Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
4 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

Tiêu đề

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Right: Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I Phạm vi áp dụng

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1 Côngdân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài và cá nhânkhác định cư tại Việt Nam có thu nhập; người nước ngoài làm việc tại Việt Namcó thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Pháp lệnh này. Điều2 Cáckhoản thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập bao gồm: 1-Thu nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Côngdân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài và cá nhânkhác định cư tại Việt Nam có thu nhập
  • người nước ngoài làm việc tại Việt Namcó thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi áp dụng
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Điều 1 Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Thuế thu nhập) bao gồm: 1. Công dân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài có thu nhập; 2. Cá nhân là người không mang quốc tịch Việt Nam nhưng định cư không thời h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập thường xuyên và thu nhập không thường xuyên, trừ các khoản thu nhập quy định tại Điều 4 Nghị định này. 1. Thu nhập thường xuyên gồm: a) Các khoản tiền lương, tiền công, kể cả các khoản thu nhập được chi trả hộ không tính trong tiền lương, tiền công như tiền nhà, điện, nước, riêng tiền nhà tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tạm thời chưa thu thuế thu nhập đối với các khoản thu nhập về lãi tiền gửi ngân hàng, lãi tiền gửi tiết kiệm, lãi mua tín phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, cổ phiếu; thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán, chênh lệch mua bán chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu nhập thuộc diện không chịu thuế gồm: 1. Các khoản phụ cấp dưới đây do Nhà nước Việt Nam quy định đối với thu nhập phát sinh tại Việt Nam gồm: a) Phụ cấp lưu động; b) Phụ cấp độc hại, nguy hiểm; c) Phụ cấp chức vụ, phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ công chức; d) Phụ cấp khu vực; phụ cấp thu hút; phụ cấp đặc biệt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II Căn cứ tính thuế và biểu thuế

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ Điều8 Căncứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất. Điều9 Thunhập thường xuyên chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh này làtổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 3.000.000đồng đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam; trên8....

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Căncứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
  • Thunhập thường xuyên chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh này làtổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 3.000.000đồng đối với công dân Việt Nam và cá nh...
  • trên8.000.000 đồng đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân ViệtNam lao động, công tác ở nước ngoài. Riêng người nước ngoài được coi là không cưtrú tại Việt Nam, thu nhập thường xuy...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu nhập chịu thuế. 1. Thu nhập thường xuyên chịu thuế: a) Đối với công dân Việt Nam: Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam: thu nhập thường xuyên chịu thuế là tổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 5 triệu đồng. Riêng đối với ca sĩ, nghệ sĩ xiếc, múa, cầu thủ bóng đá, vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với thu nhập thường xuyên: a) Đối với công dân Việt Nam ở trong nước và cá nhân khác định cư tại Việt Nam áp dụng Biểu thuế lũy tiến từng phần, như sau: Đơn vị tính: 1.000 đồng Bậc Thu nhập bình quân tháng/người Thuế suất (%) 1 Đến 5.000 0 2 Trên 5.000 đến 15.000 10 3 Trên 15.000 đến 25.000 20 4 Trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các khoản thu nhập bằng ngoại tệ phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm phát sinh thu nhập bằng ngoại tệ để tính thu nhập chịu thuế. Thu nhập bằng hiện vật được tính theo giá thị trường tại thời điểm phát sinh thu nhập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III Kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI, NỘP THUẾ Điều14 Thuếthu nhập đối với thu nhập thường xuyên được tính bình quân tháng trong năm. Kêkhai và tạm nộp hằng tháng. Cuối năm hoặc hết thời hạn hợp đồng phải tổng hợpmọi khoản thu nhập chịu thuế, thực hiện thanh quyết toán với cơ quan thuế chậmnhất không quá ngày 28 tháng 2 năm sau hoặc sau 30 ngày kể từ ng...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thuếthu nhập đối với thu nhập thường xuyên được tính bình quân tháng trong năm.
  • Kêkhai và tạm nộp hằng tháng.
  • Cuối năm hoặc hết thời hạn hợp đồng phải tổng hợpmọi khoản thu nhập chịu thuế, thực hiện thanh quyết toán với cơ quan thuế chậmnhất không quá ngày 28 tháng 2 năm sau hoặc sau 30 ngày kể từ ngày hết...
Rewritten clauses
  • Left: Kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế Right: KÊ KHAI, NỘP THUẾ
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập hoặc cơ quan được uỷ quyền chi trả thu nhập (gọi tắt là cơ quan chi trả thu nhập) thực hiện đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập theo hướng dẫn của cơ quan Thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Việc kê khai, nộp thuế thu nhập theo nguyên tắc khấu trừ tại nguồn. Cơ quan chi trả thu nhập có nghĩa vụ khấu trừ tiền thuế trước khi chi trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế để nộp thay tiền thuế vào ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cá nhân có thu nhập chịu thuế có trách nhiệm kê khai, nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn; hàng năm thực hiện quyết toán thuế đối với thu nhập thường xuyên theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan chi trả thu nhập có trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi: 1. Đăng ký, kê khai, khấu trừ và nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách nhà nước; lập bảng tổng hợp kê khai, tính thuế và chuyển cho cơ quan Thuế danh sách những đối tượng phải nộp thuế thu nhập; 2. Hướng dẫn đối tượng nộp thuế nhận tờ khai, kê khai nộp thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các tổ chức quản lý, chi trả thu nhập cho người nước ngoài có trách nhiệm hướng dẫn, hoàn tất các thủ tục nộp thuế thu nhập trước khi làm thủ tục xuất cảnh cho người nước ngoài. Người nước ngoài thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập trước khi rời khỏi Việt Nam phải xuất trình biên lai nộp thuế thu nhập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các cơ quan gồm: cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài, cơ quan quản lý lao động và các cơ quan hữu quan khác có trách nhiệm cung cấp cho cơ quan Thuế các thông tin liên quan đến thu nhập chịu thuế, đối tượng nộp thuế khi cơ quan Thuế có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Miễn, giảm thuế

