Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
881/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
67/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
- V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Bế QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể có liên quan căn cứ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp rứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan (vịt Xiêm) , ngỗng, bồ câu, đà điểu, chim cút, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế, lông vũ. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y hoặc UBND xã, phường, thị trấn để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do Chi cục Thú y xác nhận và các điều kiện khác theo pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan...
- Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh
- Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y hoặc UBND xã, phường, thị trấn để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
- Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do Chi cục Thú y xác nhận và các điều kiện khác theo pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã, thị trấn (thuộc huyện), khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần chợ, trường học, bệnh viện, công sở. 2. Chăn nuôi thả rong, chăn nuôi vịt (thuỷ cầm) chạy đồng. 3. Không đảm bảo vệ sinh thú y, gây ô nhiễm môi trường sinh thái. 4. Không chủ động khai báo dịch bệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện ấp trứng gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với Chi cục Thú y tỉnh để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do Chi cục Thú y tỉnh xác nhận và đủ các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm: 1. Ấp trứng trong nội ô thị xã, thị trấn. 2. Ấp trứng sản xuất vịt con trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa qua kiểm dịch của thú y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ HÀNH VỊ BỊ CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi có đủ các điều kiện dưới đây: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của Trạm Thú y huyện nếu vận chuyển trong tỉnh, có giấy chứng nhận kiểm dịch của Chi cục Thú y nếu vận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ đựơc vận chuyển khi đủ các điều kiện sau đây: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy chứng nhận kiểm dịch hợp lệ. 2. Được giết mổ tại các cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận chuyển, tiêu thụ trứng gia cầm 1. Vận chuyển: Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển, khi có đủ các điều kiện sau: a. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi từ vùng không có dịch cúm gia cầm. b. Trứng phải được đựng trong hộp, bọc… đã được khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. c. Có giấy chứng nhận kiểm dịch củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mua bán, vận chuyển lông vũ (lông gà, vịt) Lông vũ chỉ được mua, bán vận chuyển khi có đủ điều kiện sau: 1. Lông vũ được lấy từ đàn gia cầm quy định ở khoản 1, 2 Điều 7 quy định này. 2. Được bao gói, khử trùng trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của Trạm Thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, thị của Chi cục Thú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương tiện vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm Phương tiện vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm phải: 1. Bảo đảm yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm, phân, lông từ gia cầm sống, nước, dịch tiết từ sản phẩm gia cầm ra môi trường. 2. Phương tiện, dụng cụ, vật liệu liên quan đến vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên phương tiện chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch. 3. Vận chuyển, phát tán gia cầm bị bệnh dịch, bị chết, lông, phân của gia cầm chưa được khử trùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIẾT MỔ GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu đối với gia cầm để giết mổ 1. Gia cầm khỏe mạnh, không bị bệnh dịch, có nguồn gốc từ vùng không có dịch cúm gia cầm, có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y theo quy định. 2. Sau khi tiêm phòng vaccin cúm gia cầm được ít nhất 28 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung: Phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây: a. Vị trí cơ sở giết mổ theo quy hoạch của chính quyền địa phương, đảm bảo đủ điều kiện vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. b. Lối ra, vào của sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc, có hệ thống khử trùng tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các hành vi bị cấm 1. Giết mổ gia cầm tại những nơi không đúng quy định. 2. Giết mổ gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Giết mổ gia cầm bị dịch bệnh, chết. 4. Chế biến tiết canh gia cầm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BUÔN BÁN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện buôn bán gia cầm sống và gia cầm đã giết mổ 1. Chỉ được buôn bán gia cầm sống, không bị bệnh dịch, rõ nguồn gốc và đã được kiểm dịch. Gia cầm đã giết mổ, có kiểm soát giết mổ của Chi cục Thú y. 2. Gia cầm và sản phẩm gia cầm chỉ đựơc buôn bán, tiêu thụ tại những nơi quY định ở các chợ, nơi này phải cách biệt với ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các hành vi bị cấm 1. Buôn bán gia cầm sống trong nôi ô thị xã, thị trấn. 2. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Buôn bán gia cầm không đúng nơi quy định. 4. Buôn bán chim cảnh, chim hoang dã trong nội ô thị xã, thị trấn. 5. Buôn bán tiết canh gia cầm, cấm ăn tiết canh gia cầm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
ĐIỀU 18.
ĐIỀU 18. Phân công trách nhiệm cụ thể : 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a. Tập trung chỉ đạo công tác phòng chống dịch cúm gia cầm trong tỉnh. b. Tổ chức thực hiện quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vân chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm cho các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh (Hướng dẫn cụ thể việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, mua, bán gia cầm và sản phẩm gia cầm nêu trong Quyết định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08/4/2005 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Giống vật nuôi và Nghị định số 129/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.