Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):.... Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây: 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch 2.................................................. Cán bộ địa chính Thư ký 3................................................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):....
  • Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây:
  • 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ: Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt. Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ:
  • Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt.
  • Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: Thành viên ĐHĐK UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC Sở ĐC Lưu: VT (Mẫu số 6a/ĐK) CỘNG HOÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
  • (Ký tên, đóng dấu)
  • Thành viên ĐHĐK
Removed / left-side focus
  • vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2001/QĐ - UB
  • ngày 29 tháng 8 năm 2001 của UBND thành phố Hà Nội)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và Right: ĐƠN XIN ĐĂNG LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung: 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm: 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà...

Open section

Điều 1

Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau: 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........ Trong đó: Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ (Vào sổ cấp giấy chứng nhận từ số.......... đến số.......) Số cá nhân, hộ gia đình được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau:
  • 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........
  • Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Những quy định chung:
  • 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm:
  • 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để xe ôtô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)./.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông, (bà) Chánh văn phòng UBND; thủ trưởng cơ quan Địa chính các cấp; Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn).....; và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC cấp huyện Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các ông, (bà) Chánh văn phòng UBND
  • thủ trưởng cơ quan Địa chính các cấp
  • Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn).....
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩ...
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. 1.2. Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đ...

Open section

Điều 3

Điều 3: UBND xã (phường, thị trấn)....... phối hợp với cơ quan thuế huyện (Quận, thị xã, thành phố)...... có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả về UBND......... chậm nhất vào ngày.../...../......

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND xã (phường, thị trấn).......
  • phối hợp với cơ quan thuế huyện (Quận, thị xã, thành phố)......
  • có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả về UBND.........
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận:
  • 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận:
  • 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau: 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn đị...

Open section

Điều 4

Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng Địa chính các cấp Cơ quan Thuế Lưu VT UỶ BAN NHÂN DÂN Xã (ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định.
  • TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN
  • UBND xã (phường, thị trấn)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau:
  • 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn định, khô...
  • phần còn lại là đất vườn, ao liền kề.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất. Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay phê chuẩn việc giải quyết:... trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã (phường, thị trấn):. ...., có biểu "Tổng hợp giải quyết các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận" kèm theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay phê chuẩn việc giải quyết:...
  • trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã (phường, thị trấn):.
  • ...., có biểu "Tổng hợp giải quyết các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận" kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất.
  • Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về hạn mức và cách xác định diện tích đất ở tại khu dân cư nông thôn khi cấp Giấy chứng nhận 1. Đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ nói tại Điều 3 là diện tích đã ghi trong giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (hoặc xác định theo thực tế đã xây dựng nhà ở), diện tích đất còn lại được ghi là đất vườn, ao liền kề. 2. Nếu đất ở không c...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các đối tượng chưa đủ điều kiện cấp GCN có tên trong biểu tổng hợp đã nêu tại Điều 1 phải thực hiện nghiêm chỉnh theo Quyết định này. Người có hành vi chống đối hoặc cố tình trì hoãn việc thi hành sẽ bị xử lý theo pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đối tượng chưa đủ điều kiện cấp GCN có tên trong biểu tổng hợp đã nêu tại Điều 1 phải thực hiện nghiêm chỉnh theo Quyết định này.
  • Người có hành vi chống đối hoặc cố tình trì hoãn việc thi hành sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về hạn mức và cách xác định diện tích đất ở tại khu dân cư nông thôn khi cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ nói tại Điều 3 là diện tích đã ghi trong giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (hoặc xác định theo thực tế đã xây dựng nhà ở), diện tích đất còn lại được ghi là đất vườn, ao...
  • 2. Nếu đất ở không có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ theo quy định tại Điều 3 của bản Quy định này, khi được cấp Giấy chứng nhận thì diện tích đất ở được xác định theo hạn mức như sau:
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và vườn liền kề khu dân cư nông thôn. 1. UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận cho các đơn vị vũ trang, các tổ chức (là các khu tập thể của các đơn vị, tổ chức). 2. UBND huyện cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III.

CHƯƠNG III. TRÌNH TỰ KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thành lập Hội đồng cấp Giấy chứng nhận : UBND huyện quyết định thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận theo đề nghị của UBND xã, bao gồm các thành viên: - Chủ tịch UBND xã : Chủ tịch Hội đồng ­- Chủ tịch HĐND xã : Phó Chủ tịch Hội đồng - Cán bộ Địa chính xã : Uỷ viên Thường trực - Chủ tịch MTTQ xã : Uỷ viên - Cán bộ Tư pháp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất: UBND xã tổ chức cho nhân dân kê khai đăng ký quyền sử dụng đất. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận chuẩn bị tài liệu, hướng dẫn và tổ chức việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Hồ sơ kê khai, đăng ký gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận . Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau: 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2- Các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, cần xem xét và có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn 10 ngày tại trụ sở UBND xã hoặc các thôn để nhân dân kiểm tra, phát hiện những trường hơp phân loại, xét duyệt chưa đúng. Sau thời gian công khai hồ sơ, Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận : 1- Nội dung thẩm định: Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. Thẩm định tính đầy đủ và chính xác của các loại hồ sơ, tờ trình về việc cấp Giấy chứng nhận. 2- Báo cáo kết quả thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức giao Giấy chứng nhận: Trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi UBND huyện hoặc UBND Thành phố phê duyệt cấp Giấy chứng nhận, UBND xã tiến hành: 1- Thông báo công khai cho nhân dân biết các nội dung sau: Danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận. Các khoản tiền phải nộp (hoặc được chậm nộp) ngân sách Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính: Phòng Địa chính- Nhà đất huyện có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với UBND các xã để lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính bao gồm: Bản đồ địa chính, Sổ Địa chính, Sổ mục kê và Sổ cấp Giấy chứng nhận quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/3/1998 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thủ t...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính:
  • Phòng Địa chính
  • Nhà đất huyện có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với UBND các xã để lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính bao gồm: Bản đồ địa chính, Sổ Địa chính, Sổ mục kê và Sổ cấp Giấy chứng nhận quy định tại Thô...
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các ngành: 1- Sở Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc UBND các huyện thực hiện Quy định này. 2- Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm chỉ đạo Chi Cục Thuế các huyện phối hợp với UBND các xã tổ chức thu tiền và hướng dẫn cho phép chậm nộp các khoản thu theo quy định, đảm bảo việc giao Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, xã: 1- UBND các xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền chủ trương chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn xã, thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận để tổ chức cho nhân dân kê khai, đăng ký; tiến hành phân loại, xét duyệt hồ sơ, lập tờ trình UBND huyện phê duyệt cấp Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Người đang sử dụng đất có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về kê khai đăng ký đất ở khu dân cư nông thôn. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai đăng ký, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp Luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thành viên của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trong quá trình thực hiện, các khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp đó phải giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG I. KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI I.1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc các diện: 1. Được Nhà nước Việt Nam giao đất, cho thuê đất; 2. Đang sử dụng đất vào các mục đích; 3. Được phép thay đổi mục đích sử dụng đất; 4. Được phép chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế...
PHẦN II PHẦN II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT I. Đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa đăng ký. I.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: Hộ gia đình và cá nhân: Toàn bộ diện tích đất đang sử dụng vào tất cả các mục đích;...
PHẦN III PHẦN III VIẾT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mẫu giấy chứng nhận QSDĐ đã ban hành theo Quyết định 201 QĐ/ĐKTK ngày 14/7/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất được hướng dẫn viết theo Thông tư này để thay thế cho Thông tư 302 TT/RĐ-ĐKTK ngày 28/10/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất: I. NỘI DUNG VIẾT TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ: Trang 1...
PHẦN IV PHẦN IV LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH I. HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Hồ sơ địa chính là hệ thống tài liệu, số liệu, bản đồ, sổ sách, v.v... chứa đựng những thông tin cần thiết về các mặt tự nhiên, kinh tế, xã hội, pháp lý của đất đai đã được thiết lập trong quá trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký ban đầu và đăng ký biến động đất đai, cấp...
PHẦN V PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Theo những chủ trương về chuyên môn đã hướng dẫn tại Thông tư này UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào điều kiện cụ thể của mỗi địa phương để xác định chủ trương, giải pháp và kế hoạch triển khai nhằm chỉ đạo UBND các huyện (thị xã, thành phố thuộc tỉnh), UBND xã (phường, thị trấn) lập k...
PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT Xã (phường, thị trấn)................................................... Thành phần tham gia thẩm tra gồm có (ghi rõ họ tên, chức vụ từng người): ...................................... ...................................... ...................................... Kết quả thẩm tra: ....................