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ Điều20 1-Trong trường hợp bị thiên tai, địch họa, tai nạn ảnh hưởng đến đời sống của ngườinộp thuế, thì người nộp thuế được xét giảm thuế hoặc miễn thuế thu nhập. 2-Người nộp thuế được xem xét miễn giảm thuế thu nhập trong một số trường hợp đặcbiệt do Chính phủ quy định. Chínhphủ quy định cụ thể việc giảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ
  • 1-Trong trường hợp bị thiên tai, địch họa, tai nạn ảnh hưởng đến đời sống của ngườinộp thuế, thì người nộp thuế được xét giảm thuế hoặc miễn thuế thu nhập.
  • 2-Người nộp thuế được xem xét miễn giảm thuế thu nhập trong một số trường hợp đặcbiệt do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Miễn, giảm thuế
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xét giảm thuế, miễn thuế thu nhập đối với: 1. Trường hợp đối tượng nộp thuế bị thiên tai, địch hoạ, tai nạn làm thiệt hại đến tài sản, thu nhập và đời sống; mức xét miễn, giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp; 2. Trường hợp đặc biệt, nếu việc nộp thuế của cá nhân làm ảnh hưởng đến lợi í...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương V

Chương V Xử lý vi phạm và khen thưởng

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG Điều21 Việcxử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao đượcquy định như sau: 1-Cá nhân, tổ chức không làm đúng những quy định về thủ tục kê khai, lập sổ sách,chứng từ kế toán về thuế thu nhập, không khấu trừ số thuế thu nhập theo đúngquy định, thì bị xử phạt vi phạm hành...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Việcxử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao đượcquy định như sau:
  • 1-Cá nhân, tổ chức không làm đúng những quy định về thủ tục kê khai, lập sổ sách,chứng từ kế toán về thuế thu nhập, không khấu trừ số thuế thu nhập theo đúngquy định, thì bị xử phạt vi phạm hành ch...
  • 2-Cá nhân, tổ chức có hành vi khai man, trốn thuế thì ngoài việc phải nộp đủ sốthuế thu nhập theo quy định của Pháp lệnh này còn bị phạt tiền từ một đến balần số thuế gian lận
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng nộp thuế, cán bộ thuế và các tổ chức, cá nhân khác vi phạm pháp luật về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao thì tuỳ theo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại các Điều 21, 23 và Điều 24 Pháp lệnh Thuế thu nhập số 35/2001/PL-UBTVQH10 ngày 19 tháng 5 năm 2001 của ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Open section

Tiêu đề

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp thuế, cán bộ thuế và các tổ chức, cá nhân khác vi phạm pháp luật về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao thì tuỳ theo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại cá...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan Thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; người có công phát hiện các vụ vi phạm pháp luật về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao được khen thưởng theo quy định chung của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương VI

Chương VI Khiếu nại, thời hiệu

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU Điều26 Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối vớingười có thu nhập cao không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình. Đơnkhiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý hoặc quyết định xửlý trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo khấu trừ, thông b...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối vớingười có thu nhập cao không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình.
  • Đơnkhiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý hoặc quyết định xửlý trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo khấu trừ, thông báothuế, lệnh thu hoặc quyết định xử lý.
  • Trongkhi đợi giải quyết, người khiếu nại phải nộp đủ và đúng thời hạn số tiền thuế,tiền phạt đã được thông báo.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành pháp luật về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan Thuế trực tiếp quản lý hoặc quyết định xử lý trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo khấu trừ, thông báo thuế, lệnh thu hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong trường hợp người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan nhận đơn hoặc quá thời hạn quy định tại Điều 18 của Nghị định này mà cơ quan nhận đơn chưa giải quyết thì người khiếu nại có quyền khiếu nại lên cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan nhận đơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan Thuế có trách nhiệm thoái trả tiền thuế hoặc tiền phạt thu không đúng quy định và trả tiền bồi thường (nếu có) trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử lý của cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong trường hợp phát hiện và kết luận có sự khai man trốn thuế hoặc nhầm lẫn về thuế, cơ quan Thuế có trách nhiệm truy thu tiền thuế, tiền phạt hoặc hoàn trả tiền thuế trong thời hạn 5 năm trở về trước, kể từ ngày kiểm tra phát hiện có sự khai man trốn thuế hoặc nhầm lẫn về thuế. Trường hợp cá nhân không đăng ký, kê khai, nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII Điều khoản thi hành

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều30 Chínhphủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế thu nhập trong cả nước. Trongtrường hợp giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên thì Chính phủ trình Ủy banThường vụ Quốc hội điều chỉnh các mức bằng tiền trong biểu thuế thuế thu nhậpcho phù hợp. Điều31 Bộtrưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Chínhphủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế thu nhập trong cả nước.
  • Trongtrường hợp giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên thì Chính phủ trình Ủy banThường vụ Quốc hội điều chỉnh các mức bằng tiền trong biểu thuế thuế thu nhậpcho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về việc nộp thuế thu nhập khác với Nghị định này thì áp dụng theo Điều ước quốc tế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 78/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao. Việc kê khai, tính thuế thu nhập trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thực hiện theo quy định tại Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra công tác thuế thu nhập trong phạm vi cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế thu nhập thuộc thẩm quyền của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG VIII CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều33 Pháplệnh này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Pháplệnh này thay thế Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ngày 19tháng 5 năm 1994, đã được sửa đổi theo Pháp lệnh sửa đổi một số điều của Pháplệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ngày 06 tháng 2 năm 1997 vàPháp...