Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
346/1998/TT-TCĐC
Right document
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
65/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
- Hướng dẫn thủ tục đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
PHẦN I
PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG I. KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI I.1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc các diện: 1. Được Nhà nước Việt Nam giao đất, cho thuê đất; 2. Đang sử dụng đất vào các mục đích; 3. Được phép thay đổi mục đích sử dụng đất; 4. Được phép chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT I. Đăng ký đất đai ban đầu, xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa đăng ký. I.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: Hộ gia đình và cá nhân: Toàn bộ diện tích đất đang sử dụng vào tất cả các mục đích;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III VIẾT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mẫu giấy chứng nhận QSDĐ đã ban hành theo Quyết định 201 QĐ/ĐKTK ngày 14/7/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất được hướng dẫn viết theo Thông tư này để thay thế cho Thông tư 302 TT/RĐ-ĐKTK ngày 28/10/1989 của Tổng cục Quản lý ruộng đất: I. NỘI DUNG VIẾT TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ: Trang 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH I. HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Hồ sơ địa chính là hệ thống tài liệu, số liệu, bản đồ, sổ sách, v.v... chứa đựng những thông tin cần thiết về các mặt tự nhiên, kinh tế, xã hội, pháp lý của đất đai đã được thiết lập trong quá trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký ban đầu và đăng ký biến động đất đai, cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V
PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Theo những chủ trương về chuyên môn đã hướng dẫn tại Thông tư này UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào điều kiện cụ thể của mỗi địa phương để xác định chủ trương, giải pháp và kế hoạch triển khai nhằm chỉ đạo UBND các huyện (thị xã, thành phố thuộc tỉnh), UBND xã (phường, thị trấn) lập k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):.... Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây: 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch 2.................................................. Cán bộ địa chính Thư ký 3................................................................................
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
- Điều 1: Nay thành lập Hội đồng đăng ký đất xã (phường, thị trấn):....
- Thành phần gồm các ông, bà có tên sau đây:
- 1................... Phó Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) Chủ tịch
Left
Điều 2
Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ: Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt. Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2: Hội đồng đăng ký đất có nhiệm vụ:
- Phân loại thẩm tra, xác minh, thảo luận và đề xuất hình thức giải quyết từng đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất để UBND xã (phường, thị trấn) trình cơ quan có thẩm quyền duyệt.
- Công khai hồ sơ đăng ký đất để lấy ý kiến nhân dân và thẩm tra giải quyết các trường hợp có khiếu nại.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: Thành viên ĐHĐK UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC Sở ĐC Lưu: VT (Mẫu số 6a/ĐK) CỘNG HOÀ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2001/QĐ - UB
- ngày 29 tháng 8 năm 2001 của UBND thành phố Hà Nội)
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
- (Ký tên, đóng dấu)
- Thành viên ĐHĐK
- Left: Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn) và các ông, bà có tên nói trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Left: ĐƠN XIN ĐĂNG LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và
Left
PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT
PHẦN THẨM TRA CỦA HỘI ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT Xã (phường, thị trấn)................................................... Thành phần tham gia thẩm tra gồm có (ghi rõ họ tên, chức vụ từng người): ...................................... ...................................... ...................................... Kết quả thẩm tra: ....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau: 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........ Trong đó: Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ (Vào sổ cấp giấy chứng nhận từ số.......... đến số.......) Số cá nhân, hộ gia đình được c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung: 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm: 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Những quy định chung:
- 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm:
- 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để xe ôtô.
- Điều 1: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các chủ sử dụng đủ điều kiện theo đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)..... như sau:
- 1. Tổng số chủ sử dụng đất được cấp là:........
- Số tổ chức được cấp...; số giấy chứng nhận cấp... tờ
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông, (bà) Chánh văn phòng UBND; thủ trưởng cơ quan Địa chính các cấp; Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn).....; và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng ĐC cấp huyện Sở...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩ...
- Điều 2: Các ông, (bà) Chánh văn phòng UBND
- thủ trưởng cơ quan Địa chính các cấp
- Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn).....
Left
Điều 1
Điều 1: Nay phê chuẩn việc giải quyết:... trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã (phường, thị trấn):. ...., có biểu "Tổng hợp giải quyết các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận" kèm theo.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận . Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau: 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2- Các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, cần xem xét và có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận .
- Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau:
- Nay phê chuẩn việc giải quyết:...
- Left: trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã (phường, thị trấn):. Right: 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
- Left: ...., có biểu "Tổng hợp giải quyết các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận" kèm theo. Right: 2- Các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, cần xem xét và có biện pháp xử lý đối với từng trường hợp cụ thể.
Left
Điều 2
Điều 2: Các đối tượng chưa đủ điều kiện cấp GCN có tên trong biểu tổng hợp đã nêu tại Điều 1 phải thực hiện nghiêm chỉnh theo Quyết định này. Người có hành vi chống đối hoặc cố tình trì hoãn việc thi hành sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận : 1- Nội dung thẩm định: Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. Thẩm định tính đầy đủ và chính xác của các loại hồ sơ, tờ trình về việc cấp Giấy chứng nhận. 2- Báo cáo kết quả thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận :
- 1- Nội dung thẩm định:
- Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận.
- Các đối tượng chưa đủ điều kiện cấp GCN có tên trong biểu tổng hợp đã nêu tại Điều 1 phải thực hiện nghiêm chỉnh theo Quyết định này.
- Người có hành vi chống đối hoặc cố tình trì hoãn việc thi hành sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3: UBND xã (phường, thị trấn)....... phối hợp với cơ quan thuế huyện (Quận, thị xã, thành phố)...... có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả về UBND......... chậm nhất vào ngày.../...../......
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. 1.2. Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận:
- 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận:
- 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât.
- UBND xã (phường, thị trấn).......
- phối hợp với cơ quan thuế huyện (Quận, thị xã, thành phố)......
- có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả về UBND.........
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN Chủ tịch (Ký, đóng dấu) Nơi nhận: UBND xã (phường, thị trấn) Phòng Địa chính các cấp Cơ quan Thuế Lưu VT UỶ BAN NHÂN DÂN Xã (ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau: 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau:
- 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn định, khô...
- phần còn lại là đất vườn, ao liền kề.
- Điều 4: Cơ quan Địa chính có trách nhiệm theo dõi chỉ đạo thực hiện Quyết định này và làm thủ tục cấp giấy chứng nhận bổ sung cho các đối tượng đủ điều kiện sau khi đã thực hiện Quyết định.
- TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN
- UBND xã (phường, thị trấn)
Unmatched right-side sections