Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Thông tư Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Tất cả các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác, sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư theo quy định của Thông tư này. 2. "Vốn đầu tư được quyết toán" là toàn bộ chi phí hợp pháp đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. NỘI DUNG BÁO CÁO QUYẾT TOÁN: 1. Nguồn vốn đầu tư thực hiện dự án tính đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán (chi tiết theo từng nguồn vốn đầu tư). 2. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: Chi tiết theo cơ cấu xây lắp, thiết bị, chi phí khác; chi tiết theo hạng mục, khoản mục chi phí đầu tư. 3. Xác định chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư số 70/2000/TT-BTC ngày 17/7/2000 của Bộ Tài chính. Nhà nước khuyến khích việc lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định của Thông tư này đối với các dự án không thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành: - Tên dự án: - Tên công trình, hạng mục công trình: - Chủ đầu tư - Địa điểm xây dựng: - Thời gian khởi công, hoàn thành (thực tế)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành:
  • - Tên công trình, hạng mục công trình:
  • - Địa điểm xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Kết quả đầu tư: 1. Nguồn vốn đầu tư: Đơn vị: Đồng Nguồn Được duyệt Thực hiện (1) 1 2 3 Tổng số - Vốn ngân sách nhà nước - Vốn vay: + Vay trong nước + Vay nước ngoài - Vốn khác Chú thích (1): Tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán 1. Chi phí đầu tư: Đơn vị: Đồng Nội dung Tổng dự toán được duyệt Chi phí đầu tư được quyết to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Kết quả đầu tư:
  • 1. Nguồn vốn đầu tư:
  • - Vốn ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan: 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư: - Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là: Nguồn vốn Số tiền Ghi chú 1 2 3 Tổng số - Vốn ngân sách - Vốn vay: + Vay trong nước + Vay nước ngoài - Vốn khác - Tổng các khoản công nợ tính đến ngày... tháng.... năm...... là: Tổng nợ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc U...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:
  • 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
  • - Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thực hiện:. Nơi nhận: Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Phụ lục số 01- QTDA Ban hành kèm theo TT số: 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ I- Mẫu số 01/QTDA : 1- Phần I: Nguồn vốn đầu tư: Phản ánh tình hình tiếp nhận, quản lý nguồn vốn đầu tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí, phí. 1. Tùy theo tình hình thu lệ phí, phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu lệ phí, phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí, phí.
  • Tùy theo tình hình thu lệ phí, phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại K...
  • Việc quản lý số tiền thu lệ phí, phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền lệ phí, phí được thực hiện theo chế độ kế toán quy định hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thực hiện:.
  • Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán
  • (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
left-only unmatched

Phần này nêu chi tiết chi phí đầu tư thực hiện đề nghị quyết toán theo từng hình thức thực hiện hợp đồng (trọn gói, điều chỉnh giá, chỉ định thầu và chi tiết cơ cấu chi phí đầu tư.

Phần này nêu chi tiết chi phí đầu tư thực hiện đề nghị quyết toán theo từng hình thức thực hiện hợp đồng (trọn gói, điều chỉnh giá, chỉ định thầu và chi tiết cơ cấu chi phí đầu tư. 3- Phần III- Chi phí đầu tư đề nghị duyệt bỏ không tính vào giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: Phản ánh toàn bộ những khoản đã chi phí nhưng do nguyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2-

Điều 2- Kết quả đầu tư: Điểm 1- Nguồn vốn đầu tư: Cột 2: Phản ánh các nguồn vốn đầu tư cho dự án được cấp có thẩm quyền duyệt tại Quyết định đầu tư dự án ( hoặc Quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư) Cột 3: Ghi nguồn vốn thực tế đầu tư cho dự án được phê duyệt Điểm 2- Chi phí đầu tư: - Cột 2: Ghi giá trị tổng dự toán được cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm phải nộp các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
  • 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm
  • yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Removed / left-side focus
  • Điều 2- Kết quả đầu tư:
  • Điểm 1- Nguồn vốn đầu tư:
  • Cột 2: Phản ánh các nguồn vốn đầu tư cho dự án được cấp có thẩm quyền duyệt tại Quyết định đầu tư dự án ( hoặc Quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3-

Điều 3- Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan 1- Trách nhiệm của chủ đầu tư: Nêu trách nhiệm của chủ đầu tư được phép tất toán nguồn, chi phí đầu tư cho công trình và thanh toán các khoản công nợ theo giá trị quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt (giá trị quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo thực tế). 2- Trách nhiệm các đơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí, phí. 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ) - Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 - Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 - Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 - Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 2. Phí cung cấp thông tin về giao dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu lệ phí, phí.
  • 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
  • - Đăng ký giao dịch bảo đảm
Removed / left-side focus
  • Điều 3- Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
  • Trách nhiệm của chủ đầu tư: Nêu trách nhiệm của chủ đầu tư được phép tất toán nguồn, chi phí đầu tư cho công trình và thanh toán các khoản công nợ theo giá trị quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt...
  • 2- Trách nhiệm các đơn vị liên quan:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đơn vị thực hiện thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh; - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố; - UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền s...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ, PHÍ
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, PHÍ; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ, PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Điều 5. Điều 5. Biên lai thu lệ phí, phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí. 1. Thực hiện việc thu lệ phí, phí theo đúng mức thu quy định tại Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc trước khi bắt đầu thu lệ phí, phí theo Quy định này cơ quan, đơn vị phải đăng ký với cơ quan thuế về loại lệ phí, phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu....
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế. 1. Hướng dẫn, đôn đốc tổ chức thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí, phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí, phí; chế độ mở sổ kế toán, quản...
Chương IV Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO