Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Bế QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan căn cứ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp rứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan (vịt Xiêm) , ngỗng, bồ câu, đà điểu, chim cút, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế, lông vũ. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia c...
Chương II Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y hoặc UBND xã, phường, thị trấn để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do Chi cục Thú y xác nhận và các điều kiện khác theo pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã, thị trấn (thuộc huyện), khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần chợ, trường học, bệnh viện, công sở. 2. Chăn nuôi thả rong, chăn nuôi vịt (thuỷ cầm) chạy đồng. 3. Không đảm bảo vệ sinh thú y, gây ô nhiễm môi trường sinh thái. 4. Không chủ động khai báo dịch bệ...
Chương III Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 5. Điều 5. Điều kiện ấp trứng gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với Chi cục Thú y tỉnh để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do Chi cục Thú y tỉnh xác nhận và đủ các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất kinh do...