Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
16/2003/QĐ-TTg
Right document
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn
783/QĐ-HĐQT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội Right: Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ngân hàng phục vụ người nghèo về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn, tổ tương trợ hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ngân hàng phục vụ người nghèo về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn, tổ tương trợ hết hiệu lực th...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thành viên Hội đồng quản trị; Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Tổng giám đốc, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KT. CHỦ TỊCH P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thành viên Hội đồng quản trị
- Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Tổng giám đốc, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trá...
- TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân...
- Left: Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội Right: của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 783/QĐ-HĐQT ngày 29 tháng 7 năm 2003
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích thành lập tổ tiết kiệm và vay vốn 1.1. Tổ tiết kiệm và vay vốn (sau đây gọi tắt là Tổ) được thành lập nhằm tập hợp các hộ nghèo có nhu cầu vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống; cùng tương trợ giúp đỡ nhau trong sản xuất và đời sống; cùng liên đới chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích thành lập tổ tiết kiệm và vay vốn
- 1.1. Tổ tiết kiệm và vay vốn (sau đây gọi tắt là Tổ) được thành lập nhằm tập hợp các hộ nghèo có nhu cầu vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống
- cùng tương trợ giúp đỡ nhau trong sản xuất và đời sống
- Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ.
- Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này áp dụng đối với: 2.1. Hộ nghèo vay vốn NHCSXH. 2.2. Tổ tiết kiệm và vay vốn. 2.3. Các tổ chức nhận ủy thác cho vay hộ nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy chế này áp dụng đối với:
- 2.1. Hộ nghèo vay vốn NHCSXH.
- 2.2. Tổ tiết kiệm và vay vốn.
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân.
- 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Viết tắt là: NHCSXH.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thành lập và hoạt động của Tổ 3.1. Tự nguyện, đoàn kết, tương trợ, cùng có lợi. 3.2. Các tổ viên cam kết cùng chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ: gửi tiền tiết kiệm, vay vốn, trả nợ ngân hàng và các nghĩa vụ quy định tại khoản 14.2 Điều 14 của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thành lập và hoạt động của Tổ
- 3.1. Tự nguyện, đoàn kết, tương trợ, cùng có lợi.
- 3.2. Các tổ viên cam kết cùng chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ: gửi tiền tiết kiệm, vay vốn, trả nợ ngân hàng và các nghĩa vụ quy định tại khoản 14.2 Điều 14 của Quy chế này.
- Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Left
Chương 2:
Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Left
Mục I.
Mục I. NGUỒN VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thành lập Tổ 4.1. Có tối thiểu 5 thành viên và tối đa 50 thành viên cư trú trên cùng một địa bàn thôn, ấp, bản, làng; xã, phường. 4.2. Có quy ước nêu rõ nội dung hoạt động của Tổ (theo phụ lục của Quy chế này). 4.3. Việc thành lập Tổ và nội dung quy ước hoạt động của Tổ phải được UBND cấp xã chấp thuận theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện thành lập Tổ
- 4.1. Có tối thiểu 5 thành viên và tối đa 50 thành viên cư trú trên cùng một địa bàn thôn, ấp, bản, làng; xã, phường.
- 4.2. Có quy ước nêu rõ nội dung hoạt động của Tổ (theo phụ lục của Quy chế này).
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
- a) Vốn điều lệ;
- b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác;
Left
Mục II
Mục II CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và trình tự của việc thành lập Tổ 5.1. Nội dung thành lập Tổ. - Tổ được thành lập theo địa bàn thôn, ấp, bản, làng. Trường hợp không đủ tổ viên tối thiểu thì thành lập theo địa bàn xã, phường. Tùy điều kiện cụ thể của từng nơi, Ban xoá đói giảm nghèo (XĐGN) cấp xã lựa chọn và đề nghị Chủ tịch UBND cấp xã giao cho Trưởn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung và trình tự của việc thành lập Tổ
- 5.1. Nội dung thành lập Tổ.
- Tổ được thành lập theo địa bàn thôn, ấp, bản, làng. Trường hợp không đủ tổ viên tối thiểu thì thành lập theo địa bàn xã, phường. Tùy điều kiện cụ thể của từng nơi, Ban xoá đói giảm nghèo (XĐGN) cấp...
- Điều 5. Phạm vi cho vay
- 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề.
- 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh; b) Góp vốn thực hiện các dự án hợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sinh hoạt Tổ 6.1. Tổ sinh hoạt định kỳ (tháng hoặc quý) theo quy ước hoạt động của Tổ. 6.2. Tổ có thể sinh hoạt đột xuất để giải quyết công việc phát sinh (nếu có). 6.3. Nội dung sinh hoạt từng lần do tổ trưởng chuẩn bị để đưa ra tập thể bàn bạc và biểu quyết. 6.4. Cuộc họp của Tổ phải có ít nhất 2/3 số tổ viên tham dự và các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sinh hoạt Tổ
- 6.1. Tổ sinh hoạt định kỳ (tháng hoặc quý) theo quy ước hoạt động của Tổ.
- 6.2. Tổ có thể sinh hoạt đột xuất để giải quyết công việc phát sinh (nếu có).
- Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại cho vay 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban quản lý Tổ 7.1. Đối với những Tổ có từ 15 tổ viên trở xuống không thành lập Ban quản lý, mà chỉ có một người làm Tổ trưởng. Đối với những Tổ có trên 15 tổ viên thì thành lập Ban quản lý Tổ. Ban quản lý Tổ có thể có từ 2 đến 3 người. Nếu Ban quản lý có 2 người thì Tổ trưởng kiêm thủ quỹ, Tổ phó kiêm kế toán. Ban quản lý Tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban quản lý Tổ
- 7.1. Đối với những Tổ có từ 15 tổ viên trở xuống không thành lập Ban quản lý, mà chỉ có một người làm Tổ trưởng. Đối với những Tổ có trên 15 tổ viên thì thành lập Ban quản lý Tổ. Ban quản lý Tổ có...
- Tổ phó kiêm kế toán
- Điều 7. Loại cho vay
- 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng.
- 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được vay vốn 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ngườ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân công công việc của các thành viên Ban quản lý Tổ: 8.1. Tổ trưởng là người đại diện chính thức của Tổ, có nhiệm vụ: + Điều hành hoạt động của Tổ. + Giao dịch với ngân hàng. + Triệu tập và chủ trì các cuộc họp. 8.2. Tổ phó làm nhiệm vụ: + Ghi chép sổ sách kế toán. + Điều hành và giải quyết các công việc của Tổ khi Tổ trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân công công việc của các thành viên Ban quản lý Tổ:
- 8.1. Tổ trưởng là người đại diện chính thức của Tổ, có nhiệm vụ:
- + Điều hành hoạt động của Tổ.
- Điều 8. Điều kiện để được vay vốn
- 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết nạp tổ viên mới, cho tổ viên ra khỏi Tổ 9.1. Mỗi hộ nghèo khi vay vốn phải gia nhập Tổ. 9.2. Tổ viên có thể xin ra khỏi Tổ khi không còn nợ ngân hàng và nợ Tổ, được Ban quản lý Tổ gạch danh sách thành viên của Tổ. 9.3. Tổ viên bắt buộc phải ra khỏi Tổ theo nghị quyết của Tổ khi không thực hiện đúng các cam kết với Tổ, vi ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết nạp tổ viên mới, cho tổ viên ra khỏi Tổ
- 9.1. Mỗi hộ nghèo khi vay vốn phải gia nhập Tổ.
- 9.2. Tổ viên có thể xin ra khỏi Tổ khi không còn nợ ngân hàng và nợ Tổ, được Ban quản lý Tổ gạch danh sách thành viên của Tổ.
- Điều 9. Nguyên tắc tín dụng
- 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay.
- 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Uỷ thác cho vay a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác; b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giải thể Tổ 10.1. Các trường hợp giải thể Tổ: - Tổ tự nguyện giải thể khi các tổ viên không còn thuộc diện nghèo hoặc không còn nhu cầu vay vốn ngân hàng. - Tổ hoạt động kém hiệu quả, có nhiều thành viên vi phạm cam kết, nội bộ mất đoàn kết kéo dài theo đề nghị của trưởng thôn (bản, làng, ấp) hoặc của các tổ chức Chính trị xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giải thể Tổ
- 10.1. Các trường hợp giải thể Tổ:
- - Tổ tự nguyện giải thể khi các tổ viên không còn thuộc diện nghèo hoặc không còn nhu cầu vay vốn ngân hàng.
- 1. Uỷ thác cho vay
- a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác;
- b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định về tín dụng đối với người nghèo và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hoạt động tiết kiệm của Tổ 11.1. Các hình thức tiết kiệm của hộ nghèo được thực hiện thông qua Tổ: - Tiết kiệm ban đầu: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên gửi lần đầu khi gia nhập Tổ. Mức gửi do các tổ viên trong Tổ biểu quyết và được ghi trong quy ước hoạt động của Tổ. - Tiết kiệm định kỳ: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hoạt động tiết kiệm của Tổ
- 11.1. Các hình thức tiết kiệm của hộ nghèo được thực hiện thông qua Tổ:
- - Tiết kiệm ban đầu: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên gửi lần đầu khi gia nhập Tổ. Mức gửi do các tổ viên trong Tổ biểu quyết và được ghi trong quy ước hoạt động của Tổ.
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
- 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử dụng hết...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Tổ 12.1. Triển khai, thực hiện quy ước hoạt động của Tổ. Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích cho các tổ viên về: chủ trương chính sách của Nhà nước về tín dụng đối với người nghèo và quy định, thủ tục vay vốn của NHCSXH. Tuyên truyền, vận động các tổ viên gửi tiền tiết kiệm. 12.2. Tiếp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Tổ
- Triển khai, thực hiện quy ước hoạt động của Tổ.
- Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích cho các tổ viên về:
- Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
- Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ.
- Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức cho vay Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền lợi của Tổ 13.1. Tổ được ngân hàng chi trả hoa hồng theo kết quả thu lãi thực tế của các tổ viên theo công thức: Tiền hoa hồng được hưởng = Tỷ lệ hoa hồng được hưởng x Số tiền lãi thực thu Lãi suất cho vay Tỷ lệ hoa hồng được hưởng do Thủ tướng Chính phủ quy định từng thời kỳ. Hiện nay, theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền lợi của Tổ
- 13.1. Tổ được ngân hàng chi trả hoa hồng theo kết quả thu lãi thực tế của các tổ viên theo công thức:
- Tiền hoa hồng được hưởng
- Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả...
- Left: Điều 13. Mức cho vay Right: Lãi suất cho vay
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay. 2. Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự k...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ viên 14.1 Quyền lợi của tổ viên: a. Tổ viên trong Tổ được nhận vốn vay trực tiếp từ ngân hàng theo danh sách đã được phê duyệt. Thủ tục và quy trình cho vay đơn giản, không phải thế chấp tài sản và được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việc vay vốn. b. Được hưởng các lợi ích của Tổ như học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ viên
- 14.1 Quyền lợi của tổ viên:
- Tổ viên trong Tổ được nhận vốn vay trực tiếp từ ngân hàng theo danh sách đã được phê duyệt.
- Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay.
- Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự kiến hoặc chưa tiêu thụ được sản phẩm, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nơi cho vay xem xét cho gia...
- Left: 4. Trường hợp Người vay sử dụng vốn vay sai mục đích Right: c. Sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay
Left
Mục III
Mục III DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải ngân và thanh toán. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tài chính của Tổ 15.1. Các khoản thu - Thu hoa hồng do ngân hàng trả. - Tiền do tổ viên tự nguyện đóng góp tạo lập quỹ Tổ. (nếu có) - Tiền lãi tiết kiệm của Tổ do ngân hàng trả nếu được tổ viên thống nhất sử dụng làm quỹ chung của Tổ. - Các khoản thu khác. 15.2. Các khoản chi - Chi (giấy tờ, văn phòng phẩm, hội họp theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tài chính của Tổ
- 15.1. Các khoản thu
- - Thu hoa hồng do ngân hàng trả.
