Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 23
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quyết định này không điều chỉnh loại hình vận chuyển khách du lịch tham quan trên địa bàn Thừa Thiên Huế bằng hình thức vận chuyển như xe buýt, xe đưa đón cán bộ, nhân viên do doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp xe buýt ). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được pháp luật quy định quản lý nhà nước trong các lĩnh vực giao thông đường bộ. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựng kết cấu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến của Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là mạng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới t...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
  • Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới t...
Target excerpt

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuy...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa
  • 1. Quy định chung
  • a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt. Phải lắp đặt các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Thời gian hoạt động xe buýt Thời gian hoạt động trong ngày của từng tuyến xe buýt được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 (mười hai) giờ/ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Phương tiện vận chuyển , tần suất chạy xe. 1. Phương tiện vận chuyển a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô buýt thành phố thỏa mãn QCVN 10:2015/BGTVT, ưu tiên đầu tư xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch; phải dành 02 (hai) hàng ghế cho người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em và phụ nữ có thai, có màu riêng, trên đó có ghi chữ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng. b) Hệ thống tườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Phương tiện vận chuyển , tần suất chạy xe.
  • 1. Phương tiện vận chuyển
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô buýt thành phố thỏa mãn QCVN 10:2015/BGTVT, ưu tiên đầu tư xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình
  • a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phương tiện vận chuyển , tần suất chạy xe.
  • 1. Phương tiện vận chuyển
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô buýt thành phố thỏa mãn QCVN 10:2015/BGTVT, ưu tiên đầu tư xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch
Target excerpt

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Vé xe buýt 1. Có hai loại vé: vé lượt và vé tháng. a) Vé lượt là chứng từ để hành khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé tháng là chứng từ để hành khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt do cùng một đơn vị khai thác. 2. Ngoài các loại vé n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. b) Đã hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và được cấp thẻ nhận dạng theo quy định tại điểm c, khoản 3 Điều 34 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP. c) Thực hiện quyền hạn và trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt Trước 30 tháng 6 năm 2021 , Doanh nghiệp xe buýt phải có trách nhiệm xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin của người dân. Ứng dụng xe buýt có cơ sở dữ liệu là thông tin trên các thiết bị giám sát hành trình và camera lắp trên xe buýt. Thông tin từ thiết b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mạng lưới tuyến xe buýt tỉnh Thừa Thiên Huế Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn Thừa Thiên Huế theo đề xuất của Sở Giao thông vận tải, bao gồm việc bổ sung tuyến mới, hủy bỏ tuyến đã có; lộ trình hủy bỏ tuyến cố định nội tỉnh và lộ trình chuyển đổi tuyến cố định nội tỉnh thành tuyến x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trợ giá của Nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc trợ giá hoạt động xe buýt thông qua hình thức đấu thầu. Nhà thầu nào đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật, dịch vụ được quy định trong Hồ sơ mời thầu, có mức trợ giá đề nghị thấp nhất là nhà thầu trúng thầu. Trường hợp đặc biệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mở mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ của Nhà nước về kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh tạo điều kiện cho doanh nghiệp xe buýt sử dụng, quản lý và khai thác các khu đất tại các địa phương để làm điểm đầu, cuối tuyến, điểm dừng, điểm trung chuyển hành khách đi xe buýt và bãi đỗ xe buýt. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP XE BUÝT VÀ CỦA HÀNH KHÁCH ĐI XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp xe buýt Được thực hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe buýt Được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương 1. Sở Giao thông vận tải a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau: - Mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. - Quy định phát triển mạng lưới tuyến xe buýt, hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. - Các chính sách ưu đãi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầ...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những vấn đề mới, có những điều khoản chưa phù hợp với thực tế hoặc văn bản quy phạm pháp luật của cấp trên có thay đổi thì các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...