Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay
23/2021/TT-BGTVT
Right document
Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực
31/2012/TTLT-BCT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực
- Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng khôn...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm: a) Công trình dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; b) Công trình dịc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 c ủ a Thủ tướng Chính ph ủ có hiệu lực. Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm...
- Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xử lý chuyển đ ổi theo đ ú ng hướng dẫn tại các Khoản 1, 2 và 3 Đi ề u 13 Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 200...
- 1. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án
- phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm:
- a) Công trình dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp.
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được phê duyệt (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên. b) Có từ hai nhà đầu tư trở lê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm: 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009; 2. Cụm công nghiệp được ph ê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực
- Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm:
- 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009;
- Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được phê duyệt (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư. 2. Đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Q uy ch ế có hiệu lực, trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c
- Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước kh...
- Danh mục các cụm côn g nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực được lập theo mẫu tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành k è m theo Thông tư này v à được gửi Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đ...
- Điều 4. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọ...
- 2. Đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn n...
Left
Chương II
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ lập danh mục dự án 1. Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha: a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực
- 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha:
- a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống nhất quản lý t...
- Điều 5. Căn cứ lập danh mục dự án
- 1. Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ trình danh mục dự án 1. Cục Hàng không Việt Nam lập danh mục dự án, trình Bộ Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt. 2. Hồ sơ trình danh mục dự án bao gồm các nội dung sau đây: a) Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt danh mục dự án; b) Nội dung danh mục dự án bao gồm: tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Điều kiện chuyển đ ổi: a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp; b) T ổ ng diện tích đất đ ã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đ ầu tư thuê đ ất , thu ê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp
- 1. Điều kiện chuyển đ ổi:
- a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp;
- Điều 6. Hồ sơ trình danh mục dự án
- 1. Cục Hàng không Việt Nam lập danh mục dự án, trình Bộ Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt.
- 2. Hồ sơ trình danh mục dự án bao gồm các nội dung sau đây:
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố danh mục dự án 1. Cục Hàng không Việt Nam đăng tải danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư) trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo quy định tại các điểm i và l khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm, nộp hồ sơ đăng ký thực h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Nội dung th ẩ m định: a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ; b) Sự phù hợp c ủ a việc chuy ể n đ ổ i cụm công nghiệp thành khu công nghiệp với quy hoạch phát tri ể n kinh tế - xã hội; quy hoạch, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp
- 1. Nội dung th ẩ m định:
- a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ;
- Điều 7. Công bố danh mục dự án
- Cục Hàng không Việt Nam đăng tải danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư) trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo quy định tại các điểm i và l...
- 2. Nội dung công bố danh mục dự án bao gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực 1 . Trình tự, thủ tục thành lập: a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định; b) Sở Công Thương chủ tr ì , phối hợp với các S ở , ngành liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực
- 1 . Trình tự, thủ tục thành lập:
- a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định;
- Điều 8. Chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư nà...
- hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tổ chức thực hiện lựa chọn nhà đầu tư theo một trong hai trường hợp sau: a) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp. 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp. 3. Sự phù hợp với quy hoạch phá t tri ể n công nghiệp, tiểu th ủ công nghiệp, quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực
- 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp.
- 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp.
- Điều 9. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
- 1. Căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tổ chức thực hiện lựa chọn nhà đầu tư theo một trong...
- a) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, Bộ Giao thông vận tải ra quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy định tại khoản 1 hoặc kho...
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận nhà đầu tư 1. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó bao gồm việc xác định chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa giải phóng mặt bằng (m 2 ), giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c
- 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012.
- 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Điều 10. Chấp thuận nhà đầu tư
- Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó bao gồm việc xác định chi phí bồi thư...
- Hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư được phát hành cho nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm.
Left
Chương III
Chương III KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục dự án; b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi. 2. Trên cơ sở các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Na...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012. B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012.
- B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm côn...
- Điều 11. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
- a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục dự án;
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (m 1 ). 3. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư. 4. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được tính từ khi phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, được ghi rõ theo tháng hoặc...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Qu y chế có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này. 2. Sở Công Thương chủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm cô...
- 2. Sở Công Thương chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉ nh triển khai thực hiện Thông tư này.
- Điều 12. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 2. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (m 1 ).
- 3. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Đơn vị được giao thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này và lập báo cáo thẩm định trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Căn cứ báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ra quyết định phê duyệt kế hoạch lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT
Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình chi tiết Quy trình chi tiết đấu thầu rộng rãi nhà đầu tư thực hiện tương tự như đối với quy trình đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 2. CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định sơ bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa giải phóng mặt bằng (m2) 1. Cảng vụ Hàng không nơi thực hiện dự án có trách nhiệm làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xác định sơ bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (m 2 ) đối với các dự án chưa giải phóng mặt bằng theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ) 1. Cảng vụ Hàng không nơi thực hiện dự án có trách nhiệm làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xây dựng giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ). 2. Giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ) được xác định theo công thức như sau: m 3 = n x (m : 49) Trong đó: - n: thời gian kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Danh mục dự án đã được công bố theo quy định; b) Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; c) Quy định hiện hành của pháp luật về hàng không, đất đai, đầu tư, xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập, thẩm định và phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Căn cứ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm được phê duyệt theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 3. TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu 1. Thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 Thông tư này. 2. Hồ sơ mời thầu được phát hành rộng rãi cho các nhà đầu tư tham gia đấu thầu. Bên mời thầu đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) hồ sơ mời thầu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ dự thầu của tất cả các nhà đầu tư nộp trước thời điểm đóng thầu và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. 2. Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu 1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Sau khi đóng thầu, bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư khi nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Mục 4. ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1. Bên mời thầu thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. 2. Bên mời thầu thông báo danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà đầu tư tham dự thầu và mời các nhà đầu tư tham dự thầu đến mở hồ sơ đề xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH - THƯƠNG MẠI
Mục 5. MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH - THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại 1. Hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại của nhà đầu tư có tên trong danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được mở công khai theo thời gian, địa điểm ghi trong thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ. 2. Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. 3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu. 4. Có giá trị đề nghị trúng thầu bao gồm các thành phần đáp ứng yêu cầu sau: a) Có đề xuất tổng chi phí t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ; ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Mục 6. TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ; ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện như sau: a) Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình Bộ Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, trong đó nêu rõ ý kiến của bê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu mời nhà đầu tư xếp thứ nhất đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì nhà đầu tư sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án 1. Nguyên tắc ký kết hợp đồng: a) Giá trị đề nghị trúng thầu (tiền đề xuất nộp ngân sách nhà nước do nhà đầu tư trúng thầu đề xuất trong trong hồ sơ dự thầu) là giá trị ký kết hợp đồng; b) Chi phí thực hiện dự án; chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Triển khai thực hiện dự án 1. Sau khi hợp đồng được ký kết giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư trúng thầu (hoặc doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án), Cảng vụ Hàng không nơi thực hiện dự án, nhà đầu tư trúng thầu (hoặc doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ PHÂN CẤP THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm định hồ sơ mời thầu Hồ sơ và nội dung thẩm định hồ sơ mời thầu thực hiện tương tự như đối với thẩm định hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 75 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư Hồ sơ và nội dung thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện tương tự như đối với thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư lựa chọn nhà đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không trong công tác lựa chọn nhà đầu tư 1. Cục Hàng không Việt Nam: a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và danh sách xếp hạng nhà đầu tư; b) Thực hiện công việc thuộc trách nhiệm của bên mời thầu theo quy định tại Điều 75 của Luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư và giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư Thực hiện theo quy định tại các Điều 80, 81, 82, 83 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021. 2. Quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của các văn bản mới đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.