Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh
04/2012/QĐ-UBND
Right document
Thông tư Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư
45/2003/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư
- Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành: - Tên dự án: - Tên công trình, hạng mục công trình: - Chủ đầu tư - Địa điểm xây dựng: - Thời gian khởi công, hoàn thành (thực tế)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành:
- - Tên công trình, hạng mục công trình:
- - Địa điểm xây dựng:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Kết quả đầu tư: 1. Nguồn vốn đầu tư: Đơn vị: Đồng Nguồn Được duyệt Thực hiện (1) 1 2 3 Tổng số - Vốn ngân sách nhà nước - Vốn vay: + Vay trong nước + Vay nước ngoài - Vốn khác Chú thích (1): Tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán 1. Chi phí đầu tư: Đơn vị: Đồng Nội dung Tổng dự toán được duyệt Chi phí đầu tư được quyết to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Kết quả đầu tư:
- 1. Nguồn vốn đầu tư:
- - Vốn ngân sách nhà nước
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bả...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan: 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư: - Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là: Nguồn vốn Số tiền Ghi chú 1 2 3 Tổng số - Vốn ngân sách - Vốn vay: + Vay trong nước + Vay nước ngoài - Vốn khác - Tổng các khoản công nợ tính đến ngày... tháng.... năm...... là: Tổng nợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:
- 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
- - Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư công trình là:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc U...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đơn vị thực hiện thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh; - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố; - UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền s...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thực hiện:. Nơi nhận: Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Phụ lục số 01- QTDA Ban hành kèm theo TT số: 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ I- Mẫu số 01/QTDA : 1- Phần I: Nguồn vốn đầu tư: Phản ánh tình hình tiếp nhận, quản lý nguồn vốn đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thực hiện:.
- Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán
- (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- Điều 1. Đơn vị thực hiện thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
- - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thị xã, thành phố;
- - UBND xã trong trường hợp được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã ở xa huyện lỵ.
- Left: - Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh; Right: HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm phải nộp các khoản lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung...
Open sectionRight
Điều 2-
Điều 2- Kết quả đầu tư: Điểm 1- Nguồn vốn đầu tư: Cột 2: Phản ánh các nguồn vốn đầu tư cho dự án được cấp có thẩm quyền duyệt tại Quyết định đầu tư dự án ( hoặc Quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư) Cột 3: Ghi nguồn vốn thực tế đầu tư cho dự án được phê duyệt Điểm 2- Chi phí đầu tư: - Cột 2: Ghi giá trị tổng dự toán được cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2- Kết quả đầu tư:
- Điểm 1- Nguồn vốn đầu tư:
- Cột 2: Phản ánh các nguồn vốn đầu tư cho dự án được cấp có thẩm quyền duyệt tại Quyết định đầu tư dự án ( hoặc Quyết định phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư)
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
- 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm
- yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LỆ PHÍ, PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí, phí. 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ) - Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 - Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 - Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 - Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 2. Phí cung cấp thông tin về giao dịch...
Open sectionRight
Điều 3-
Điều 3- Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan 1- Trách nhiệm của chủ đầu tư: Nêu trách nhiệm của chủ đầu tư được phép tất toán nguồn, chi phí đầu tư cho công trình và thanh toán các khoản công nợ theo giá trị quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt (giá trị quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo thực tế). 2- Trách nhiệm các đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3- Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
- Trách nhiệm của chủ đầu tư: Nêu trách nhiệm của chủ đầu tư được phép tất toán nguồn, chi phí đầu tư cho công trình và thanh toán các khoản công nợ theo giá trị quyết toán vốn đầu tư được phê duyệt...
- 2- Trách nhiệm các đơn vị liên quan:
- Điều 3. Mức thu lệ phí, phí.
- 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
- - Đăng ký giao dịch bảo đảm
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí, phí. 1. Tùy theo tình hình thu lệ phí, phí mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu lệ phí, phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ, PHÍ; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ, PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Biên lai thu lệ phí, phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí. 1. Thực hiện việc thu lệ phí, phí theo đúng mức thu quy định tại Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc trước khi bắt đầu thu lệ phí, phí theo Quy định này cơ quan, đơn vị phải đăng ký với cơ quan thuế về loại lệ phí, phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan thuế. 1. Hướng dẫn, đôn đốc tổ chức thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán lệ phí, phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí, phí; chế độ mở sổ kế toán, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí vi phạm quy định về đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí, phí, về mức thu, chứng từ thu, quản lý sử dụng tiền lệ phí, phí, về chế độ kế toán, về công khai chế độ thu lệ phí, phí, thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về lệ phí, phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí; Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết khiếu nại, tố cáo. 1. Tổ chức có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về lệ phí. 2. Trình tự, thủ tục khiếu nại, tố cáo; thẩm quyền, trách nhiệm, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, cơ quan, đơn vị thu lệ phí, phí kịp thời phản ánh với cơ quan chức năng để xem xét trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections