Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010
left-only unmatched

Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010

Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ các Nghị quyết Chính phủ số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 và số 05/2002/NQ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2002; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại, QUYẾT ĐỊNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các Nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các Nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 124/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các Nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 124/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các Nhà đầu tư trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trương Tấn Thiệu
  • Về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ) Right: (Ban h à nh k è m theo Quy ế t đị nh s ố 72 /2008/Q Đ -UBND ng à y 27/10/2008 c ủ a UBND t ỉ nh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành các Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Ngoài những quy định chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp và các văn bản quy định...
  • 2. Ngoài những quy định chính sách ưu đãi đầu tư chung, tỉnh Bình Phước quy định các chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh theo các Điều, Khoản được nêu trong văn bản này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia
  • 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006
  • 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước đảm bảo thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định, lâu dài những chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh. 2. Các nhà đầu tư đang được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước đảm bảo thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định, lâu dài những chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh.
  • Các nhà đầu tư đang được hưởng các ưu đãi đầu tư quy định tại Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các Luật Thuế được tiếp tục hưởng các ưu đ...
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi và ưu đãi cao hơn với quyền lợi và ưu đãi mà nhà đầu tư đã được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được hưởng các quyền lợi, ưu đãi mớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện theo các quy định tại Quy chế này. 2. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của các nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền khác theo quy định của pháp luật. Được đăng ký kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề, thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của các nhà đầu tư
  • Nhà đầu tư được quyền lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, địa bàn đầu tư phù hợp theo quy hoạch, trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm và các quyền kh...
  • Được đăng ký kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề, thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với:
  • Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010. 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này. 3. Khả thi và hợp lý trên các phươ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục dự án gọi vốn đầu tư - lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục dự án gọi vốn đầu tư: (Theo Phụ lục I đính kèm). 2. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: (Theo Phụ lục II đính kèm). 3. Địa bàn ưu đãi đầu tư: (Theo Phụ lục III đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục dự án gọi vốn đầu tư - lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  • 1. Danh mục dự án gọi vốn đầu tư: (Theo Phụ lục I đính kèm).
  • 2. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: (Theo Phụ lục II đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình
  • 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010.
  • 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng kết cấu hạ tầng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu như: Hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng kết c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng kết cấu hạ tầng
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu như:
  • Hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn vị chủ trì Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy ch...
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này, trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường giải ph ó ng mặt bằng 1. Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được Ủy ban nhân dân các cấp hỗ trợ trong việc xác định chi phí đền bù, tái định cư theo chính sách chung và tổ chức giải phóng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bồi thường giải ph ó ng mặt bằng
  • Các dự án do nhà đầu tư tự chọn địa điểm để thuê đất thô hoặc xin giao đất để đầu tư theo mục tiêu của nhà đầu tư và phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhà đầu tư sẽ được Ủy ban nhân dân các cấp hỗ...
  • Nhà đầu tư chi trả toàn bộ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện theo tiến độ và được hỗ trợ trừ vào tiền thuê đất, sử dụng đất nếu dự án được triển khai đúng mục tiê...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế nêu tại khoản 1 Điều 3 Quy chế này, trực tiếp thực hiện nội dung các đề án của Chương trình và được hưởng hỗ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình theo nguyên tắc: 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do doanh nghiệp tham gia đóng góp, Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. 2. Các đơn vị chủ trì và tham gia Chương trình phải đảm bảo sử dụng kinh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp chuyển nhượng dự án Trong quá trình triển khai dự án, nếu nhà đầu tư gặp khó khăn mà đã hoàn thành cơ bản phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật thì được chuyển nhượng dự án nhưng dự án của nhà đầu tư mới phải phù hợp với mục tiêu quy hoạch và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trường hợp chuyển nhượng dự án
  • Trong quá trình triển khai dự án, nếu nhà đầu tư gặp khó khăn mà đã hoàn thành cơ bản phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật thì được chuyển nhượng dự án nhưng dự án của nhà đầu tư mới phải phù hợp với mục...
  • Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng do nhà đầu tư đã chi và tiền thuê đất nộp trước còn lại (nếu có) do hai bên tự thỏa thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình
  • Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho việc thực hiện Chương trình theo nguyên tắc:
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình do doanh nghiệp tham gia đóng góp, Nhà nước hỗ trợ một phần thông qua đơn vị chủ trì Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động xúc tiến thương mại thông qua các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Doanh nghiệp các thành phần kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, ngoài việc tham gia Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia thông qua các đơn vị chủ trì Chương trình qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi về giá thuê đất 1. Giá thuê đất: a) Giá đất dùng cho sản xuất kinh doanh được tính bằng 50% giá đất phi nông nghiệp cùng loại. b) Dự án đầu tư trên địa bàn thị xã Đồng Xoài: Đơn giá cho thuê đất là 0,5%/năm trên đơn giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. c) Dự án đầu tư trên địa bàn các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ưu đãi về giá thuê đất
  • 1. Giá thuê đất:
  • a) Giá đất dùng cho sản xuất kinh doanh được tính bằng 50% giá đất phi nông nghiệp cùng loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hoạt động xúc tiến thương mại thông qua các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Doanh nghiệp các thành phần kinh tế trực thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, ngoài việc tham gia Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia thông qua các đơn vị chủ trì Chương trình quy định...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động phối hợp với Bộ Thương mại để được tư vấn trong việc xây dựng các nội dung xúc tiến thương mại phù hợp các nội dung của Quy chế nà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CHUNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm: 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam. 2. Thuê chuyên gia trong và ngoài n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ưu đãi miễn, giảm thuế 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp a) Nguyên tắc thực hiện ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp - Các ưu đãi về Thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh đáp ứng một trong các điều kiện được ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp như: Cơ sở sản xuất mới thành lập; cơ sở kinh doanh di chuyển địa đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ưu đãi miễn, giảm thuế
  • 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • a) Nguyên tắc thực hiện ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung Chương trình được hỗ trợ
  • Các nội dung (các đề án xúc tiến thương mại) thuộc Chương trình được hỗ trợ, bao gồm:
  • 1. Thông tin thương mại và tuyên truyền xuất khẩu, kể cả việc tổ chức cho đại diện cơ quan truyền thông nước ngoài đến Việt Nam viết bài quảng bá cho xuất khẩu của Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này. 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% chi phí gian hàng, chi phí trang trí tổng thể khu vực hội chợ và chi phí tổ chức hội thảo (nếu có) cho nội dung...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các ưu đãi khác. 1. Ưu đãi chi phí quảng cáo. Trong vòng 3 (ba) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Bình Phước hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư do Chính phủ ban hành tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP đi vào hoạt động, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các ưu đãi khác.
  • 1. Ưu đãi chi phí quảng cáo.
  • Trong vòng 3 (ba) năm, kể từ khi dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Bình Phước hoặc đầu tư vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư do Chính phủ ban hành tại Nghị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 9 Quy chế này.
  • 2. Hỗ trợ cho các nội dung quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 9 Quy chế này, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Số người được hỗ trợ như sau: Right: 2.1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bộ Tài chính trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và công bố các định mức chuẩn về chi phí ban đầu để thành lập, xây dựng các trung tâm xúc tiến thương mại quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy chế này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ tư vấn xúc tiến đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Bình Phước hoặc vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường. Hỗ trợ 30% kinh phí xây dựng thươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ tư vấn xúc tiến đầu tư
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư của tỉnh Bình Phước hoặc vào địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn khi tham gia hội chợ, triển lãm để tìm kiếm, mở rộng thị trường. Hỗ trợ 30% kinh phí xây dựng thương hiệu mang tầm cỡ quốc gia và quốc tế. Đối với quảng bá thương hiệu mức...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bộ Tài chính trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và công bố các định mức chuẩn về chi phí ban đầu để thành lập, xây dựng các trung tâm xúc tiến thương mại quy định tại khoản 3 Điều 10 Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục cấp hỗ trợ Sau khi Chương trình được phê duyệt, căn cứ dự toán và tiến độ thực hiện Chương trình, Bộ Tài chính xuất Quỹ hỗ trợ xuất khẩu tạm ứng số tiền hỗ trợ cho đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục cụ thể.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi bổ sung cho Khu công nghiệp 1. Đối với những dự án đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp căn cứ vào quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh không tính tiền thuê đất đối với diện tích đất dùng cho các công trình công cộng trong khu công nghiệp (đường giao thông, đường điện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi bổ sung cho Khu công nghiệp
  • Đối với những dự án đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp căn cứ vào quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh không tính tiền thuê đất đối với diện tíc...
