Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
08/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: Định mức lao động; Định mức vật tư, thiết bị; Định mức chất lượng giống và định mức kiểm soát chất lượng giống (bao gồm: Cá nheo Mỹ Ictalurus punctatus (Rafinesque, 1818), cá rô phi Oreochromis niloticus , cá chép V1 Cyprinus car...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: Định mức lao động
- Định mức vật tư, thiết bị
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2025. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa phù hợp (nếu có), các quy định có liên quan để tổng hợp, tham...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng; - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- - Các Bộ: NN&MT, Tư pháp, Xây dựng;
- - Các Sở: Tư pháp, Xây dựng;
- - VPUB: Các PCVP, các phòng: KT, TH;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Left: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Cục kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp; Right: Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
Left
Chương I
Chương I THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG 1. Các căn cứ xây dựng định mức a) Văn bản của Quốc hội - Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017. - Bộ luật Lao động ngày 20/11/2019. - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020. - Luật Giá ngày 19/6/2023. - Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023. b) Văn bản của Chính phủ -...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
- THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN CHUNG
- I. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ CƠ SỞ XÂY DỰNG
- 1. Các căn cứ xây dựng định mức
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC HAO PHÍ I. Mã hiệu A.0000: Định mức lượng nước tưới, tiêu 1. Lượng nước hao phí Bảng 01. Định mức lượng nước tưới, tiêu tính toán (P tưới = 75%, P tiêu = 25%) Mã hiệu Nội dung Lượng nước hao phí (m 3 /ha) Vụ xuân Vụ mùa Vụ đông A.11 Tưới cho lúa 7.011 5.099 A.12 Tưới cho mạ 2.032 1.608 A.13 Tưới cho hoa, rau, màu 2.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.