Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
4 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Right: Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1 Côngdân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài và cá nhânkhác định cư tại Việt Nam có thu nhập; người nước ngoài làm việc tại Việt Namcó thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Pháp lệnh này. Điều2 Cáckhoản thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập bao gồm: 1-Thu nhậ...

Open section

Chương I

Chương I Phạm vi áp dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi áp dụng
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Côngdân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài và cá nhânkhác định cư tại Việt Nam có thu nhập
  • người nước ngoài làm việc tại Việt Namcó thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Pháp lệnh này.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ Điều8 Căncứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất. Điều9 Thunhập thường xuyên chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh này làtổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 3.000.000đồng đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam; trên8....

Open section

Chương II

Chương II Căn cứ tính thuế và biểu thuế

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Căncứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
  • Thunhập thường xuyên chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp lệnh này làtổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 3.000.000đồng đối với công dân Việt Nam và cá nh...
  • trên8.000.000 đồng đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam và công dân ViệtNam lao động, công tác ở nước ngoài. Riêng người nước ngoài được coi là không cưtrú tại Việt Nam, thu nhập thường xuy...
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI, NỘP THUẾ Điều14 Thuếthu nhập đối với thu nhập thường xuyên được tính bình quân tháng trong năm. Kêkhai và tạm nộp hằng tháng. Cuối năm hoặc hết thời hạn hợp đồng phải tổng hợpmọi khoản thu nhập chịu thuế, thực hiện thanh quyết toán với cơ quan thuế chậmnhất không quá ngày 28 tháng 2 năm sau hoặc sau 30 ngày kể từ ng...

Open section

Chương III

Chương III Kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thuếthu nhập đối với thu nhập thường xuyên được tính bình quân tháng trong năm.
  • Kêkhai và tạm nộp hằng tháng.
  • Cuối năm hoặc hết thời hạn hợp đồng phải tổng hợpmọi khoản thu nhập chịu thuế, thực hiện thanh quyết toán với cơ quan thuế chậmnhất không quá ngày 28 tháng 2 năm sau hoặc sau 30 ngày kể từ ngày hết...
Rewritten clauses
  • Left: KÊ KHAI, NỘP THUẾ Right: Kê khai, nộp thuế và quyết toán thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ Điều20 1-Trong trường hợp bị thiên tai, địch họa, tai nạn ảnh hưởng đến đời sống của ngườinộp thuế, thì người nộp thuế được xét giảm thuế hoặc miễn thuế thu nhập. 2-Người nộp thuế được xem xét miễn giảm thuế thu nhập trong một số trường hợp đặcbiệt do Chính phủ quy định. Chínhphủ quy định cụ thể việc giảm...

Open section

Chương IV

Chương IV Miễn, giảm thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm thuế
Removed / left-side focus
  • GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ
  • 1-Trong trường hợp bị thiên tai, địch họa, tai nạn ảnh hưởng đến đời sống của ngườinộp thuế, thì người nộp thuế được xét giảm thuế hoặc miễn thuế thu nhập.
  • 2-Người nộp thuế được xem xét miễn giảm thuế thu nhập trong một số trường hợp đặcbiệt do Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG Điều21 Việcxử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao đượcquy định như sau: 1-Cá nhân, tổ chức không làm đúng những quy định về thủ tục kê khai, lập sổ sách,chứng từ kế toán về thuế thu nhập, không khấu trừ số thuế thu nhập theo đúngquy định, thì bị xử phạt vi phạm hành...

Open section

Chương V

Chương V Xử lý vi phạm và khen thưởng

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Việcxử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao đượcquy định như sau:
  • 1-Cá nhân, tổ chức không làm đúng những quy định về thủ tục kê khai, lập sổ sách,chứng từ kế toán về thuế thu nhập, không khấu trừ số thuế thu nhập theo đúngquy định, thì bị xử phạt vi phạm hành ch...
  • 2-Cá nhân, tổ chức có hành vi khai man, trốn thuế thì ngoài việc phải nộp đủ sốthuế thu nhập theo quy định của Pháp lệnh này còn bị phạt tiền từ một đến balần số thuế gian lận
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU Điều26 Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối vớingười có thu nhập cao không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình. Đơnkhiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý hoặc quyết định xửlý trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo khấu trừ, thông b...