  • 2. Giá thuê đất thô trong các khu công nghiệp tập trung được tính bằng 80% mức giá thuê đất thô theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Khoản 1 Điều 8 trong Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục cấp hỗ trợ
  • Sau khi Chương trình được phê duyệt, căn cứ dự toán và tiến độ thực hiện Chương trình, Bộ Tài chính xuất Quỹ hỗ trợ xuất khẩu tạm ứng số tiền hỗ trợ cho đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình. Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ưu đãi trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư 1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: a) Mức thuế suất 10% được áp dụng trong thời gian 15 năm kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Hết thời hạn trên cơ sở kinh doanh nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo mức thuế suất của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. b) Được miễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ưu đãi trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư
  • 1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp:
  • a) Mức thuế suất 10% được áp dụng trong thời gian 15 năm kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ
  • Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doan...
  • Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán tiền hỗ trợ 1. Đơn vị tham gia thực hiện nội dung Chương trình được hạch toán các khoản chi cho việc thực hiện Chương trình vào giá thành, phí lưu thông của doanh nghiệp. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán riêng và đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đầu mối tiếp nhận, giải quyết thủ tục đầu tư Mọi thủ tục của các nhà đầu tư đều được hướng dẫn, thực hiện tại một đầu mối, đảm bảo thủ tục đơn giản, nhanh chóng và thuận lợi theo cơ chế “một cửa liên thông”: 1. Đầu tư trên đất ngoài khu công nghiệp, ngoài khu kinh tế cửa khẩu: Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận và tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đầu mối tiếp nhận, giải quyết thủ tục đầu tư
  • Mọi thủ tục của các nhà đầu tư đều được hướng dẫn, thực hiện tại một đầu mối, đảm bảo thủ tục đơn giản, nhanh chóng và thuận lợi theo cơ chế “một cửa liên thông”:
  • 1. Đầu tư trên đất ngoài khu công nghiệp, ngoài khu kinh tế cửa khẩu: Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận và tham mưu thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hạch toán tiền hỗ trợ
  • 1. Đơn vị tham gia thực hiện nội dung Chương trình được hạch toán các khoản chi cho việc thực hiện Chương trình vào giá thành, phí lưu thông của doanh nghiệp.
  • 2. Đơn vị chủ trì Chương trình tổ chức hạch toán riêng và đầy đủ các khoản thu, chi thuộc Chương trình theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG CHO KCN - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU HOA LƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ BỔ SUNG CHO KCN - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU HOA LƯ
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính. 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy trình chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ đề nghị đầu tư cho cơ quan đầu mối quy định tại Điều 14 của Quy định này. 2. Tổng hợp và thông qua Tổ tư vấn đầu tư: 05 ngày làm việc kể từ khi các đơn vị đầu mối nhận hồ sơ hợp lệ. 3. Tổ tư vấn đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh thuận chủ trương đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ đề nghị đầu tư cho cơ quan đầu mối quy định tại Điều 14 của Quy định này.
  • 2. Tổng hợp và thông qua Tổ tư vấn đầu tư: 05 ngày làm việc kể từ khi các đơn vị đầu mối nhận hồ sơ hợp lệ.
  • 3. Tổ tư vấn đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh thuận chủ trương đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản thuận chủ trương hoặc không chấp thuận chủ trương sau 02 ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính.
  • 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến các đơn vị ch...
