Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
69/2005/QĐ-UB
Right document
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
57/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
Left
Điều 1
Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định , Chỉ thị Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định, Chỉ thị sau đây: 1. Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Chỉ thị số 33/2015/CT-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định , Chỉ thị
- Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định, Chỉ thị sau đây:
- 1. Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 8 năm 2024.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I Quy định đối với phí do cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định tiền thu phí từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của nhà nước. a. Trường hợp tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước. b. Trường hợp tổ chức thu chưa được ngân sách nhà nước bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ngoài trường hợp các đối tượng nộp phí, trực tiếp nộp vào ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc. Căn cứ vào tình hình thu phí (số tiền phí, thu được nhiều hay ít, nơi thu phí, gần Kho bạc nhà nước...) mà định kỳ hàng ngày hoặc 05 ngày các cơ quan nhà nước, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí, đã thu được theo quy định vào tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Toàn bộ số tiền phí thu được cơ quan, đơn vị thu phí được trích 50% để sử dụng cho việc thu phí theo các nội dung chi cụ thể như sau: a. Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí. b. Chi phí trực tiếp phục v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ đi số đã trích để lại (50%) cho cơ quan đơn vị thu phí theo quy định, số còn lại (50%) cơ quan đơn vị thu thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản tương ứng, tiểu mục 06, mục 38 Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành và điều tiết 100% cho cấp ngân sách địa phương th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Hàng năm, căn cứ mức thu phí, nội dung chi theo quy định này và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, cơ quan thu phí lập dự toán thu, chi tiền phí chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, gửi cơ quan tài chính đồng cấp phê duyệt. Cơ quan thu phí thực hiện quyết toán việc sử dụng biên lai thu phí; số tiền phí thu được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Đối với phí do đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện thu phí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí. Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế nhà nước đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.