Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh xếp hạng một số chủng loại gỗ trong Quyết định số 2198 -CNR ngày 26-11-1977 thành bảng xếp hạng mới kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh xếp hạng một số chủng loại gỗ trong Quyết định số 2198 -CNR ngày 26-11-1977 thành bảng xếp hạng mới kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chủng loại gỗ được điều chỉnh xếp hạng mới này có hiệu lực áp dụng trong phân hạng nhóm gỗ trong giao nhận, thanh toán bắt đầu từ ngày 1-6-1988.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chủng loại gỗ được điều chỉnh xếp hạng mới này có hiệu lực áp dụng trong phân hạng nhóm gỗ trong giao nhận, thanh toán bắt đầu từ ngày 1-6-1988.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm - nông - công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG MỘT SỐ CHỦNG LOẠI GỖ SỬ DỤ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc Sở Lâm nghiệp, các ông Tổng Giám đốc Liên hiệp lâm
  • công nghiệp, Liên hiệp chế biến cung ứng lâm sản, các ông Giám đốc Lâm trường trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • BẢNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI XẾP HẠNG

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai năm 2024 và Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Chỉ bồi thường, hỗ trợ cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh tr...
Điều 3. Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, susu Hốc/ha 8.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Cây Chùm ngây Cây/ha 1.670 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Cây/ha 625 2 Q...
Điều 4. Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...
Chương II Chương II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Điều 5. Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m 2 9.000 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ m 2 14.000 8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê......
Điều 6. Điều 6. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-2...