  • 3. Chương trình năm sau được gửi trước ngày 01 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình Right: Điều 15. Quy trình chấp thuận chủ trương đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định); xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. N ộ i dung h ồ s ơ đề ngh ị đầ u t ư Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của các nội dung đã kê khai trong hồ sơ đầu tư. Riêng văn bản của nhà đầu tư đề nghị về chủ trương đầu tư phải nêu rõ các nội dung sau đây: - Mục tiêu dự án; - Hình thức đầu tư và quy mô đầu tư của dự án; - Địa điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. N ộ i dung h ồ s ơ đề ngh ị đầ u t ư
  • Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của các nội dung đã kê khai trong hồ sơ đầu tư. Riêng văn bản của nhà đầu tư đề nghị về chủ trương đầu tư phải nêu rõ các...
  • - Mục tiêu dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình
  • 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định)
  • xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV CẢI TIẾN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẢI TIẾN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ; bảo đảm hiệu quả và theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự đầu tư 1. Trình tự đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu. Nhà đầu tư thực hiện theo các bước sau: B ướ c 1. Gửi hồ sơ đề nghị đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư; B ướ c 2. Sau khi có văn bản thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh, nhà đầu tư tiến hành khảo sát đất dự kiến giao, lập dự án đầu tư. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự đầu tư
  • 1. Trình tự đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
  • Nhà đầu tư thực hiện theo các bước sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình
  • 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình
  • bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh và chấm dứt Chương trình 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh Chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì Chương trình phải có văn bản gửi Hội đồng thẩm định và Bộ Thương mại để báo cáo Bộ trưởng Bộ Thương mại xem xét, quyết định. 2. Trường hợp phát hiện đơn vị chủ trì Chương trình có sai phạm trong việc thự...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định thời gian giải quyết thủ tục hành chính. - Nhà đầu tư có quyền yêu cầu thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư được giải quyết nhanh nhất theo thời gian của từng loại thủ tục đã được quy định thời gian tối đa thực hiện từng loại thủ tục được nêu cụ thể tại biểu Phụ lục IV (đính kèm.) - Tổ tư vấn đầu tư (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
  • - Nhà đầu tư có quyền yêu cầu thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư được giải quyết nhanh nhất theo thời gian của từng loại thủ tục đã được quy định thời gian tối đa thực hiện từng...
  • - Tổ tư vấn đầu tư (Sở Kế hoạch và Đầu tư) có trách nhiệm làm đầu mối tiếp thu các thông tin, các phản ánh và khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư… đề xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh và chấm dứt Chương trình
  • 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh Chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì Chương trình phải có văn bản gửi Hội đồng thẩm định và Bộ Thương mại để báo cáo Bộ trưởng Bộ Thương mại xem...
  • Trường hợp phát hiện đơn vị chủ trì Chương trình có sai phạm trong việc thực hiện yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ Chương trình hoặc xét thấy nội dung Chương trình cần có sự thay đổi, Hội đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo việc thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình phải gửi văn bản báo cáo tình hình thực hiện, đánh giá kết quả của Chương trình và kiến nghị (nếu có) về Bộ Thương mại, Bộ Tài chính chậm nhất là trước ngày 01 tháng 11 hàng năm và 15 ngày sau khi hoàn thành Chương trình đối với Chương trình chưa có báo cáo; đồ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai Quy định này. 1. Giám đốc các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã nơi doanh nghiệp đặt trụ sở hoặc nơi thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh: - Bố trí cán bộ có trách nhiệm trực tiếp giải quyết hồ sơ và thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai Quy định này.
  • 1. Giám đốc các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã nơi doanh nghiệp đặt trụ sở hoặc nơi thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • - Bố trí cán bộ có trách nhiệm trực tiếp giải quyết hồ sơ và thời gian giải quyết các hồ sơ thủ tục đầu tư theo đúng hạn định tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Báo cáo việc thực hiện Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình phải gửi văn bản báo cáo tình hình thực hiện, đánh giá kết quả của Chương trình và kiến nghị (nếu có) về Bộ Thương mại, Bộ Tài chính chậm nhất là trước ngày 01 tháng...
  • đồng thời thông báo cho các đơn vị tham gia Chương trình các báo cáo liên quan.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo mức độ, bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Hội đồng thẩm định không xem xét phê duyệt Chương trình của năm tiếp theo đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không thực hiện đúng quy định về chế độ báo cáo và quyết toán theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN