Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
72/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
21/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến nă...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, gồm: 1. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình Xúc tiến Thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục ti...
- 1. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, tổ, nhóm cộng đồng, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số . 11/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng Chương trình Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số .
- 11/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng Chương trình Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch và các đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, tổ, nhóm cộng đồng, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục t...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị a) Bước 1: Thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tiền Giang, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tiền Giang, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
- Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
- Điều 3. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị
- a) Bước 1: Thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng a) Bước 1: Thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Chương trình Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến Thương mại từ các nguồn sau: 1. Tùy vào khả năng cân đối ngân sách tỉnh sẽ bố trí vào dự toán chi thường xuyên hàng năm (Kinh phí giao nhưng không thực hiện tự chủ). 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Chương trình Xúc tiến Thương mại của quốc gia. 3. Nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện Chương trình
- Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến Thương mại từ các nguồn sau:
- 1. Tùy vào khả năng cân đối ngân sách tỉnh sẽ bố trí vào dự toán chi thường xuyên hàng năm (Kinh phí giao nhưng không thực hiện tự chủ).
- Điều 4. Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- 1. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng
- a) Bước 1: Thông báo rộng rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2024. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình xây dựng dự toán kinh phí chương trình tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hàng năm của đơn vị, gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh
- Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình xây dựng dự toán kinh phí chương trình tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hàng năm của đơn vị, gửi Sở Tài chính thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình...
- 2. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương trình, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2024.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
Left
Phần I
Phần I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT 1. Thông tin chung về chủ trì liên kết - Người đại diện theo pháp luật:.................................................................... - Chức vụ:...................................................................................................... - Giấy đăng ký kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT 1. Mục tiêu chung 2. Mục tiêu cụ thể 3. Thời gian triển khai 4. Địa điểm, quy mô II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT 1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động (Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT 1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN 1. Tên dự án/phương án .................................................................................. 2. Mục tiêu của dự án/phương án: .................................................................. 3. Đối tượng tham gia dự án/phương án - Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM
PHẦN II: KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM 1. Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư 2. Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án của cộng đồng. 3. Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng. 4. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng. Số lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường (trong nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 1. Phương án huy động và sử dụng vốn Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư, vốn hỗ trợ của doanh nghiệp và hợp tác xã, vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện. 2. Phương án về doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN 1. Hiệu quả về mặt xã hội 2. Hiệu quả về kinh tế 3. Hiệu quả khác (nếu có) NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (Ký và ghi họ tên)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections