Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
06/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
70/2020/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ- UBND ngày 27 tháng 01 nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Phong Điền phả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt. Phải lắp đặt các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
- 1. Định hướng chung
- a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
- Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản...
- Phải lắp đặt các thiết bị để hiển thị thông tin cho hành khách, camera để giám sát hoạt động.
- Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
- 1. Định hướng chung
- a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Quy định chung a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng. b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, ph...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. b) Đã hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và được cấp thẻ nhận dạng theo quy định tại điểm c, khoản 3 Điều 34 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP. c) Thực hiện quyền hạn và trách...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
- 1. Quy định chung
- a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
- Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- 1. Lái xe buýt
- a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển.
- Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
- 1. Quy định chung
- a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. b) Đã hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và được cấp...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
- Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
- Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Vé xe buýt 1. Có hai loại vé: vé lượt và vé tháng. a) Vé lượt là chứng từ để hành khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé tháng là chứng từ để hành khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt do cùng một đơn vị khai thác. 2. Ngoài các loại vé n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
- 1. Công trình công cộng
- a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
- Điều 8 . Vé xe buýt
- 1. Có hai loại vé: vé lượt và vé tháng.
- a) Vé lượt là chứng từ để hành khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt.
- Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
- 1. Công trình công cộng
- a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Điều 8 . Vé xe buýt 1. Có hai loại vé: vé lượt và vé tháng. a) Vé lượt là chứng từ để hành khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé tháng là chứng từ để hành khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một...
Left
Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng b...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trợ giá của Nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc trợ giá hoạt động xe buýt thông qua hình thức đấu thầu. Nhà thầu nào đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật, dịch vụ được quy định trong Hồ sơ mời thầu, có mức trợ giá đề nghị thấp nhất là nhà thầu trúng thầu. Trường hợp đặc biệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mở mớ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
- Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
- Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
- Điều 12. Trợ giá của Nhà nước
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc trợ giá hoạt động xe buýt thông qua hình thức đấu thầu.
- Nhà thầu nào đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật, dịch vụ được quy định trong Hồ sơ mời thầu, có mức trợ giá đề nghị thấp nhất là nhà thầu trúng thầu.
- Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
- Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
- Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
Điều 12. Trợ giá của Nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc trợ giá hoạt động xe buýt thông qua hình thức đấu thầu. Nhà thầu nào đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật, dịch vụ được quy định trong Hồ sơ mời thầu,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hè đường và vật trang trí a) Hè đường Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo. Bề rộng hè đường thực hiện theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt Trước 30 tháng 6 năm 2021 , Doanh nghiệp xe buýt phải có trách nhiệm xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin của người dân. Ứng dụng xe buýt có cơ sở dữ liệu là thông tin trên các thiết bị giám sát hành trình và camera lắp trên xe buýt. Thông tin từ thiết b...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Hè đường và vật trang trí
- Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
- Điều 10. Xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt
- Trước 30 tháng 6 năm 2021 , Doanh nghiệp xe buýt phải có trách nhiệm xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin của người dân.
- Ứng dụng xe buýt có cơ sở dữ liệu là thông tin trên các thiết bị giám sát hành trình và camera lắp trên xe buýt.
- Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Hè đường và vật trang trí
- Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
Điều 10. Xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt Trước 30 tháng 6 năm 2021 , Doanh nghiệp xe buýt phải có trách nhiệm xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin của người dân. Ứng dụng xe b...
Left
Điều 11.
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Quảng cáo ngoài trời a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng. b) Hệ thống tườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng. a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Tiến hành cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi công trình đủ các yêu cầu đã được nêu trong Quy chế này. b) Công trình chưa được quy định chi tiết trong Quy chế này: Không phải xin cấp phép xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc cấp tỉnh, huyện. 2. Trách...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương 1. Sở Giao thông vận tải a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau: - Mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. - Quy định phát triển mạng lưới tuyến xe buýt, hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. - Các chính sách ưu đãi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
- Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
- 1. Sở Giao thông vận tải
- - Mô hình tổ chức hoạt động xe buýt.
- - Quy định phát triển mạng lưới tuyến xe buýt, hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
- 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
- Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
- 2. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội và nghề nghiệp
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Right: Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương
- Left: 5. Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền Right: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau:
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương 1. Sở Giao thông vận tải a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau: - Mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. - Quy định phát triển mạng lưới tuyến...
Unmatched right-side sections