liệu này là một phần của HSMĐKTG. Doanh nghiệp phải thông báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. Chi phí tham gia lựa chọn Chủ đầu tư

Mục 5. Chi phí tham gia lựa chọn Chủ đầu tư Doanh nghiệp chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia lựa chọn Chủ đầu tư, kể từ khi nhận HSMĐKTG cho đến khi có thông báo kết quả đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư. B. CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng

Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng HSĐKTG cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa Bộ và doanh nghiệp liên quan đến việc mời đăng ký tham gia phải được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.21 targeted reference

Mục 7. Nội dung HSĐKTG

Mục 7. Nội dung HSĐKTG HSĐKTG do doanh nghiệp chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; 2. Tài liệu kê khai theo Bảng 01 Mẫu 03/HT Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục 7. Nội dung HSĐKTG
  • HSĐKTG do doanh nghiệp chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
  • 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Mục 7. Nội dung HSĐKTG
  • HSĐKTG do doanh nghiệp chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
  • 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

explicit-citation Similarity 0.15 targeted reference

Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư

Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư dự án do doanh nghiệp chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Phụ biểu 01 Mẫu 03/HTPhụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
  • Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư dự án do doanh nghiệp chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Phụ biểu 01 Mẫu 03/HTPhụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, có chữ ký của người đại diện hợp ph...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
  • Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư dự án do doanh nghiệp chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Phụ biểu 01 Mẫu 03/HTPhụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, có chữ ký của người đại diện hợp ph...
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

explicit-citation Similarity 0.13 targeted reference

Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp

Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của doanh nghiệp a) Doanh nghiệp phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh năng...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp
  • 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của doanh nghiệp
  • a) Doanh nghiệp phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp
  • 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của doanh nghiệp
  • a) Doanh nghiệp phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực.
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

explicit-citation Similarity 0.18 amending instruction

Mục 10. Quy cách của HSĐKTG

Mục 10. Quy cách của HSĐKTG 1. Doanh nghiệp phải chuẩn bị một bản gốc và hai bản chụp HSĐKTG, ghi rõ “bản gốc” và “bản chụp” tương ứng. 2. Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc. 3. HSĐKTG phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Thư đăng ký th...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục 10. Quy cách của HSĐKTG
  • 1. Doanh nghiệp phải chuẩn bị một bản gốc và hai bản chụp HSĐKTG, ghi rõ “bản gốc” và “bản chụp” tương ứng.
  • 2. Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Mục 10. Quy cách của HSĐKTG
  • 1. Doanh nghiệp phải chuẩn bị một bản gốc và hai bản chụp HSĐKTG, ghi rõ “bản gốc” và “bản chụp” tương ứng.
  • 2. Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc.
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Mục 11. Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐKTG

Mục 11. Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐKTG 1. HSĐKTG bao gồm các nội dung nêu tại Mục 7 Chương này. HSĐKTG phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do doanh nghiệp tự quy định). Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSĐKTG như sau: - HSĐKTG: - Tên, địa chỉ, điện thoại của doanh nghiệp: ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 12. Thời hạn nộp HSĐKTG

Mục 12. Thời hạn nộp HSĐKTG 1. Doanh nghiệp nộp trực tiếp hoặc gửi HSĐKTG đến địa chỉ của Bộ nhưng phải đảm bảo Bộ nhận được trước giờ, ngày tháng năm . Bộ tiếp nhận HSĐKTG của tất cả doanh nghiệp nộp HSĐKTG trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG, kể cả trường hợp doanh nghiệp chưa nhận HSMĐKTG trực tiếp từ Bộ. 2. Bộ có thể gia hạn thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 13. HSĐKTG nộp muộn

Mục 13. HSĐKTG nộp muộn HSĐKTG được gửi đến Bộ sau thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG sẽ không được mở, không hợp lệ, bị loại và được trả lại cho doanh nghiệp theo nguyên trạng. Bất kỳ tài liệu nào được doanh nghiệp gửi đến sau thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG để sửa đổi, bổ sung HSĐKTG đã nộp đều không hợp lệ, trừ tài liệu doanh nghiệp gửi đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 14. Sửa đổi, thay thế hoặc rút HSĐKTG

Mục 14. Sửa đổi, thay thế hoặc rút HSĐKTG 1. Sau khi nộp, doanh nghiệp có thể rút, thay thế hoặc sửa đổi HSĐKTG bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp, kèm theo nội dung thay thế hoặc sửa đổi HSĐKTG. Mọi thông báo phải được doanh nghiệp chuẩn bị và nộp cho Bộ theo quy định tại Mục 11 Chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 15. Điều kiện được lựa chọn Chủ đầu tư

