Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định , Chỉ thị Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định, Chỉ thị sau đây: 1. Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Chỉ thị số 33/2015/CT-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định , Chỉ thị
  • Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định, Chỉ thị sau đây:
  • 1. Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu t...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2024. Right: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị t...
Chương I Chương I Quy định đối với phí do cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện thu
Điều 1 Điều 1: Quy định tiền thu phí từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của nhà nước. a. Trường hợp tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước. b. Trường hợp tổ chức thu chưa được ngân sách nhà nước bả...
Điều 2 Điều 2: Ngoài trường hợp các đối tượng nộp phí, trực tiếp nộp vào ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc. Căn cứ vào tình hình thu phí (số tiền phí, thu được nhiều hay ít, nơi thu phí, gần Kho bạc nhà nước...) mà định kỳ hàng ngày hoặc 05 ngày các cơ quan nhà nước, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí, đã thu được theo quy định vào tà...
Điều 3 Điều 3: Toàn bộ số tiền phí thu được cơ quan, đơn vị thu phí được trích 50% để sử dụng cho việc thu phí theo các nội dung chi cụ thể như sau: a. Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí. b. Chi phí trực tiếp phục v...
Điều 4 Điều 4: Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ đi số đã trích để lại (50%) cho cơ quan đơn vị thu phí theo quy định, số còn lại (50%) cơ quan đơn vị thu thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản tương ứng, tiểu mục 06, mục 38 Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành và điều tiết 100% cho cấp ngân sách địa phương th...
Điều 5 Điều 5: Hàng năm, căn cứ mức thu phí, nội dung chi theo quy định này và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, cơ quan thu phí lập dự toán thu, chi tiền phí chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, gửi cơ quan tài chính đồng cấp phê duyệt. Cơ quan thu phí thực hiện quyết toán việc sử dụng biên lai thu phí; số tiền phí thu được...
Chương II Chương II Đối với phí do đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện thu phí