Signature Not Verified ỦY BAN NHÂN DÂN TH ÀNH PHỐ HÀ N ỘI Số: 08 /2025/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú c Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND Thành phố quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 58 /TTr-SNN ngày 19 tháng 02 năm 2025 về việc ban hành Quyết định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: Định mức lao động; Định mức vật tư, thiết bị; Định mức chất lượng giống và định mức kiểm soát chất lượng giống (bao gồm: Cá nheo Mỹ Ictalurus punctatus (Rafinesque, 1818), cá rô phi Oreochromis niloticus , cá chép V1 Cyprinus carpio , cá rô phi đỏ (diêu hồng) Oreochromis sp).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2025.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 3
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
Thường trực Thành ủy;
Thường trực HĐND Thành phố;
Chủ tịch UBND Thành phố;
Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
Văn phòng: Thành uỷ, ĐĐBQH và HĐND TP;
Các sở, ban, ngành Thành phố;
UBND các quận, huyện, thị xã;
VPUB: Các PCVP; KTN, KTTH, TH;
Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂNDÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
PHỤ LỤC
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A.PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức lao động; định mức vật tư, thiết bị; định mức chất lượng giống và định mức kiểm soát chất lượng giống (bao gồm: cá nheo Mỹ Ictalurus punctatus (Rafinesque, 1818), cá rô phi Oreochromis niloticus , cá chép V1 Cyprinus carpio , cá rô phi đỏ (diêu hồng) Oreochromis sp) trong sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến triển khai thực hiện các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch, nhiệm vụ phát triển sản xuất giống thuỷ sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và cung cấp dịch vụ sự nghiệp công “hoạt động phát triển sản xuất nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản”.
B.NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức lao động (định mức tối đa)
ĐVT: 1 công = 8 giờ
TT
Định mức lao động
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
1
Định mức lao động trực tiếp
1.1
Lao động kỹ thuật
Giống bố mẹ
công/100kg cá
10
15
145
70
Giống sạch bệnh: giai đoạn cá bột lên cá giống
công/vạn con
4
10
12
20
Giống hậu bị bố mẹ
20
TT
Định mức lao động
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
1.2
Lao động phổ thông
Giống cá bố mẹ
công/100kg cá
15
15
80
60
Giống sạch bệnh: giai đoạn cá bột lên cá giống
công/vạn con
7
10
15
20
Giống hậu bị bố mẹ
30
2
Định mức lao động phân tích bệnh thủy sản
2.1
Lao động kỹ thuật
Kiểm tra ký sinh trùng
Công/mẫu/ chỉ tiêu
0,1
0,1
0,1
0,1
Phân lập vi khuẩn
Công/mẫu/ chỉ tiêu
0,1
0,1
0,1
0,1
Phân lập vi rút
0,25
0,25
0,25
2.2
Lao động phổ thông
Kiểm tra ký sinh trùng
Công/mẫu/chỉ tiêu
0,5
0,5
0,5
0,5
Phân lập vi khuẩn
0,5
0,5
0,5
0,5
Phân lập vi rút
0,5
0,5
0,5
Định mức vật tư, thiết bị
TT
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
1
Định mức thức ăn (định mức tối đa)
1.1
Thức ăn nuôi thành thục cá bố mẹ
Thức ăn công nghiệp
+
Thức ăn ≥40% đạm
% khối lượng cá/ngày
5
+
Thức ăn 35% - 39% đạm
3
5
+
Thức ăn 20% - 34% đạm
3
1.2
Thức ăn công nghiệp nuôi duy trì cá bố mẹ
Thức ăn ≥40% đạm
% khối lượng cá/ngày
3
Thức ăn 30% - 39% đạm
3
2
Thức ăn 26% -29% đạm
2
1.3
Thức ăn cho từ giai đoạn bột lên đến giống
Thức ăn công nghiệp:
+
Thức ăn 35% -39% đạm
% khối lượng cá/ngày
15
10
10
+
Thức ăn 30% - 34% đạm
7
Động vật phù du
g/vạn con giống/ngày
250
TT
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
1.4
Thức ăn công nghiệp cho từ giai đoạn cá giống lên cá hậu bị bố mẹ
Thức ăn ≥ 26% đạm
% khối lượng cá/ngày
5
2
Kích dục tố; sản phẩm xử lý, kiểm tra môi trường; chất dinh dưỡng; thuốc phòng trị bệnh
2.1
Kích dục tố, hormone, vitamin, cồn
LRHa
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
10-15
+
Cá cái
30-35
Domperidon
+
Cá đực
mg/1kg cá bố mẹ
3-5
+
Cá cái
10-15
Hormone đực hóa
mg/kg thức ăn
60
Vitamin C
g/kg thức ăn
10
Cồn
lít/kg thức ăn
0,3-0,5
2.2
Sản phẩm xử lý, kiểm tra môi trường (mức tối đa)
Khử trùng ao
kg/m 2 hoặc lít/m 2
0,01
0,01
0,01
0,01
Chất xử lý môi trường ao
0,1