Mục 15. Điều kiện được lựa chọn Chủ đầu tư Doanh nghiệp được xem xét, lựa chọn là Chủ đầu tư khi đáp ứng đầy đủ các Điều kiện sau: 1. Có HSĐKTG hợp lệ; 2. Có HSĐKTG có giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thấp nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 16. Thông báo kết quả đăng ký tham gia

Mục 16. Thông báo kết quả đăng ký tham gia Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đăng ký tham gia lựa chọn chủ đầu tư, Bộ đăng tải thông tin về kết quả đăng ký tham gia trên cổng thông tin điện tử của Bộ, đồng thời gửi văn bản thông báo kết quả đăng ký tham gia tới các doanh nghiệp tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.17 amending instruction

Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm:

Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm: 1. Giới thiệu chung về dự án [Nêu thông tin tóm tắt về dự án như tên dự án, nguồn vốn, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ tối đa,…] 2. Mô tả sơ bộ về nội dung dự án [Nêu thông tin tó...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm:
  • 1. Giới thiệu chung về dự án
  • [Nêu thông tin tóm tắt về dự án như tên dự án, nguồn vốn, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ tối đa,…]
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm:
  • 1. Giới thiệu chung về dự án
  • [Nêu thông tin tóm tắt về dự án như tên dự án, nguồn vốn, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ tối đa,…]
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05/2004/TT-BBCVT ngày 16/12/2004 về hướng dẫn thực hiện một số điều về xử lý vi phạm hành chính và khiếu nại, tố cáo quy định tại Chương IV Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ: Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng hợp đồng Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thành phần Hợp đồng Thành phần Hợp đồng gồm: 1. Văn bản Hợp đồng; 2. Các Phụ lục (số phụ lục) kèm theo Hợp đồng. Các phụ lục là bộ phận không tách rời Hợp đồng này. 3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành theo đúng các quy định của hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước Bên B đảm bảo thực hiện việc cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích nêu tại Điều 2 của Hợp đồng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và giá cước viễn thông công ích theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực, địa Điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 20…..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá trị Hợp đồng 1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm tính):.......................... đồng. (Số tiền bằng chữ:......................... ) Hai bên thống nhất sẽ Điều chỉnh giá trị Hợp đồng sau khi có Quyết định phê duyệt kế hoạch kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm 20 . . . . của Bộ Thông tin và Truyền thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng ……

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Bên B ……..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bên A ……..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng 1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các nội dung hợp đồng đã ký kết. 2. Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội dung hợp đồng đã ký kết. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, Bên nhận được đề nghị có trách nhiệm trả l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm Hợp đồng 1. Vi phạm từ Bên B: a) Trường hợp Bên B vi phạm các nội dung về giá cước, chất lượng dịch vụ thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng theo kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Trường hợp Bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm 1. Nếu một trong hai bên có vi phạm nghiêm trọng những Điều Khoản đã ký kết trong Hợp đồng thì Bên kia có quyền đơn phương chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng và trong vòng 07 ngày và phải có văn bản thông báo cho Bên kia biết. 2. Trong trường hợp hợp đồng bị chấm dứt thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp bất khả kháng 1. Hai bên thống nhất rằng, trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi chính sách, chế độ, trường hợp có chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch, cấm vận là các trường hợp bất khả kháng cho tất cả các bên và không bên nào có quyền đòi hỏi việc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết tranh chấp 1. Khi phát sinh tranh chấp trước hết hai bên sẽ tiến hành thương lượng, hòa giải. 2. Trong trường hợp hai bên vẫn không thỏa thuận được với nhau thì có quyền gửi yêu cầu đến Tòa án Thành phố Hà Nội giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký kết giữa hai bên. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi: a) Hai bên hoàn thành thanh lý Hợp đồng; b) Hợp đồng bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên bố vô hiệu. Hợp đồng được lập thành 8 bộ, mỗi bộ có … trang, đánh số thứ tự từ trang 01 đến trang (bao gồm cả các Phụ lục Hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán trong năm là 2.2. Bên B đã cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng 3.1. Tổng giá trị Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày : 3.2. Kinh phí được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt là: 3.3. Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán theo các biên bản nghiệm thu kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong là: 3.4. Tổng số kinh phí đã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại Khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi 01 tháng, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày (theo quy định tại Khoản 6 Điều 8 Hợp đồng đặt hàng số: /HĐ/VTCI ngày

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm cho bên B.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Ban Quản lý chương trình viễn thông công ích và thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày . Biên bản này gồm 06 Điều, trang được đánh số liên tục từ trang 01 đến trang và phụ lục đi kèm. Biên bản này được lập thành 06 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ 03 bản./. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.