Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 89

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Thông tư quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí, cách thức phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình) trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phân bổ điện thoại thông minh và đề xuất danh sách đối tượng được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh tại địa phương 1. Tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách người có công với cách mạng; b) Hộ nghèo, hộ cận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phân bổ điện thoại thông minh và đề xuất danh sách đối tượng được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh tại địa phương
  • 1. Tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau:
  • a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo đồng thời là gia đình chính sách người có công với cách mạng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định tiêu chí, cách thức phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình) trên địa bàn tỉnh th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nội vụ (quản lý gia đình chính sách), Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phân bổ điện thoại thông minh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình. 2. Ủy ban nhân dân các cấp. 3. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng và gia đình chính sách xã hội. 4. Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý nhà nước liên quan đến thực hiện Chương trình.
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp.
  • 3. Các hộ gia đình, thành viên hộ gia đình thuộc hộ nghèo, cận nghèo; gia đình chính sách người có công với cách mạng và gia đình chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Các sở, ban, ngành tỉnh:
  • Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nội vụ (quản lý gia đình chính sách), Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cách phân bổ điện thoại thông minh cho các xã, phường 1. Phân bổ số lượng điện thoại thông minh của Chương trình cho các xã, phường trên cơ sở số lượng điện thoại thông minh được Bộ Khoa học và Công nghệ phân bổ cho tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên được quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2. Số lượng đi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ gia đình được cấp có thẩm quyền côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình là gọi tắt của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2269/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cách phân bổ điện thoại thông minh cho các xã, phường
  • Phân bổ số lượng điện thoại thông minh của Chương trình cho các xã, phường trên cơ sở số lượng điện thoại thông minh được Bộ Khoa học và Công nghệ phân bổ cho tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, điều kiệ...
  • 2. Số lượng điện thoại thông minh phân bổ cho các xã, phường (sau đây gọi tắt là xã) được xác định theo công thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ và tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28/10/2022 được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình. 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác. 3. Đảm bảo công khai, dân chủ về đối tượng được hỗ trợ, mức hỗ trợ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Chương trình hỗ trợ cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo thứ tự ưu tiên và phù hợp với nguồn kinh phí của Chương trình.
  • 2. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích không trùng lặp với các chương trình, đề án, dự án khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ và tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT
  • BTTTT ngày 28/10/2022 được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau:
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh tại cấp xã 1. Căn cứ điều kiện được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a) Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo có nhu cầu hỗ trợ điện thoại thông minh tại cấp...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: Là hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Điều kiện được hỗ trợ: a) Hộ gia đình chưa được hỗ trợ máy tính bảng từ Chương trình hoặc thiết bị học tập trực tuyến (máy tính bảng, máy tính để bàn, máy tính xách tay) thuộc Chương trình “Sóng và máy tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh: Là hộ nghèo, hộ cận nghèo.
  • 2. Điều kiện được hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh tại cấp xã
  • 1. Căn cứ điều kiện được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo có nhu cầu hỗ trợ điện thoại thông minh tại cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này. b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp cho Bộ Khoa học và Công nghệ danh sách hộ nghèo, hộ cận...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất; b) QCVN 35:2019/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích
  • 1. Chất lượng dịch vụ viễn thông công ích đáp ứng theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
  • a) QCVN 36:2015/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá dịch vụ viễn thông công ích
  • 1. Giá dịch vụ viễn thông công ích thuộc danh mục dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
  • 2. Trên cơ sở đề xuất của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định giá dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích; danh sách các thôn, bản, làng, ấp, buôn, bon, phum, sóc, đảo có hộ dân sinh sống (sau đây gọi chung là thôn) thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông; hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; h...
Điều 5. Điều 5. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm dịch vụ viễn thông bắt buộc và dịch vụ viễn thông phổ cập. 1. Dịch vụ viễn thông bắt buộc, bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai, tìm kiếm, cứu nạn (gồm: dịch vụ điện thoại; dịch vụ truyền dữ liệu qua vệ...
Mục 1 Mục 1 HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH TẠI KHU VỰC KHÓ KHĂN ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 8. Điều 8. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông đến năm 2025, bao gồm: 1. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các thôn trong danh sách tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Thô...
Điều 9. Điều 9. Đối tượng, nội dung, phương thức và thời gian hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) cung cấp các dịch vụ sau đây ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: a) Dịch vụ viễn thông di động mặt đất; b) Dịch vụ t...
Điều 10. Điều 10. Chi phí cung cấp dịch vụ, mức hỗ trợ và quy trình đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ở khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông 1. Thiết kế tiêu chuẩn công trình hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông: Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng thiết kế...
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG TẠI CÁC ĐIỂM TRUY NHẬP CÔNG CỘNG THUỘC CÁC XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ ĐẢO, HUYỆN ĐẢO