Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
65/2003/QĐ-BNN
Right document
Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
77/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
- Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Từngày 01 tháng 01 năm 2001 điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp vàsinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạtphí như sau: 1.Nâng mức lương tối thiểu từ 180.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 10/2000/NĐ-CP ngày 27th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Từngày 01 tháng 01 năm 2001 điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp vàsinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạtphí như sau:
- 1.Nâng mức lương tối thiểu từ 180.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 10/2000/NĐ-CP ngày 27tháng 3 năm 2000 của Chính phủ lên 210.0...
- 2.Tăng mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đang côngtác và đã nghỉ hưu quy định tại Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12năm 1999 của Chính phủ tương ứng với mức...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1.Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướngdẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu và mức sinh hoạt phí quyđịnh tại khoản 1 và 2 Điều 1 Nghị định này. 2.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liênquan hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướngdẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu và mức sinh hoạt phí quyđịnh tại khoản 1 và 2 Điều 1 Nghị...
- 2.Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liênquan hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu đối với doanhnghiệp, mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượ...
- Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. BộQuốc phòng, Bộ Công an, sau khi có thỏa thuận của Ban Tổ chức - Cán bộ Chínhphủ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thi hànhnhững quy định của Nghị định này đối với các lực lượng vũ trang thuộc phạm viquản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. BộQuốc phòng, Bộ Công an, sau khi có thỏa thuận của Ban Tổ chức
- Cán bộ Chínhphủ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thi hànhnhững quy định của Nghị định này đối với các lực lượng vũ trang thuộc phạm viquản lý.
- Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương khẩn trươngnghiên cứu xây dựng Đề án cải cách chính sách tiền lương và trợ cấp xã hội theotinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa VIIItrình Chính phủ xem xét, quyết định để triển khai thực hiện vào năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ban Tổ chức
- Cán bộ Chính phủ phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương khẩn trươngnghiên cứu xây dựng Đề án cải cách chính sách tiền lương và trợ cấp xã hội theotinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp...
- Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
- Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm căn cứ nghiên cứu hoàn chỉnh để áp dụng tiếp cho các năm sau.
Left
Chương I
Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 1.1. NẠO VÉT BÙN. + Thành phần công việc: Đào, xúc đổ đúng chỗ qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: Công/1m 3 Mã hiệu Công tác xây lắp Loại bùn Bùn đặc Bùn lẫn rác Bùn lẫn sỏi đá Bùn lỏng 001 Nạo vét bùn 1,127 1,200 1,954 1,715 Vận chuyển tiếp 10m 0,019 0,019 0,090 0,090...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 2.1. ĐẮP ĐÊ CÓ ĐẦM NÉN. Yêu cầu: Bảo đảm đúng thiết kế (kích thước mặt cắt, dung trọng) Thành phần công việc: Dãy cỏ bóc lớp đất phong hoá (tại nơi đắp), đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC LÀM KÈ 3.1. CÔNG TÁC LÀM KÈ. 3.1.1. Bạt mái kè: + Yêu cầu: Bảo đảm mái theo đúng thiết kế. + Thành phần công việc: - Chuẩn bị hiện trường thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu. - Đào, bạt, sửa mái theo đúng thiết kế. - Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển. - Thu dọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 4.1. ĐÚC CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ (trên cạn) + Thành phần công việc: Chuẩn bị sàng rửa cát, đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móc thi công. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông bảo đảm yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG + Thành phần công viêc - Chuẩn bị hiện trường, xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50 m - Neo giữ hệ thống phao thi công. Định vị, neo giữ th...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
- CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY
- 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG
- + Thành phần công viêc
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC TT Hạng mục Trang Thuyết minh và qui định áp dụng 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 4 1 Nạo vét bùn 4 2 Bóc đất phong hoá 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ
CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 5 1 Đắp đê có đầm nén 5 2 Đắp đê bằng đất ướt 5 3 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê có đầm nén 6 4 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê bằng đất ướt 7 5 Đắp áp trúc đê có đầm nén 8 6 Đắp áp trúc đê bằng đất ướt 8 7 Làm đất sét luyện 9 8 Công tác vận chuyển 9 9 Xử lý tổ mối thân đê 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III - CÔNG TÁC LÀM KÈ
CHƯƠNG III - CÔNG TÁC LÀM KÈ 12 1 Bạt mái kè 12 2 Rải đá dăm lót 12 3 Lát đá mái kè, mái mỏ hàn cứng 13 4 Làm mỏ hàn đá đổ 13 5 Làm tầng lọc 14 6 Rải vải lọc trên cạn 14 7 Rải vải lọc dưới nước 15 8 Phá dỡ kè cũ và các công trình cũ trong thân đê 16 9 Làm rọ thép - rọ tre đá hộc, rồng tre, cụm cây 16 10 Làm và thả rọ thép đá hộc 17 11...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV 24 ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 24 1 Đúc và lắp ghép các bê tông định hình lát mái kè (trên cạn) 24 2 Lắp ghép các bê tông định hình lát mái kè (trên cạn) 24 3 Đúc và trải mảng bê tông khớp nối mềm bảo vệ bờ (dưới nước) 25 4 Đúc các tấm bê tông liên kết mảng 25 5 Trải mảng bê tông khớp nối mềm (dưới nước) 25
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V : CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY
CHƯƠNG V : CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 27 1 Loại máy thả rồng 2 máng 27 2 Loại máy thả rồng 3 máng 28 3 Loại máy thả rồng 4 máng 29 PHỤ LỤC : BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ TRẢI MẢNG 30 BÊ TÔNG, TRẢI VẢI LỌC, THẢ RỒNG ĐỊNH VỊ DƯỚI NƯỚC BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG 31 ĐƠN GIÁ CA THỢ LẶN 31
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections