Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
20/2019/TT-BTTTT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
01/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi một số khoản của Điều 12 như sau: a) Sửa đổi khoản 1 Điều 12 như sau: “1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân...
- 1. Sửa đổi một số khoản của Điều 12 như sau:
- a) Sửa đổi khoản 1 Điều 12 như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND n...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau:
- 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
- Left: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T... Right: Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy định tại Thông tư số 07/2024/TT-BTTTT ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số điều 1. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số Điều của Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND. a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân các hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số điều
- 1. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số Điều của Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND.
- a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND v...
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Thuật ngữ, định nghĩa 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo 2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo 2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo 2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp 2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm.
Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm. 1.4.24. Nắp bể (chamber cover)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp.
Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp. 1.4.25. Rãnh cáp (trench) Rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp. 1.4.26. Tủ cáp (cross connection cabinet - CCC) Một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc nhựa polyme kín, chống được nước mưa, là nơi kết nối giữa cáp chính và cáp phối hoặc cáp phối cấp 1 và cáp phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections