Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi một số khoản của Điều 12 như sau: a) Sửa đổi khoản 1 Điều 12 như sau: “1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân...
  • 1. Sửa đổi một số khoản của Điều 12 như sau:
  • a) Sửa đổi khoản 1 Điều 12 như sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND n...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau:
  • 2. Sửa đổi Điều 10 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy định tại Thông tư số 07/2024/TT-BTTTT ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiế... Right: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số điều 1. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số Điều của Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND. a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân các hu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số điều
  • 1. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ và một số Điều của Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND.
  • a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND v...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2025. 2. Trường hợp các quy định được viện dẫn trong Quyết định này, Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ thì áp dụng theo các quy định mới ban hành. 3. Trong trường hợp cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC LỤC MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Thuật ngữ, định nghĩa 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo 2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo 2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo 2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp 2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp...
Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm. Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm. 1.4.24. Nắp bể (chamber cover)
Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp. Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp. 1.4.25. Rãnh cáp (trench) Rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp. 1.4.26. Tủ cáp (cross connection cabinet - CCC) Một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc nhựa polyme kín, chống được nước mưa, là nơi kết nối giữa cáp chính và cáp phối hoặc cáp phối cấp 1 và cáp phố...