Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ tiền lương của quân đội nhân dân Việt Nam áp dụng đối với cán bộ từ trung đội trưởng trở lên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. – Để cải thiện một phần đời sống cho cán bộ quân đội, khuyến khích mọi người ra sức học tập và công tác nhằm thúc đẩy mạnh việc xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam tiến lên chính quy và hiện đại, nay quy định chế độ tiền lương thay thế cho chế độ cung cấp, áp dụng đối với cán bộ từ trung đội trưởng trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. – Căn cứ vào biên chế tổ chức của quân đội hiện nay, lương hàng tháng của cán bộ quân đội ấn định như sau: Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng Cục chính trị, Chủ nhiệm các Tổng cục Tổng Thanh tra quân đội 156.000 đ Phó tổng tham mưu trưởng, Phó chủ nhiệm các Tổng cục, Phó tổng thanh tra 143.000 đ Quân khu trưởng 136.000 đ Sư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. – Để khuyến khích cán bộ phục vụ lâu dài trong quân đội, ngoài lương chính, cán bộ quân đội có từ 5 tuổi quân trở lên, được hưởng một khoản phụ cấp thâm niên. Phụ cấp thâm niên lấy lương chính làm cơ sở và tùy theo tuổi quân của mỗi cán bộ mà định tỷ lệ: - Cán bộ có 5 tuổi quân: phụ cấp bằng 5% lương chính - Cán bộ có trên 5 tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. – Căn cứ vào phương châm cải tiến chế độ tiền lương và tăng lương của Chính phủ, vào yêu cầu quân đội, ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sẽ quy định các khoản phụ cấp và trợ cấp khác như phụ cấp khu vực, trợ cấp đông con… và các khoản bán cung cấp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. – Nghị định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 05 năm 1958.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. – Ông Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng và công tác kiểm tra, giám sát, đảm bảo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài và thành viên trên tàu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài, thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đ...
Điều 3. Điều 3. Trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam 1. Cơ quan chức năng của quốc gia cử tàu quân sự gửi Công hàm chính thức cùng Tờ khai theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến Bộ Quốc phòng Việt Nam hoặc Bộ Ngoại giao hoặc Cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cho phép tàu...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục nhập cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung theo Mẫu số 42 tại Phụ lục II ban hành kèm theo...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục xuất cảnh đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục xuất cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung; 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên (trườn...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển Việt Nam 1. Khi làm thủ tục chuyển cảng đi, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ sau đây: a) Nộp cho Biên phòng cửa khẩu cảng: 01 (một) bản chính Bản khai chung; 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên...
Điều 7. Điều 7. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển 1. Khi làm thủ tục nhập cảnh, người làm thủ tục phải nộp cho các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Khi làm thủ tục xuất cảnh...