Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
108/2006/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
63/2008/QĐ-HTPT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam Right: Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999) để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Developmen...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999)...
- Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Development Bank
- Tên viết tắt: VDB
Left
Điều 2
Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi. Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Vốn điều lệ của Ngân hàng P...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi.
- Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển là 5.000 tỷ đồng (năm nghìn tỷ đồng) từ nguồn vốn điều lệ hiện có của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm; c) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật; b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm;
- c) Vốn ODA được Chính phủ giao.
- Left: Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: Right: của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
- Left: a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Right: CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển: 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ. 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển: a) Cho vay đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ sau đầu tư; c) Bảo lãnh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức cho vay lại 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng: NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có). 2. NHPT thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hình thức cho vay lại
- 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng:
- NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có).
- Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển:
- 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ.
- 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển:
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển: 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm: a) Hội đồng quản lý; b) Ban Kiểm soát. c) Bộ máy điều hành gồm: - Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; - Sở Giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước và nước ngoài. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay lại 1. Đối với Chương trình/dự án: a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau: - Phù hợp với danh mục và quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; - Phù hợp với điều kiện củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện được vay lại
- 1. Đối với Chương trình/dự án:
- a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau:
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển:
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm:
- a) Hội đồng quản lý;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng được miễn bảo đảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bảo đảm tiền vay
- Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng...
- Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển nhượng, góp vốn liên doanh hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đã dùng để bảo đảm tiền vay để vay vốn nơi khác.
- Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ qu...
- 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh gồm: Phó Tổng giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát và Kế toán trưởng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính. Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền cho vay lại: Người vay lại được qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện cho vay lại
- 1. Mức vốn cho vay lại:
- Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính.
- Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển: 1. Bộ Tài chính : a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; hướng dẫn thực hiện Quy chế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định lại Chương trình/dự án 1. NHPT thẩm định lại phương án tài chính của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại (trừ các dự án Chính phủ chỉ định). 2. Hồ sơ thẩm định lại Chương trình/dự án do Người vay lại nộp: - Văn kiện Chương trỡnh/dự ỏn hoặc Chương trỡnh/dự ỏn đó được cấp có thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định lại Chương trình/dự án
- 1. NHPT thẩm định lại phương án tài chính của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại (trừ các dự án Chính phủ chỉ định).
- 2. Hồ sơ thẩm định lại Chương trình/dự án do Người vay lại nộp:
- Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển:
- 1. Bộ Tài chính :
- a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính 1. Báo cáo kết quả thẩm định lại được gửi cho Bộ Tài chính là ý kiến chính thức của NHPT về điều kiện cho vay lại cụ thể đối với Chương trình/dự án. Trên cơ sở kết quả thẩm định lại, Bộ Tài chính quyết định điều kiện cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính
- Báo cáo kết quả thẩm định lại được gửi cho Bộ Tài chính là ý kiến chính thức của NHPT về điều kiện cho vay lại cụ thể đối với Chương trình/dự án.
- Trên cơ sở kết quả thẩm định lại, Bộ Tài chính quyết định điều kiện cho vay lại cụ thể cho Chương trình/dự án hoặc báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định không bố trí vốn cho Chương trình/dự án.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ vay vốn, ký Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Sau khi ký kết Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết các nội dung liên quan đến khoản vay và hồ sơ vay vốn để tiến hành ký Hợp đồng tín dụng ODA. 2. Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ vay vốn, ký Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay
- 1. Sau khi ký kết Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết các nội dung liên quan đến khoản vay và hồ sơ vay vốn để tiến hành ký Hợp đồng tín dụng ODA.
- Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Người vay lại theo mẫu Hợp đồng thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, trường hợp Bộ Tài chính đã ký Hiệp định vay phụ v...
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân h...
Unmatched right-side sections