Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng và công tác kiểm tra, giám sát, đảm bảo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. – Ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài
  • thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam
Added / right-side focus
  • Điều 6. – Ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài
  • thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam
Target excerpt

Điều 6. – Ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài và thành viên trên tàu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài, thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam 1. Cơ quan chức năng của quốc gia cử tàu quân sự gửi Công hàm chính thức cùng Tờ khai theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến Bộ Quốc phòng Việt Nam hoặc Bộ Ngoại giao hoặc Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cho phép tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục nhập cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung theo Mẫu số 42 tại Phụ lục II ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục xuất cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung; 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên (trườn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. – Căn cứ vào phương châm cải tiến chế độ tiền lương và tăng lương của Chính phủ, vào yêu cầu quân đội, ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sẽ quy định các khoản phụ cấp và trợ cấp khác như phụ cấp khu vực, trợ cấp đông con… và các khoản bán cung cấp khác.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thủ tục xuất cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam
  • 1. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây:
  • a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung
Added / right-side focus
  • – Căn cứ vào phương châm cải tiến chế độ tiền lương và tăng lương của Chính phủ, vào yêu cầu quân đội, ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sẽ quy định các khoản phụ cấp và trợ cấp khác như phụ cấp khu vực,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thủ tục xuất cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam
  • 1. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây:
  • a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung
Target excerpt

Điều 4. – Căn cứ vào phương châm cải tiến chế độ tiền lương và tăng lương của Chính phủ, vào yêu cầu quân đội, ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sẽ quy định các khoản phụ cấp và trợ cấp khác như phụ cấp khu vực, trợ cấp đôn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục chuyển cảng đi, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung; 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Khi làm thủ tục xuất cảnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. – Nghị định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 05 năm 1958.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển
  • 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
  • 2. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. – Nghị định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 05 năm 1958.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển
  • 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
  • 2. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. – Nghị định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 05 năm 1958.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lực lượng chủ trì, phối hợp kiểm tra, giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển 1. Lực lượng Bộ đội Biên phòng chủ trì, phối hợp với các lực lượng chức năng đảm bảo an ninh, an toàn khu vực nơi tàu quân sự nước ngoài neo đậu; kiểm tra, giám sát hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Số lượng tàu quân sự của cùng một quốc gia đến Việt Nam để sửa chữa trong cùng một thời điểm tại cùng một cơ sở sửa chữa 1. Tàu quân sự của cùng một quốc gia đến Việt Nam để sửa chữa trong cùng một thời điểm không quá 05 (năm) tàu tại cùng một cơ sở sửa chữa. 2. Trường hợp khác, Cục Đối ngoại/Bộ Quốc phòng chủ trì lấy ý kiến củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa 1. Doanh nghiệp bảo vệ chỉ được tiến hành các hoạt động theo đúng nội dung và phạm vi bảo vệ được Bộ Quốc phòng cấp phép. 2. Nội dung bảo vệ a) Doanh nghiệp bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp phép cho doanh nghiệp bảo vệ được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa 1. Doanh nghiệp sửa chữa tàu quân sự nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị cấp phép cho doanh nghiệp bảo vệ được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa đến Bộ Quốc phòng bằng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp phép đối với tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài 1. Đơn vị cử tàu tổng hợp các chuyến đi nước ngoài thực hiện các chuyến thăm, hoạt động hợp tác khác và sửa chữa của tàu quân sự vào Kế hoạch đoàn ra qua Cục Đối ngoại/Bộ Quốc phòng để báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, phê duyệt. Trường hợp phát sinh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng 1. Bộ Tổng Tham mưu chỉ đạo Cục Tác chiến tham mưu, đề xuất những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh phục vụ cấp phép hoặc từ chối cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam. 2. Tổng cục Chính trị chỉ đạo Cục Bảo vệ an ninh Quân đội a) Tiếp nhận hồ sơ đề ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. – Để khuyến khích cán bộ phục vụ lâu dài trong quân đội, ngoài lương chính, cán bộ quân đội có từ 5 tuổi quân trở lên, được hưởng một khoản phụ cấp thâm niên. Phụ cấp thâm niên lấy lương chính làm cơ sở và tùy theo tuổi quân của mỗi cán bộ mà định tỷ lệ: - Cán bộ có 5 tuổi quân: phụ cấp bằng 5% lương chính - Cán bộ có trên 5 tu...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng
  • 1. Bộ Tổng Tham mưu chỉ đạo Cục Tác chiến tham mưu, đề xuất những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh phục vụ cấp phép hoặc từ chối cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam.
  • 2. Tổng cục Chính trị chỉ đạo Cục Bảo vệ an ninh Quân đội
Added / right-side focus
  • Điều 3. – Để khuyến khích cán bộ phục vụ lâu dài trong quân đội, ngoài lương chính, cán bộ quân đội có từ 5 tuổi quân trở lên, được hưởng một khoản phụ cấp thâm niên.
  • Phụ cấp thâm niên lấy lương chính làm cơ sở và tùy theo tuổi quân của mỗi cán bộ mà định tỷ lệ:
  • - Cán bộ có 5 tuổi quân: phụ cấp bằng 5% lương chính
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng
  • 1. Bộ Tổng Tham mưu chỉ đạo Cục Tác chiến tham mưu, đề xuất những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh phục vụ cấp phép hoặc từ chối cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam.
  • 2. Tổng cục Chính trị chỉ đạo Cục Bảo vệ an ninh Quân đội
Target excerpt

Điều 3. – Để khuyến khích cán bộ phục vụ lâu dài trong quân đội, ngoài lương chính, cán bộ quân đội có từ 5 tuổi quân trở lên, được hưởng một khoản phụ cấp thâm niên. Phụ cấp thâm niên lấy lương chính làm cơ sở và tùy...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 2. Trường hợp quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan được áp dụng, dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các quy định mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Các Bộ, ngành Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định của Thông tư này chỉ đạo các cơ quan, tổ chức thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ tiền lương của quân đội nhân dân Việt Nam áp dụng đối với cán bộ từ trung đội trưởng trở lên
Điều 1. Điều 1. – Để cải thiện một phần đời sống cho cán bộ quân đội, khuyến khích mọi người ra sức học tập và công tác nhằm thúc đẩy mạnh việc xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam tiến lên chính quy và hiện đại, nay quy định chế độ tiền lương thay thế cho chế độ cung cấp, áp dụng đối với cán bộ từ trung đội trưởng trở lên.
Điều 2. Điều 2. – Căn cứ vào biên chế tổ chức của quân đội hiện nay, lương hàng tháng của cán bộ quân đội ấn định như sau: Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng Cục chính trị, Chủ nhiệm các Tổng cục Tổng Thanh tra quân đội 156.000 đ Phó tổng tham mưu trưởng, Phó chủ nhiệm các Tổng cục, Phó tổng thanh tra 143.000 đ Quân khu trưởng 136.000 đ Sư đ...