0,01
0,1
0,1
TT
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
Chất xử lý môi trường bể
kg/m 3 hoặc lít/m 3
0,1
0,1
0,1
Phân bón gây nuôi thức ăn tự nhiên
0,1
0,1
2.3
Thuốc phòng trị bệnh (so với tổng chi phí thức ăn) (mức tối đa)
%
5
5
5
5
3
Năng lượng, nhiên liệu (định mức tối đa)
3.1
Điện
Cá bố mẹ
kw/100kg cá
500
600
2.000
3.600
Giống sạch bệnh
kw/vạn con
300
600
600
1.100
Giống hậu bị (giống bố mẹ)
kw/ vạn con
1.100
3.2
Xăng dầu
Cá bố mẹ
lít/100kg cá
25
25
25
25
Cá bố mẹ lưu giữ
2,5
Giống sạch bệnh
lít/vạn con
25
25
25
25
Giống hậu bị bố mẹ
25
4
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn) (định mức tối đa)
%
10
10
10
10
5
Khấu hao, sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) (định mức tối đa)
7
15
15
15
Định mức chất lượng giống
STT
Chỉ tiêu định mức
Yêu cầu định mức
Đơn vị tính
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
1
Quy cỡ giống bố mẹ (định mức tối thiểu)
kg/con
2,5
0,3
2,5
0,3
2
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ
con đực/con cái
1:1
1:1
1:1
1:1
3
Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản (định mức tối đa)
%
7
10
7
4
Thời gian sử dụng giống thuỷ sản bố mẹ sau thành thục lần đầu (định mức tối đa)
năm
4
3
4
3
5
Sức sinh sản (định mức tối thiểu)
cá bột/1kg cá cái
2.500
1.900
40.000
1.000
6
Tỷ lệ sống (định mức tối thiểu)
%
Cá bột lên cá hương
70
60
50
60
Cá hương lên cá giống
75
70
80
70
Cá giống lên cá hậu bị
70
7
Tỷ lệ chọn lọc
Tỷ lệ giới tính
con đực/ con cái
1:3
Tỷ lệ chọn lọc cá hậu bị
%
≥45
8
Kích cỡ cá
Kích cỡ con giống
cm
6 - 8
≥4
10-12
≥2,5
g
20-30
STT
Chỉ tiêu định mức
Yêu cầu định mức
Đơn vị tính
Cá nheo mỹ
Cá rô phi
Cá chép V1
Cá rô phi đỏ
Kích cỡ cá hậu bị
g
≥100
9
Thời gian ương
Cá bột lên hương
ngày
30-35
21-25
30-40
25-40
Cá hương lên giống
65-90
30-45
60 - 65
35-45
Cá giống lên hậu bị
60-90
10
Mật độ ương, nuôi
Cá bố mẹ
+
Tính theo con
con/100 m 2
20-25
200-300
200-300
+
Tính theo kg
kg cá/m 2
4-5
Ương cá bột lên hương
+
Bể hoặc giai
con/m 3
≤2.000
+
Ao
con/m 2
100-150
100-150
100 - 150
Ương cá hương lên giống
+
Bể hoặc giai
con/m 3
500
+
Ao
con/m 2
50-70
40-50
10 - 15
≤200
Nuôi lên cá hậu bị
+
Ao
con/m 2
≤20
Định mức kiểm soát chất lượng giống
Định mức về số mẫu/chỉ tiêu phân tích: Thực hiện theo Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016; Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021, Quyết định số 5280/QĐ-BNN-KHCN, Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020.
Định mức vật tư liên quan xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh (tính cho 1 mẫu phân tích)
TT
Tên vật tư, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
2.1
Phân lập loài vi khuẩn Streptococus spp.
Blood Agar
g
2,0
Nutrient Agar
g
0,5
Kít API20E
test
01
Thuốc thử API20E
bộ
0,04
Dầu parafin
ml
03
Cồn 96 0
ml
200
Thuốc nhuộm Gram (4 loại)
ml
10
Đĩa nhựa vô trùng
cặp
03
Găng tay
đôi
02
Ống Eppendot 2ml
cái
02
Lam kính
cái
01
2.2
Phân lập loài vi khuẩn Aeromonas spp.
TT
Tên vật tư, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Rimler shotts
g
2,25
NutrientAgar
g
0,5
Kít API20E
test
01
Thuốc thử API20E
bộ
0,04
Dầu parafin
ml
03
Cồn 96 0
ml
200
Thuốc nhuộm Gram (4 loại)
ml
10
Đĩa nhựa vô trùng
cặp
03
Găng tay
đôi
02
Ống Eppendot 2ml
cái
02
Lam kính
cái
01
2.3
Phân lập loài vi khuẩn Edwardsiella spp.
Nutrient Agar
g
1,0
Kít API20E
test
1
Thuốc thử API20E
bộ
0,04
Thuốc nhuộm gram
ml
10
Cồn 96 o
ml
200
TT
Tên vật tư, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Dầu parafin
ml
3
Đĩa nhựa vô trùng
cặp
03
Găng tay
đôi
02
Ống Eppendot 2ml
cái
02
Lam kính
cái
01
2.4
Phân tích 01 mẫu vi rút bằng phương pháp Realtime PCR
Dung dịch tách chiết AND/ARN
µl/mẫu
50
Kít PCR chuẩn đoán vi rút Herpes virus
µl/mẫu
100
Kít PCR chuẩn đoán vi rút Spring Viraemia of Carp – SVCD
µl/mẫu
100
Cặp mồi phát hiện bệnh vi rút Herpes virus
cặp
1
Cặp mồi phát hiện bệnh vi rút vi rút Spring Viraemia of Carp – SVCD
cặp
1
Maker 100bp
ug
0,3
TBE 10X
ml
100
Loading dye 5X
ul
3
Safe red
ul
0,8
Chày nghiền mẫu
cái
1
TT
Tên vật tư, chủng loại
Đơn vị tính
Yêu cầu định mức
Tuýp 100 µl
cái
3
Tuýp 100 µl
cái
3
Cồn 96
µl
100
Nutrient Agar
g
2
Găng tay
đôi
2
Ống Eppendot 2ml
ống
4