Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Từngày 01 tháng 01 năm 2001 điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp vàsinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạtphí như sau: 1.Nâng mức lương tối thiểu từ 180.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 10/2000/NĐ-CP ngày 27th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “ Định mức dự toán trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Từngày 01 tháng 01 năm 2001 điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp vàsinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạtphí như sau:
  • 1.Nâng mức lương tối thiểu từ 180.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 10/2000/NĐ-CP ngày 27tháng 3 năm 2000 của Chính phủ lên 210.0...
  • 2.Tăng mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đang côngtác và đã nghỉ hưu quy định tại Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15 tháng 12năm 1999 của Chính phủ tương ứng với mức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1.Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướngdẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu và mức sinh hoạt phí quyđịnh tại khoản 1 và 2 Điều 1 Nghị định này. 2.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liênquan hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tập định mức dự toán này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán các công trình xây dựng cơ bản trong công tác xây dựng tu sửa đê, kè.
Removed / left-side focus
  • 1.Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướngdẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu và mức sinh hoạt phí quyđịnh tại khoản 1 và 2 Điều 1 Nghị...
  • 2.Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liênquan hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu đối với doanhnghiệp, mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. BộQuốc phòng, Bộ Công an, sau khi có thỏa thuận của Ban Tổ chức - Cán bộ Chínhphủ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thi hànhnhững quy định của Nghị định này đối với các lực lượng vũ trang thuộc phạm viquản lý.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tập định mức dự toán này thay thế cho các tập định mức đã ban hành tại Quyết định số 1199 QĐ/XDCB ngày 2/7/1994 và số 818 NN - PCLB/QĐ ngày 9/5/1997 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. BộQuốc phòng, Bộ Công an, sau khi có thỏa thuận của Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chínhphủ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thi hànhnhững quy định của Nghị định này đối với các lực lượng vũ trang thuộc phạm viquản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương khẩn trươngnghiên cứu xây dựng Đề án cải cách chính sách tiền lương và trợ cấp xã hội theotinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa VIIItrình Chính phủ xem xét, quyết định để triển khai thực hiện vào năm 2002.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tập định mức này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
  • Các ông Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Trong qúa trình thực hiện, các đơn vị tổ chức theo dõi tổng kết báo cáo Bộ làm căn cứ nghiên cứu hoàn chỉnh để áp dụng tiếp cho các năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương khẩn trươngnghiên cứu xây dựng Đề án cải cách chính sách tiền lương và trợ cấp xã hội theotinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Cáckhoản trích và chế độ được hưởng theo lương hoặc sinh hoạt phí theo quy địnhcủa Nhà nước được tính lại tương ứng với việc điều chỉnh mức tiền lương tốithiểu và mức sinh hoạt phí quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 1.1. NẠO VÉT BÙN. + Thành phần công việc: Đào, xúc đổ đúng chỗ qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đơn vị tính: Công/1m 3 Mã hiệu Công tác xây lắp Loại bùn Bùn đặc Bùn lẫn rác Bùn lẫn sỏi đá Bùn lỏng 001 Nạo vét bùn 1,127 1,200 1,954 1,715 Vận chuyển tiếp 10m 0,019 0,019 0,090 0,090...
Chương II Chương II CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 2.1. ĐẮP ĐÊ CÓ ĐẦM NÉN. Yêu cầu: Bảo đảm đúng thiết kế (kích thước mặt cắt, dung trọng) Thành phần công việc: Dãy cỏ bóc lớp đất phong hoá (tại nơi đắp), đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi...
Chương III Chương III CÔNG TÁC LÀM KÈ 3.1. CÔNG TÁC LÀM KÈ. 3.1.1. Bạt mái kè: + Yêu cầu: Bảo đảm mái theo đúng thiết kế. + Thành phần công việc: - Chuẩn bị hiện trường thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu. - Đào, bạt, sửa mái theo đúng thiết kế. - Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển. - Thu dọn...
Chương IV Chương IV ĐÚC VÀ LẮP GHÉP CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ 4.1. ĐÚC CÁC TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI KÈ (trên cạn) + Thành phần công việc: Chuẩn bị sàng rửa cát, đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móc thi công. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông bảo đảm yêu cầu...
Chương V Chương V CÔNG TÁC LÀM VÀ ĐỊNH VỊ THẢ RỒNG THÉP SÁT ĐÁY 5.1. LOẠI MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG + Thành phần công viêc - Chuẩn bị hiện trường, xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế. - Chuẩn bị máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50 m - Neo giữ hệ thống phao thi công. Định vị, neo giữ th...
MỤC LỤC MỤC LỤC TT Hạng mục Trang Thuyết minh và qui định áp dụng 2
CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT CHƯƠNG I - CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 4 1 Nạo vét bùn 4 2 Bóc đất phong hoá 4
CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ CHƯƠNG II - CÔNG TÁC ĐẮP ĐÊ 5 1 Đắp đê có đầm nén 5 2 Đắp đê bằng đất ướt 5 3 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê có đầm nén 6 4 Tôn cao đê, đắp chạch trên đê bằng đất ướt 7 5 Đắp áp trúc đê có đầm nén 8 6 Đắp áp trúc đê bằng đất ướt 8 7 Làm đất sét luyện 9 8 Công tác vận chuyển 9 9 Xử lý tổ mối thân đê 10