Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thông tư này hướng dẫn việc triển khai thực hiện các hoạt động khuyến nông bao gồm: nội dung, phương thức hoạt động và tổ chức khuyến nông. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp khuyến nông và chính sách khuyến nông thực hiện theo Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và PTNT. 3. Định mức...

Open section

Phần 1

Phần 1 Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính. (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất) Bước 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ 1.1 Thu thập nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ, về điều kiện tự nhiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra, khảo sát, đánh giá thực trạng canh tác một số cây trồng chính.
  • (không tính các nội dung điều tra khoanh đất; điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
  • Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Thông tư này hướng dẫn việc triển khai thực hiện các hoạt động khuyến nông bao gồm: nội dung, phương thức hoạt động và tổ chức khuyến nông.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp khuyến nông và chính sách khuyến nông thực hiện theo Thông tư liên tịch giữa Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và PTNT.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Ở Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và PTNT thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông và phân công các Cục chuyên ngành trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước các lĩnh vực khuyến nông cụ thể như sau: - Cục Nông nghiệp quản lý nhà nước về khuyến nông trồng trọt, khuyến nông chăn nuôi...

Open section

Phần 2

Phần 2 Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất) 1 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,2/khoanh đất Thông tư 33/2016/TT-TNMT; 2 Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồi núi.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp ) 0,37/khoanh đất Bảng 09

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra khoanh đất (Điều tra tình hình canh tác một số cây trồng chính theo khoanh đất)
  • Khoanh đất nông nghiệp khu vực đồng bằng; ven biển.(1KTV6, 1KS3, Ngoại nghiệp )
  • 0,2/khoanh đất
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Ở Trung ương
  • a) Bộ Nông nghiệp và PTNT thống nhất thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông và phân công các Cục chuyên ngành trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước các lĩnh vực khuyến nông cụ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Phần IV

Phần IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giải quyết./.

Open section

Phần 3

Phần 3 Điều tra lấy mẫu phân tích 1 Phương pháp lấy mẫu 1.1. Tổng số lượng mẫu thu thập 1.1.1 Khu vực đồng bằng -Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (Diện tích 7 ha/1 mẫu đất) - Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (Diện tích 15ha/1 mẫu đất) TCVN 9487:2012 về Quy phạm điều tra bản đồ tỷ lệ trung bình và lớn của Bộ NN & PTNT để xác định số lượng mẫu 1.1.2 Khu vực T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều tra lấy mẫu phân tích
  • Phương pháp lấy mẫu
  • Tổng số lượng mẫu thu thập
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giải quyết./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...
Điều 3. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đ...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách phá...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) I. Định mức lao động STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định m...
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0 3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28 4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5 LR ≥ 13,5 DR ≥ 12,5 Pi ≥ 12,8 5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0 LR ≥ 55,0 DR ≥ 50,0 Pi ≥ 50,0 6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385 7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức công lao động trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục...