Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An

17/2023/QĐ-UBND

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An

27/2022/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 28/02/2023 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2023.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị định số 27/2022/NĐ-C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Q...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là Nghị đ...
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị 1. Nội dung hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ và các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 9 Điều 5 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn một số nộ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển (sau đây viết tắt là ĐBKK) - Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn đối với xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển. Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển Hệ số Vùng bãi ngang, ven biển 1 - Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ và các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 9 Điều 5 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển (sau đây viết tắt là ĐBKK)
  • - Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn đối với xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển.
  • Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ và các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 9 Điều 5 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng...
Target excerpt

Điều 5. Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển (sau đây viết tắt là ĐBKK) - Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn đối với xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển. Xã...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Nội dung hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội. 2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện a) Mẫu hồ sơ Thực hiện Mẫu số 02 quy định tại khoản 2 Điều 7 kèm theo Thông tư số 09/2022/TT...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự án 3 : Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng 1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Tiểu dự án: tối đa 2% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 98% cho các địa phương. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố Các tiêu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
Added / right-side focus
  • 1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp
  • a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Tiểu dự án: tối đa 2% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 98% cho các địa phương.
  • b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
  • 2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Right: Điều 7. Dự án 3 : Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
Target excerpt

Điều 7. Dự án 3 : Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng 1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Tiểu dự án: tối đa 2% cho các sở, ban n...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ 1. Nội dung hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện a) Mẫu hồ sơ Thực hiện Mẫu số 03 quy định tại khoản 2 Điều 8 kèm theo Thông tư số 09/20...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dự án 4 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững 1. Tiểu dự án 1 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng khó khăn a) Định mức phân bổ vốn sự nghiệp - Tối đa 20% tổng kinh phí tiểu dự án cho các sở, ngành cấp tỉnh; - Tối đa 40% tổng kinh phí tiểu dự án để hỗ trợ các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh; - Tối...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Added / right-side focus
  • 1. Tiểu dự án 1 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng khó khăn
  • a) Định mức phân bổ vốn sự nghiệp
  • - Tối đa 20% tổng kinh phí tiểu dự án cho các sở, ngành cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ Right: Điều 8. Dự án 4 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững
Target excerpt

Điều 8. Dự án 4 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững 1. Tiểu dự án 1 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng khó khăn a) Định mức phân bổ vốn sự nghiệp - Tối đa 20% tổng kinh phí tiểu dự án cho các sở,...

Only in the right document

Tiêu đề Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025...
Điều 1. Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 20...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung ch...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết tắt là Chương trình).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và các quy định liên quan. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách;...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