Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
45/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
60/2005/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) I. Định mức lao động STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0 3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28 4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5 LR ≥ 13,5 DR ≥ 12,5 Pi ≥ 12,8 5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0 LR ≥ 55,0 DR ≥ 50,0 Pi ≥ 50,0 6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385 7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức công lao động trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011 - Lượng xuất tinh (V) ml ≥ 220 - Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 - Mật độ tinh trùng (C) Triệu/ml ≥ 250 - Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 - Tổng số tinh trùng tiến thẳng (VAC) Tỷ ≥ 44 - Năng xuất tinh Liều/con/năm 2.500 1.2 Tỷ lệ loại thải đực/năm % 12,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn gà giống gốc trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng nuôi giữ đàn đàn gà giống gốc do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn gà giống gốc I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức lao động trực tiếp 1 Định mức công lao động Phụ lục II QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo II. Định mức lao động TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Căn cứ xây dựng 1 Công lao động phổ thông (Người dân đối ứng) Công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Phụ lục 1, Mục 14, QĐ 726/QĐ -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa. I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp 1 Lao động kỹ thuật Phụ lục I, Điều 1, Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017 - Cho 100 kg cá bố mẹ (Cá lăng chấm, cá chiên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng thực hiện cho việc Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả. 2. Đối tượng áp dụng Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là cơ quan đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT A. Nhóm cây có múi (Bưởi, cam, chanh, quýt,…) I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm Ghi chú (1) (2) (3) (4) I Công lao động 1.787 1 Công lao động kỹ thuật: (Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên) 702 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng thực hiện cho việc Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh. 2. Đối tượng áp dụng Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu (gọi tắt là c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG STT Định mức lao động ĐVT Định mức tính cho 1.000 m 2 /năm Ghi chú (1) (2) (3) (4) I Công lao động 516 1 Công lao động kỹ thuật: (Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên) Công 216 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện công việc sau: Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất. 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 10.000 m 2 STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú (1) (2) (3) (4) I Định mức lao động 1 Định mức công của lao động có chuyên môn 32 QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) được áp dụng thực hiện công việc: Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần. 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Hỗ trợ, phục tráng sản xuất một số giống lúa thuần I. Định mức lao động Đơn vị tính: 1.000 m 2 STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú (1) (2) (3) (4) I Định mức lao động 1 Định mức công của lao động có chuyên môn 43 Căn cứ QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN & PTNT (P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng đối với hoạt động điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp nhằm xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất, bản đồ đề xuất sử dụng phân bón để khuyến cáo bón phân cân đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT 1.1. Định mức lao động TT Định mức lao động Định mức (công nhóm) Căn cứ xây dựng (1) (2) (3) (4) I Định mức lao động trực tiếp Thông tư 33/2016/TT-TNMT; Bảng 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1
Phần 1 Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính. (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất) Bước 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1.1 Thu thập nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ, về điều kiện tự nhiê...
Open sectionRight
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thông tư này hướng dẫn việc triển khai thực hiện các hoạt động khuyến nông bao gồm: nội dung, phương thức hoạt động và tổ chức khuyến nông. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp khuyến nông và chính sách khuyến nông thực hiện theo Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và PTNT. 3. Định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Thông tư này hướng dẫn việc triển khai thực hiện các hoạt động khuyến nông bao gồm: nội dung, phương thức hoạt động và tổ chức khuyến nông.
- 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp khuyến nông và chính sách khuyến nông thực hiện theo Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính.
- (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
- Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
Left
Phần 2
Phần 2 Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất) 1 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,2/khoanh đất Thông tư 33/2016/TT-TNMT; 2 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồi núi.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,37/khoanh đất Bảng 09
Open sectionRight
Phần IV
Phần IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giải quyết./.
- Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất)
- Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp )
- 0,2/khoanh đất
Left
Phần 3
Phần 3 Điều tra lấy mẫu phân tích 1 Phương pháp lấy mẫu 1.1. Tổng số lượng mẫu thu thập 1.1.1 Khu vực đồng bằng -Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 7 ha/1 mẫu đất) - Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 15ha/1 mẫu đất) TCVN 9487:2012 về Quy phạm điều tra bản đồ tỷ lệ trung bình và lớn của Bộ NN & PTNT để xác định số lượng mẫu 1.1.2 Khu vực T...