Open section

Chương VI

Chương VI Khiếu nại, thời hiệu

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tổchức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối vớingười có thu nhập cao không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình.
  • Đơnkhiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý hoặc quyết định xửlý trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo khấu trừ, thông báothuế, lệnh thu hoặc quyết định xử lý.
  • Trongkhi đợi giải quyết, người khiếu nại phải nộp đủ và đúng thời hạn số tiền thuế,tiền phạt đã được thông báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều30 Chínhphủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế thu nhập trong cả nước. Trongtrường hợp giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên thì Chính phủ trình Ủy banThường vụ Quốc hội điều chỉnh các mức bằng tiền trong biểu thuế thuế thu nhậpcho phù hợp. Điều31 Bộtrưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ c...

Open section

Chương VII

Chương VII Điều khoản thi hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Chínhphủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế thu nhập trong cả nước.
  • Trongtrường hợp giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên thì Chính phủ trình Ủy banThường vụ Quốc hội điều chỉnh các mức bằng tiền trong biểu thuế thuế thu nhậpcho phù hợp.
left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều33 Pháplệnh này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Pháplệnh này thay thế Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ngày 19tháng 5 năm 1994, đã được sửa đổi theo Pháp lệnh sửa đổi một số điều của Pháplệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ngày 06 tháng 2 năm 1997 vàPháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng phải nộp thuế thu nhập theo quy định tại Điều 1 Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Thuế thu nhập) bao gồm: 1. Công dân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài có thu nhập; 2. Cá nhân là người không mang quốc tịch Việt Nam nhưng định cư không thời h...
Điều 2. Điều 2. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập thường xuyên và thu nhập không thường xuyên, trừ các khoản thu nhập quy định tại Điều 4 Nghị định này. 1. Thu nhập thường xuyên gồm: a) Các khoản tiền lương, tiền công, kể cả các khoản thu nhập được chi trả hộ không tính trong tiền lương, tiền công như tiền nhà, điện, nước, riêng tiền nhà tín...
Điều 3. Điều 3. Tạm thời chưa thu thuế thu nhập đối với các khoản thu nhập về lãi tiền gửi ngân hàng, lãi tiền gửi tiết kiệm, lãi mua tín phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, cổ phiếu; thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán, chênh lệch mua bán chứng khoán.
Điều 4. Điều 4. Các khoản thu nhập thuộc diện không chịu thuế gồm: 1. Các khoản phụ cấp dưới đây do Nhà nước Việt Nam quy định đối với thu nhập phát sinh tại Việt Nam gồm: a) Phụ cấp lưu động; b) Phụ cấp độc hại, nguy hiểm; c) Phụ cấp chức vụ, phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ công chức; d) Phụ cấp khu vực; phụ cấp thu hút; phụ cấp đặc biệt đ...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Thu nhập chịu thuế. 1. Thu nhập thường xuyên chịu thuế: a) Đối với công dân Việt Nam: Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam: thu nhập thường xuyên chịu thuế là tổng số tiền thu được của từng cá nhân bình quân tháng trong năm trên 5 triệu đồng. Riêng đối với ca sĩ, nghệ sĩ xiếc, múa, cầu thủ bóng đá, vận...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất đối với thu nhập thường xuyên: a) Đối với công dân Việt Nam ở trong nước và cá nhân khác định cư tại Việt Nam áp dụng Biểu thuế lũy tiến từng phần, như sau: Đơn vị tính: 1.000 đồng Bậc Thu nhập bình quân tháng/người Thuế suất (%) 1 Đến 5.000 0 2 Trên 5.000 đến 15.000 10 3 Trên 15.000 đến 25.000 20 4 Trên...
Điều 8. Điều 8. Các khoản thu nhập bằng ngoại tệ phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm phát sinh thu nhập bằng ngoại tệ để tính thu nhập chịu thuế. Thu nhập bằng hiện vật được tính theo giá thị trường tại thời điểm phát sinh thu nhập.