Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
63/2008/QĐ-HTPT
Right document
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
108/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam Right: Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999) để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Developmen...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) trên cơ sở tổ chức lại Quỹ Hỗ trợ phát triển (được thành lập theo Nghị định số 50/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999)...
- Tên giao dịch quốc tế: The Vietnam Development Bank
- Tên viết tắt: VDB
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi. Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Vốn điều lệ của Ngân hàng P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hoạt động của Ngân hàng Phát triển không vì mục đích lợi nhuận, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phần trăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi.
- Ngân hàng Phát triển được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển là 5.000 tỷ đồng (năm nghìn tỷ đồng) từ nguồn vốn điều lệ hiện có của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển: 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm; c) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu và chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- b) Vốn của ngân sách nhà nước cấp cho các dự án theo kế hoạch hàng năm;
- c) Vốn ODA được Chính phủ giao.
- Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008
- Left: CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM Right: a) Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Left: của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam) Right: Điều 3 . Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA được Bộ Tài chính uỷ quyền cho NHPT thực hiện cho vay lại trong nước thông qua c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân h...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cho vay lại: là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó: 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại va...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển: 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ. 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển: a) Cho vay đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ sau đầu tư; c) Bảo lãnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Phát triển:
- 1. Huy động, tiếp nhận vốn của các tổ chức trong và ngoài nước để thực hiện tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ.
- 2. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng...
- 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại vay lại vốn ODA, khi Người vay lại không trả được nợ vay đúng hạn, Bộ Tài chính sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Người...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Người vay lại phải đảm bảo: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích theo Chương trình/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định trong Hợp đồng tín dụng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển: 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm: a) Hội đồng quản lý; b) Ban Kiểm soát. c) Bộ máy điều hành gồm: - Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; - Sở Giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước và nước ngoài. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Phát triển:
- 1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Phát triển gồm:
- a) Hội đồng quản lý;
- Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại
- 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Người vay lại phải đảm bảo:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức cho vay lại 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng: NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có). 2. NHPT thực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết định các chức danh lãnh đạo Ngân hàng Phát triển
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, sau khi có ý kiến của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các cơ qu...
- 2. Hội đồng quản lý quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh gồm: Phó Tổng giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát và Kế toán trưởng.
- Điều 4. Hình thức cho vay lại
- 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng:
- NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có).
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay lại 1. Đối với Chương trình/dự án: a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau: - Phù hợp với danh mục và quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; - Phù hợp với điều kiện củ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tướng Chính phủ quyết định Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Phát triển theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
- Điều 5. Điều kiện được vay lại
- 1. Đối với Chương trình/dự án:
- a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng được miễn bảo đảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển như...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển: 1. Bộ Tài chính : a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; hướng dẫn thực hiện Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan đối với Ngân hàng Phát triển:
- 1. Bộ Tài chính :
- a) Trình cơ quan, cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Điều 6. Bảo đảm tiền vay
- Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng...
- Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển nhượng, góp vốn liên doanh hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đã dùng để bảo đảm tiền vay để vay vốn nơi khác.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC NHPT CHO VAY LẠI KHÔNG CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính. Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền cho vay lại: Người vay lại được qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 7. Điều kiện cho vay lại
- 1. Mức vốn cho vay lại:
- Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định lại Chương trình/dự án 1. NHPT thẩm định lại phương án tài chính của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại (trừ các dự án Chính phủ chỉ định). 2. Hồ sơ thẩm định lại Chương trình/dự án do Người vay lại nộp: - Văn kiện Chương trỡnh/dự ỏn hoặc Chương trỡnh/dự ỏn đó được cấp có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính 1. Báo cáo kết quả thẩm định lại được gửi cho Bộ Tài chính là ý kiến chính thức của NHPT về điều kiện cho vay lại cụ thể đối với Chương trình/dự án. Trên cơ sở kết quả thẩm định lại, Bộ Tài chính quyết định điều kiện cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ vay vốn, ký Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Sau khi ký kết Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết các nội dung liên quan đến khoản vay và hồ sơ vay vốn để tiến hành ký Hợp đồng tín dụng ODA. 2. Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ 1. Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết quy trình, hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ vốn ODA cho vay lại các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA tại NHPT. 2. Ký khế ước nhận nợ: Người vay lại phải ký khế ước nhận nợ với NHPT đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán vốn đầu tư: 1. Khi Chương trình/dự án đầu tư hoàn thành, Người vay lại có trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung báo cáo kiểm tra, thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý rủi ro Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến hạn, sau khi NHPT áp dụng các biện pháp cần thiết để thu hồi nợ nhưng Người vay lại vẫn không trả được nợ, NHPT chịu trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính để xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Thủ tướng Chính phủ có biện pháp xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC NHPT CHO VAY LẠI CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Tham gia xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và Hợp đồng ủy quyền cho vay lại 1. NHPT tham gia xây dựng cơ chế cho vay lại trước khi ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính đảm bảo các yếu tố sau: a. Phù hợp với các quy định hiện hành của pháp luật; b. Phù hợp với các quy định trong Hiệp định vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án tối đa không vượt quá 70% tổng số vốn đầu tư tài sản cố định của Chương trình/dự án (không bao gồm vốn lưu động). Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định Chương trình/dự án: 1. NHPT thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại. 2. Hồ sơ và nội dung thẩm định thực hiện theo quy định về thẩm định Chương trình/dự án hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền quyết định cho vay lại Tổng Giám đốc NHPT quyết định cho vay đối với từng Chương trình/dự án đủ điều kiện được vay lại theo quy định, phù hợp với Hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã ký với Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ vay vốn, Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể các nội dung liên quan đến Chương trình/dự án và hồ sơ vay vốn. 2. Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Người vay lại theo mẫu Hợp đồng thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành. a. Hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải ngân vốn vay và ký khế ước nhận nợ 1. Nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục giải ngân vốn vay, lập và đăng ký kế hoạch giải ngân hàng năm thực hiện theo các quy định hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Ký khế ước nhận nợ: Người vay lại phải ký khế ước nhận nợ với NHPT đối với to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư: 1. Khi Chương trình/dự án đầu tư hoàn thành, Người vay lại có trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung báo cáo kiểm tra, thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng lãi suất chậm trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý rủi ro Thực hiện theo Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thay đổi chủ thể Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ 1. Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại là Doanh nghiệp Nhà nước được chuyển đổi hình thức sở hữu (chia tách, sáp nhập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thanh lý Hợp đồng tín dụng ODA 1. Hợp đồng tín dụng ODA thanh lý khi: a. Người vay lại thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ trả nợ vay (gốc, lãi, phí). b. Chương trình/dự án được xoá toàn bộ nợ hoặc chuyển toàn bộ nợ sang cấp phát theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. c. Chuyển đổi chủ đầu tư theo quyết định của cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu, Tổng Giám đốc NHPT có trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Hội đồng quản lý NHPT tình hình quản lý, cho vay và thu hồi nợ vay vốn ODA. 2. Hoạt động cho vay và thu hồi nợ vay ODA của NHPT chịu sự quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Miễn trừ trỏch nhiệm Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các Hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho Người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của NHPT: 1. Quản lý việc sử dụng vốn của Người vay lại đúng mục đích, có hiệu quả và thu hồi đầy đủ nợ hoàn trả cho ngân sách Nhà nước. 2. Thẩm định Chương trình/dự án theo đúng quy định của Quy chế này. 3. Kiểm tra, giám sát và yêu cầu Người vay lại cung cấp hồ sơ, chứng từ có liên quan tới quá trình vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của Người vay lại: 1. Quản lý, sử dụng vốn vay lại theo đúng mục đích trong báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đó được các cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Trực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho NHPT theo đúng các điều khoản quy định trong Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký với NHPT hoặc Bộ Tài chính....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; 2. Đối với các Chương trình/dự án đã ký Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ trước ngày Quy chế này có hiệu lực được thực hiện tiếp các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ trước đây; 3. Đối với các Chương trình/dự án sử dụng vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổng giám đốc NHPT, Trưởng Ban kiểm soát, Trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT và Người vay lại có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này./. Kính trình: Lãnh đạo NHPT: Anh Đạo Ngày 12/12/2008, Bộ Tài chính có ý kiến đối với Dự thảo Quy chế cho vay lại vốn ODA gửi Hội đồng Quản lý NHPT, về cơ bản Bộ Tài chính đã nhất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.