Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng khôn...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 c ủ a Thủ tướng Chính ph ủ có hiệu lực. Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm: a) Công trình dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; b) Công trình dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án
  • phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm:
  • a) Công trình dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất;
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm...
  • Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xử lý chuyển đ ổi theo đ ú ng hướng dẫn tại các Khoản 1, 2 và 3 Đi ề u 13 Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 200...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
Removed / left-side focus
  • 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm: 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009; 2. Cụm công nghiệp được ph ê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được phê duyệt (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên. b) Có từ hai nhà đầu tư trở lê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế đối với dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được phê duyệt (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực
  • Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm:
  • 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Q uy ch ế có hiệu lực, trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư 1. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư. 2. Đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các quy định chung trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọ...
  • 2. Đăng tải thông tin về đấu thầu: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c
  • Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước kh...
  • Danh mục các cụm côn g nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực được lập theo mẫu tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành k è m theo Thông tư này v à được gửi Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha: a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ lập danh mục dự án 1. Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay. 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ lập danh mục dự án
  • 1. Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch cảng hàng không, sân bay.
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực
  • 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha:
  • a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống nhất quản lý t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Điều kiện chuyển đ ổi: a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp; b) T ổ ng diện tích đất đ ã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đ ầu tư thuê đ ất , thu ê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ trình danh mục dự án 1. Cục Hàng không Việt Nam lập danh mục dự án, trình Bộ Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt. 2. Hồ sơ trình danh mục dự án bao gồm các nội dung sau đây: a) Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt danh mục dự án; b) Nội dung danh mục dự án bao gồm: tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ trình danh mục dự án
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam lập danh mục dự án, trình Bộ Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ trình danh mục dự án bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp
  • 1. Điều kiện chuyển đ ổi:
  • a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Nội dung th ẩ m định: a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ; b) Sự phù hợp c ủ a việc chuy ể n đ ổ i cụm công nghiệp thành khu công nghiệp với quy hoạch phát tri ể n kinh tế - xã hội; quy hoạch, k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công bố danh mục dự án 1. Cục Hàng không Việt Nam đăng tải danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư) trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo quy định tại các điểm i và l khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm, nộp hồ sơ đăng ký thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công bố danh mục dự án
  • Cục Hàng không Việt Nam đăng tải danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư) trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo quy định tại các điểm i và l...
  • 2. Nội dung công bố danh mục dự án bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp
  • 1. Nội dung th ẩ m định:
  • a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực 1 . Trình tự, thủ tục thành lập: a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định; b) Sở Công Thương chủ tr ì , phối hợp với các S ở , ngành liê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  • 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư nà...
  • hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực
  • 1 . Trình tự, thủ tục thành lập:
  • a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp. 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp. 3. Sự phù hợp với quy hoạch phá t tri ể n công nghiệp, tiểu th ủ công nghiệp, quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tổ chức thực hiện lựa chọn nhà đầu tư theo một trong hai trường hợp sau: a) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
  • 1. Căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tổ chức thực hiện lựa chọn nhà đầu tư theo một trong...
  • a) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, Bộ Giao thông vận tải ra quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy định tại khoản 1 hoặc kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực
  • 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp.
  • 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trướ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận nhà đầu tư 1. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó bao gồm việc xác định chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa giải phóng mặt bằng (m 2 ), giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chấp thuận nhà đầu tư
  • Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó bao gồm việc xác định chi phí bồi thư...
  • Hồ sơ yêu cầu chấp thuận nhà đầu tư được phát hành cho nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c
  • 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012. B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục dự án; b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi. 2. Trên cơ sở các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Na...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
  • a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012.
  • B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Qu y chế có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này. 2. Sở Công Thương chủ t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (m 1 ). 3. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư. 4. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được tính từ khi phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, được ghi rõ theo tháng hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 2. Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (m 1 ).
  • 3. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm cô...
  • 2. Sở Công Thương chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉ nh triển khai thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Điều 13. Điều 13. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Đơn vị được giao thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này và lập báo cáo thẩm định trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Căn cứ báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ra quyết định phê duyệt kế hoạch lựa...
Chương IV Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT
Điều 14. Điều 14. Quy trình chi tiết Quy trình chi tiết đấu thầu rộng rãi nhà đầu tư thực hiện tương tự như đối với quy trình đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư.
Mục 2. CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Mục 2. CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 15. Điều 15. Xác định sơ bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa giải phóng mặt bằng (m2) 1. Cảng vụ Hàng không nơi thực hiện dự án có trách nhiệm làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xác định sơ bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (m 2 ) đối với các dự án chưa giải phóng mặt bằng theo quy định của...
Điều 16. Điều 16. Xây dựng giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ) 1. Cảng vụ Hàng không nơi thực hiện dự án có trách nhiệm làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền để xây dựng giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ). 2. Giá sàn nộp ngân sách nhà nước (m 3 ) được xác định theo công thức như sau: m 3 = n x (m : 49) Trong đó: - n: thời gian kha...
Điều 17. Điều 17. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: a) Danh mục dự án đã được công bố theo quy định; b) Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; c) Quy định hiện hành của pháp luật về hàng không, đất đai, đầu tư, xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức lập, thẩm định và phê du...