Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
  • ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là bản Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là bản Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện; T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi 1. Quy định này hướng dẫn hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị nhằm đem lại sự thống nhất, đồng bộ trong xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống đường trong đô thị gồm thị xã, thị trấn, qua đó nâng cao hiệu quả đầu tư, khai thác, sử dụng đúng mục đích và nâng cao mỹ quan đô thị. 2. Việc quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi
  • Quy định này hướng dẫn hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị nhằm đem lại sự thống nhất, đồng bộ trong xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống đường trong đô thị gồm thị xã,...
  • 2. Việc quản lý và khai thác sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm...) sẽ được thực hiện theo các quy định riêng của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách. 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách.
  • Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các đối tượng theo quy định được trích hàng năm sau khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và sử dụng các khoản chi theo quy định, phần còn lại (nếu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh. 2. Đối với ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh. Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ. 2. Khi sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị
  • Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh.
  • Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp
  • 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Quy trình chuyển vốn a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh Hàng năm, căn cứ: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phụ lục Hợp đồng ủy thác bổ sung nguồn vốn cho vay;...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Châu QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Châu
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi
  • 1. Quy trình chuyển vốn
  • a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thị xã và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
  • UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thị xã và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP; tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND; tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối tượng chính sách khác (nế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP
  • tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Xây dựng Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước hệ thống đường đô thị trên địa bàn: 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống đường đô thị. 2. Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước hệ thống đường đô thị trên địa bàn:
  • 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống đường đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có)
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân h...
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội và cơ quan có thẩm quyền liên quan, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân công của UBND huyện, thị xã. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân công của UBND huyện, thị xã.
  • 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang trên địa bàn mình quản lý.
  • 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
  • 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
  • Đ iều 9 . Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Right: Điều 8. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ, Thủ t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
  • a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi tiết từng đối tượng cho vay) và các nội dung khác có liên quan t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các quy định cụ thể về quản lý đường đô thị Được quy định cụ thể tại phần II của Thông tư số 04/2008/TT-BXD gồm các nội dung sau: - Công tác quy hoạch; - Công tác thiết kế, xây dựng; - Công tác bảo trì đường đô thị; - Quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các quy định cụ thể về quản lý đường đô thị
  • Được quy định cụ thể tại phần II của Thông tư số 04/2008/TT-BXD gồm các nội dung sau:
  • - Công tác quy hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Chế độ báo cáo
  • 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Hạch toán, theo dõi cho vay Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sở Giao thông Vận tải 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch giao thông đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể giao thông tỉnh được phê duyệt. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị theo quy hoạch xây dựng được duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sở Giao thông Vận tải
  • 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch giao thông đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể giao thông tỉnh được phê duyệt.
  • 2. Phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị theo quy hoạch xây dựng được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Hạch toán, theo dõi cho vay
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ban đ ại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, huyện 1. Căn cứ chương trình mục tiêu quốc gia, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các chương trình mục tiêu khác, có định hướng về nguồn vốn đáp ứng nhu cầu hỗ trợ người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Cho ý kiến về...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Quản lý nhà nước về đầu tư và khai thác trực tiếp hệ thống đường đô thị trên địa bàn gồm: - Quản lý đầu tư mới hoặc nâng cấp sửa chữa theo quyết định của UBND tỉnh. - Quản lý khai thác toàn bộ hệ thống giao thông trong đô thị bao gồm quản lý nền đường, mặt đường, vỉa hè, bó vỉa hè, nút giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • 1. Quản lý nhà nước về đầu tư và khai thác trực tiếp hệ thống đường đô thị trên địa bàn gồm:
  • - Quản lý đầu tư mới hoặc nâng cấp sửa chữa theo quyết định của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ban đ ại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, huyện
  • 1. Căn cứ chương trình mục tiêu quốc gia, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các chương trình mục tiêu khác, có định hướng về nguồn vốn đáp ứng nhu cầu hỗ trợ người nghèo và các đối t...
  • 2. Cho ý kiến về kế hoạch cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo định kỳ hàng năm và từng giai đoạn.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng các đề án, chương trình việc làm phù hợp với từng thời kỳ trình cấp có thẩm quyền quyết định nhằm giải quyết việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao động,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng các đề án, chương trình việc làm phù hợp với từng thời kỳ trình cấp có thẩm quyền quyết định...
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt hành chính Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị. Việc vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định này sẽ bị xử phạt và bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 32, 35 và 36 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử phạt hành chính
  • Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị.
  • Việc vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định này sẽ bị xử phạt và bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 32, 35 và 36 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về xử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân h...
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Tây Ninh Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật; tăng cường công tác giám sát, thanh tra định kỳ, đột xuất đối với hoạt động của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉn h , Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch hằng năm và từng giai đoạn để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trình Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Trách nhiệm của Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác các cấp 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và hợp đồng ủy thác đã ký với Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hàng năm, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện bố trí nguồn vốn ủy thác qua Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách Thành phố Tây Ninh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đúng đối tượng thụ hưởng theo từng chương trình cho vay theo Quy chế này. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc sử dụng vốn vay, đôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan khác 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chủ trì xây dựng các đề án, kế hoạch, chương trình tham mưu, trình cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện, thị xã và các cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Trách nhiệm của người vay 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng quy định. 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi không thực hiện đúng những thỏa thuận về việc trả nợ, trả lãi tiền vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung không được hướng dẫn tại văn bản này được thực hiện theo Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.