Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
74/2008/QĐ-UBND
Right document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là bản Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này là bản Quy định phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Châu QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý hệ thống đường đô thị (Ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Quy trình chuyển vốn a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh Hàng năm, căn cứ: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phụ lục Hợp đồng ủy thác bổ sung nguồn vốn cho vay;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi
- 1. Quy trình chuyển vốn
- a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Châu
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi 1. Quy định này hướng dẫn hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị nhằm đem lại sự thống nhất, đồng bộ trong xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống đường trong đô thị gồm thị xã, thị trấn, qua đó nâng cao hiệu quả đầu tư, khai thác, sử dụng đúng mục đích và nâng cao mỹ quan đô thị. 2. Việc quản lý...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là ngân sách cấp huyện)) ủy thác qua Chi nhánh...
- Điều 1. Phạm vi
- Quy định này hướng dẫn hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị nhằm đem lại sự thống nhất, đồng bộ trong xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống đường trong đô thị gồm thị xã,...
- 2. Việc quản lý và khai thác sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm...) sẽ được thực hiện theo các quy định riêng của UBND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách. 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện ủy thác bổ sung hàng năm theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách.
- Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với các đối tượng theo quy định được trích hàng năm sau khi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và sử dụng các khoản chi theo quy định, phần còn lại (nếu c...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh. Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ. 2. Khi sử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh. 2. Đối với ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác:
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác hoặc phụ lục hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị
- Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh.
- Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các quy định cụ thể về quản lý đường đô thị Được quy định cụ thể tại phần II của Thông tư số 04/2008/TT-BXD gồm các nội dung sau: - Công tác quy hoạch; - Công tác thiết kế, xây dựng; - Công tác bảo trì đường đô thị; - Quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị.
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Quy định chuyển tiếp 1. Những nội dung không được hướng dẫn tại văn bản này được thực hiện theo Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Quy định chuyển tiếp
- Những nội dung không được hướng dẫn tại văn bản này được thực hiện theo Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngâ...
- Nguồn vốn cho vay theo quy định tại khoản 4 Điều 5 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý...
- Điều 4. Các quy định cụ thể về quản lý đường đô thị
- Được quy định cụ thể tại phần II của Thông tư số 04/2008/TT-BXD gồm các nội dung sau:
- - Công tác quy hoạch;
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thị xã và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
- UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thị xã và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Xây dựng Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước hệ thống đường đô thị trên địa bàn: 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống đường đô thị. 2. Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- các đối tượng chính sách khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 5. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước hệ thống đường đô thị trên địa bàn:
- 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị và hệ thống đường đô thị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở Giao thông Vận tải 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch giao thông đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể giao thông tỉnh được phê duyệt. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị theo quy hoạch xây dựng được duyệt....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP; tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND; tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối tượng chính sách khác (nế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Mục đích sử dụng vốn vay đối với từng đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 5 của Quy chế này được thực hiện theo quy định: tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP
- tại Điều 3 Nghị quyết số 74/2024/NQ-HĐND
- Điều 6. Sở Giao thông Vận tải
- 1. Quản lý chung về mặt quy hoạch giao thông đô thị phù hợp với quy hoạch tổng thể giao thông tỉnh được phê duyệt.
- 2. Phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác tổng hợp, hướng dẫn lập đề án thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị theo quy hoạch xây dựng được duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Quản lý nhà nước về đầu tư và khai thác trực tiếp hệ thống đường đô thị trên địa bàn gồm: - Quản lý đầu tư mới hoặc nâng cấp sửa chữa theo quyết định của UBND tỉnh. - Quản lý khai thác toàn bộ hệ thống giao thông trong đô thị bao gồm quản lý nền đường, mặt đường, vỉa hè, bó vỉa hè, nút giao...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay; lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay; bảo đảm tiền vay (nếu có)
- Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương có liên quan và các văn bản hướng dẫn của Ngân h...
- 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội và cơ quan có thẩm quyền liên quan, cụ thể:
- Điều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- 1. Quản lý nhà nước về đầu tư và khai thác trực tiếp hệ thống đường đô thị trên địa bàn gồm:
- - Quản lý đầu tư mới hoặc nâng cấp sửa chữa theo quyết định của UBND tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân công của UBND huyện, thị xã. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
- 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
- Điều 8. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân công của UBND huyện, thị xã.
- 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang trên địa bàn mình quản lý.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử phạt hành chính Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị. Việc vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định này sẽ bị xử phạt và bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 32, 35 và 36 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ, Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 0 . Xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
- a) Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay, nguyên tắc xử lý, thời điểm xem xét, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để...
- Điều 9. Xử phạt hành chính
- Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị.
- Việc vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định này sẽ bị xử phạt và bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 32, 35 và 36 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về xử...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi tiết từng đối tượng cho vay) và các nội dung khác có liên quan t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . Chế độ báo cáo
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan quản lý lĩnh vực có liên quan: tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác (chi...
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, các tổ chức và cá nhân thực hiện đúng Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và giải quyết theo thẩm quyền./.
Unmatched right-side sections