Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
42/2024/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm
334/CNR
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm
- Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh xếp hạng một số chủng loại gỗ trong Quyết định số 2198 -CNR ngày 26-11-1977 thành bảng xếp hạng mới kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh xếp hạng một số chủng loại gỗ trong Quyết định số 2198 -CNR ngày 26-11-1977 thành bảng xếp hạng mới kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chủng loại gỗ được điều chỉnh xếp hạng mới này có hiệu lực áp dụng trong phân hạng nhóm gỗ trong giao nhận, thanh toán bắt đầu từ ngày 1-6-1988.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các chủng loại gỗ được điều chỉnh xếp hạng mới này có hiệu lực áp dụng trong phân hạng nhóm gỗ trong giao nhận, thanh toán bắt đầu từ ngày 1-6-1988.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại bi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm - nông - công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG MỘT SỐ CHỦNG LOẠI GỖ SỬ DỤ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm
- công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai năm 2024 và Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Chỉ bồi thường, hỗ trợ cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, susu Hốc/ha 8.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Cây Chùm ngây Cây/ha 1.670 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Cây/ha 625 2 Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m 2 9.000 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ m 2 14.000 8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê......
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ di dời đối với vật nuôi 1. Hỗ trợ di dời gia súc, gia cầm và động vật khác được phép chăn nuôi (theo quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 2 Luật Chăn nuôi) đang được chăn nuôi trên diện tích đất thu hồi được di dời tới vị trí chăn nuôi mới. 2. Biện pháp di dời vật nuôi để hỗ trợ phù hợp với thực tiễn và theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ có giá trị tương đương. Trường hợp đặc biệt (không có nhóm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm - nông - công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG MỘT SỐ CHỦNG LOẠI GỖ SỬ DỤ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm
- công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG
- Điều 8. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
- Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường the...
- Trường hợp đặc biệt (không có nhóm cây trồng tương tự) thì lập đơn giá riêng trình thẩm định và phê duyệt cùng phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
- Left: Quyết định số 334/CNR ngày 10/5/1988 của Bộ Lâm nghiệp về việc điều chỉnh phân loại xếp hạng một số chủng loại gỗ sử dụng Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 334-CNR ngày 10-5-1988 của Bộ Lâm nghiệp)
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Trường hợp các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo phương án đã được phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.