Open sectionRight
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Ở Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và PTNT thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông và phân công các Cục chuyên ngành trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước các lĩnh vực khuyến nông cụ thể như sau: - Cục Nông nghiệp quản lý nhà nước về khuyến nông trồng trọt, khuyến nông chăn nuôi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- a) Bộ Nông nghiệp và PTNT thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông và phân công các Cục chuyên ngành trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước các lĩnh vực khuyến nông cụ...
- - Cục Nông nghiệp quản lý nhà nước về khuyến nông trồng trọt, khuyến nông chăn nuôi;
- Điều tra lấy mẫu phân tích
- Phương pháp lấy mẫu
- Tổng số lượng mẫu thu thập
- Left: Khu vực Trung du Right: 1. Ở Trung ương
Left
Phần 4
Phần 4 Phân tích mẫu đất (tính cho 1 chỉ tiêu) 1 Độ chua (pH KCl ). (KS3) 0,4 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT ; Bảng 28 và Phần II.3. Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và TCVN 8409: 2012 2 Dung tích hấp thu (CEC). (KS3) 0,4 3 Ni tơ tổng số (N%). (KS3) 0,4 4 Phốt pho tổng số (P 2 O 5 %). (KS3) 0,4 5 Kali tổng số (K 2 O%). (KS3) 0,4 6 Chất hữu cơ tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1-3
Phần 1-3 Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp 1 Máy vi tính CPU Intel Core i5-8550U (1.8 GHz up to 4.0 Ghz); 8GB 5 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 47 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế 2 Máy điều hòa nhiệt độ Điều hòa một chiều, công suất 12000BTU 5 3 Máy tính xách tay Màn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4
Phần 4 Phân tích mẫu đất (tính cho một chỉ tiêu) 1 Máy khuấy từ Vận tốc tối đa: 2000rpm; Độ chính xác: +2% Công suất tiêu thụ điện năng: 420W 0,4 Thông tư 33/2016/TT- TNMT Bảng 146 và Thông tư 20/2017/ TT-BTNMT và thực tế 2 pH mette (thiết bị đo pH) Khoảng đo: pH 0.0 - 14; Nhiệt độ: -10 ÷ 110ºC; ORP: - 199 ÷ 2000 mV 0,4 3 Máy nghiền mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1-3
Phần 1-3 Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp (Tính cả các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu phân tích) 1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Chất liệu cotton 50 (6 tháng) 100 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bảng 31,44 và Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và thực tế 2 Quần áo mưa Bộ Chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4
Phần 4 Phân tích mẫu đất 1 Đối với nhóm chỉ tiêu (Độ chua pH KCl ; Dung tích hấp thu (CEC); Ni tơ tổng số (N%); Phốt pho tổng số (P 2 O 5 %); Kali tổng số (K 2 O%; Chất hữu cơ tổng số (OM%); Ca 2+ ; Mg 2+ ; K + ; Na + ). tính cho một chỉ tiêu 1.1 Chai đựng hoá chất cái Chất liệu thủy tinh 3 (12 tháng) 80 20 Thông tư 33/2016/TT-BTNMT Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1
Phần 1 Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp ( không tính các nội điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu phân tích) 1 Xăng lít 312 100 2 Nhờn lít 3 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2
Phần 2 Điều tra khoan đất (Tính cho khoanh đất) 1 Xăng TT33/2016/TT-BTNMT tại Bảng 46 - Tỷ lệ bản đồ 1/10.000 lít 0,9 100 - Tỷ lệ bản đồ 1/25.000 lít 0,9 100 2 Nhờn - Tỷ lệ bản đồ 1/10.000 lít 0,01 100 - Tỷ lệ bản đồ 1/25.000 lít 0,01 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4
Phần 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tích mẫu đất (tính cho từng chỉ tiêu)
Phần tích mẫu đất (tính cho từng chỉ tiêu) 1 Điện KW 15 100 Theo các quy định và theo thực tế 2 Nước lít 100 100 IV Chi khác Theo các quy định và thực tế Ghi chú: Khi các TCVN; QCVN và các văn bản hết hiệu lực sẽ được thay thế bằng TCVN; QCVN và các văn bản tương ứng. PHỤ LỤC SỐ 11: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: KI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng đối với hoạt động kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thực hiện; hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT I. Kiểm nghiệm giống cây trồng 1. Lấy mẫu giống cây trồng ( Định mức tính cho 1 mẫu) 1.1 Định mức công lao động TT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng (1) (2) (3) (4) 1 Định mức lao động trực tiếp (Bậc 2 đại học 2,67 trở lên) 0,85 Thông tư 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 và TC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện đối với hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có thực hiện hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN VIETGAP TRONG TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, (Định mức 01 ha đối với VietGAP trồng trọt; VietGAP nuôi trồng thuỷ sản; <500 gia súc; < 5000 gia cầm; < 200 bọng ong đối với VietGAP chăn nuôi) 1. Định mức lao động TT Địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013; Mục 3.1.5 TCVN 11892- 1:2017 ; QĐ4653/QĐ-BNN-CN; QCVN 8-3:2012/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 03-MT:2015/BYT; QCVN 01-1:2018/BYT; TT50/2016/TT-BYT; TT24/2013/TT-BYT QCVN 62-MT:2016/BTNMT; QCVN 01-39:2011BNNPTNT; TCVN 12429-3:2021 ; QCVN 01-183:2016/ BTNMT; TCVN 12429-1:2018 và thực tế.
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013; Mục 3.1.5 TCVN 11892- 1:2017 ; QĐ4653/QĐ-BNN-CN; QCVN 8-3:2012/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 03-MT:2015/BYT; QCVN 01-1:2018/BYT; TT50/2016/TT-BYT; TT24/2013/TT-BYT QCVN 62-MT:2016/BTNMT; QCVN 01-39:2011BNNPTNT; TCVN 12429-3:2021 ; QCVN 01-183:2016/ BTNMT; TCVN 12429-1:2018 và thực tế. - Chuẩn bị dụng cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013 - Lấy mẫu nguyên liệu sản xuất - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị lấy mẫu - Thực hiện lấy mẫu - Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần) 2.2 Lập mẫu gửi, mẫu thử nghiệm, lựa chọn phòng thử nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu. 0,7 - Lấy mẫu sản phẩm tại điểm địa sản xuất - Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013 5 Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở 1 Khoản 3, điều 17, Nghị định 107/2016/NĐ-CP ; Khoản 6,7, điều 3 Nghị định 154/2018/NĐ-CP ; Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế - Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở (nếu có) - Lấy mẫu (nếu có) - Như mục 2 6 Thẩm xét hồ sơ đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện cho các công việc sau: - Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản; - Xây dựng vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý 2. Đối tượng áp dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT 1. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống “vườn giống gốc” cây lâm nghiệp, cây lâm sản 1.1. Nhóm loài cây lâm nghiệp - Loài cây: Cây lâm nghiệp theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760-1:2017 và Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PNTN - Diện tích tối thiếu: 500 m 2 ; - Mật độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Chỉ đạo trồng công 5 - Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6 - Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12 1.2 Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2, độ dốc<15độ) - Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Trồng dặm công 1,8 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023 - Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm) công/lần/năm 11,9 - Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/năm 14,7 2 Nhân công gián tiếp 3 năm - Chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm: - Lao động kỹ thuật: + Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên). + Chỉ đạo trồng, chăm sóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 5.600 100 - Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 840 100 - Phân NPK bón thúc năm 2,3 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 1.680 100 - Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100 100 2 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT 1.2. Nhóm loài lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả, lấy hạt - Loài cây: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả, lấy hạt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8760-2:2021 - Diện tích tối thiếu: 1.000 m 2 ; - Mật độ, cự ly trồng: + Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Chỉ đạo trồng công 5 - Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6 - Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12 Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2, độ dốc<15độ) - Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố (40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Trồng dặm Công/1000 cây 7,25 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023 - Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm) ф 60-80cm Công/1000 cây/lần 4,76 - Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/1000 cây 5,88 2 Nh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
- Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
- Công/1000 cây
- Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm: - Lao động kỹ thuật: + Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên). + Chỉ đạo trồng, chăm sóc;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT 1 Phân bón các loại Thân bụi - Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 500 100 - Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 75 100 - Phân NPK bón thúc năm 2,3 là 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 150 100 - Vôi bột bón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 222 100 - Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 33,3 100 - Phân NPK bón thúc năm 2,3 là 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 66,6 100 - Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100 100 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Chỉ đạo trồng công 5 - Chỉ đạo chăm sóc 3 năm Công/năm 6 - Cắt tỉa tạo chồi 3 năm liên tục (4 lần/năm) Công/năm 12 Lao động phổ thông (cự ly đi làm <1.000m, thực bì nhóm 2, đất nhóm 2,độ dốc<15độ) - Đảo rãnh, lên luống, cuốc hố kích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Xới chăm sóc 2 lần/năm/3 năm Công/lần/năm 13,33 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023 - Bón phân bón thúc năm 2,3 (lượng phân bón < 0,5kg/lần) Công/năm 16,46 2 Nhân công gián tiếp 3 năm - Chỉ đạo chung, kiểm tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ- BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm: - Lao động kỹ thuật: + Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên). + Chỉ đạo trồng, chăm sóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Phân hữu cơ bón lót 2kg/cây kg Phù hợp Quy chuẩn 5.600 100 - Phân NPK bón lót 300g/cây kg Phù hợp Tiêu chuẩn 840 100 - Phân NPK bón thúc năm 2,3 600g/cây/2 lần kg Phù hợp Tiêu chuẩn 1.680 100 - Vôi bột bón lót kg Dạng bột 100 100 2 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 3, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT 2. Trồng vườn lưu giữ giống một số cây lâm nghiệp; cây bản địa; cây lâm sản quý - Loài cây: + Nhóm loài cây lâm nghiệp: Thông, Keo, Bạch đàn, phi lao theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13701: 2023 và Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 10 phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 10 phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Khảo sát hiện trường, thiết kế và bố trí rừng trồng Công 15 - Chỉ đạo trồng Công 10 - Chỉ đạo chăm sóc hàng năm Công/năm 6 - Nghiệm thu hàng năm Công/năm 2 1 Nhân công trực tiếp - Thu thập và xử lý số liệu Công/năm 10 1.2 Lao động ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT - Vận chuyển cây và trồng dặm công 1,21 Bảng 5, phần II, Phụ lục I của Thông tư: 21/2023/TT-BNN ngày 15/12/2023 - Phát chăm sóc lần 1/năm/2 năm đầu Công/lần/năm 15,8 - Phát dọn lần 2/năm/2 năm đầu Công/lần/năm 10,5 - Phát chăm sóc lần 1/năm 3 Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm: - Lao động kỹ thuật: + Thiết kế vườn, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn (Đại học tương đương bậc 4, hệ số = 3,33 trở lên). + Chỉ đạo trồng, chăm sóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT c. Định mức về vật tư Đơn vị tính: 1,0 ha STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Ghi chú Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao (%) 1 Cây giống Theo TCVN 13701: 2023 mục 10, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây viết tắt là ĐMKTKT) này được áp dụng thực hiện cho các công việc sau: Đối với hoạt động tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ, phát triển rừng 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp & PTNT, UBND các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh; cơ quan quản lý trực thuộc được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT 1. Định mức lao động tuần tra bảo vệ rừng TT Định mức lao động Định mức (công nhóm) Căn cứ xây dựng (1) (2) (3) (4) I Lao động trực tiếp - Lao động chuyên môn: Viên chức loại A1, bậc 2, hệ số lương 2,67 hoặc tương đương - Lao động phổ thông: Viên chức loại C1 bậc 6, Bảo vệ, tuần tra canh gác, hệ số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.