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải...
- 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
- 3. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản ngoại tệ tại nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ hoạt động của ngân hàng.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phương tiện thanh toán; b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước; c) Thực hiện các dịch vụ thu h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quan hệ của Tổ với UBND cấp xã Uỷ ban nhân dân cấp xã là người chỉ đạo trực tiếp, chấp thuận việc thành lập Tổ và cho phép Tổ hoạt động; xét duyệt và chấp thuận Danh sách hộ nghèo đề nghị vay vốn; chỉ đạo kiểm tra, giúp đỡ Tổ và các tổ viên sử dụng tiền vay đúng mục đích; giám sát và xử lý các vi phạm của Tổ và mỗi tổ viên, tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quan hệ của Tổ với UBND cấp xã
- Uỷ ban nhân dân cấp xã là người chỉ đạo trực tiếp, chấp thuận việc thành lập Tổ và cho phép Tổ hoạt động
- xét duyệt và chấp thuận Danh sách hộ nghèo đề nghị vay vốn
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước.
- 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ:
- a) Cung ứng các phương tiện thanh toán;
Left
Chương 3:
Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Left
Mục I
Mục I CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm: 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ của Tổ với các tổ chức Chính trị - xã hội Các tổ chức Chính trị - xã hội động viên hội viên, đoàn viên của mình gia nhập Tổ, thực hành tiết kiệm, tương trợ nhau trong sản xuất và đời sống, trả nợ ngân hàng đúng hạn, mang lợi ích cho các tổ viên và cộng đồng. Tổ có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức Chính trị xã hội t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức Chính trị
- xã hội động viên hội viên, đoàn viên của mình gia nhập Tổ, thực hành tiết kiệm, tương trợ nhau trong sản xuất và đời sống, trả nợ ngân hàng đúng hạn, mang lợi ích cho các tổ viên và cộng đồng. Tổ c...
- Điều18. Quan hệ của Tổ với NHCSXH hoặc tổ chức nhận uỷ thác cho vay của NHCSXH.
- 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
- 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh;
- 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh.
- Left: Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm: Right: Điều 17. Quan hệ của Tổ với các tổ chức Chính trị - xã hội
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính: 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc; 2. Ban Kiểm soát; 3. Tổng Giám đốc và bộ máy giúp việc; 4. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Ban đại diện HĐQT NHCSXH các cấp phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và các ngành có liên quan tiến hành: 19.1. Chỉ đạo việc phân loại hộ nghèo, xác định hộ nghèo thuộc diện vay vốn, tổ chức tuyên truyền vân động hộ nghèo gia nhập Tổ. 19.2. Phối hợp với UBND cấp huyện, chỉ đạo UBND cấp xã, các tổ chức Chính trị - xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Ban đại diện HĐQT NHCSXH các cấp phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và các ngành có liên quan tiến hành:
- 19.1. Chỉ đạo việc phân loại hộ nghèo, xác định hộ nghèo thuộc diện vay vốn, tổ chức tuyên truyền vân động hộ nghèo gia nhập Tổ.
- 19.2. Phối hợp với UBND cấp huyện, chỉ đạo UBND cấp xã, các tổ chức Chính trị - xã hội thành lập các Tổ, đưa các Tổ vào hoạt động có nề nếp.
- Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính:
- 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc;
- 2. Ban Kiểm soát;
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm: 1. Giám đốc, các Phó giám đốc; 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ; 3. Phòng Kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chi nhánh NHCSXH hoặc tổ chức nhận ủy thác cho vay phối hợp chặt chẽ với UBND và Ban XĐGN cấp xã, tổ chức Chính trị - xã hội trên địa bàn để thành lập các Tổ, theo dõi và quản lý hoạt động Tổ theo Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chi nhánh NHCSXH hoặc tổ chức nhận ủy thác cho vay phối hợp chặt chẽ với UBND và Ban XĐGN cấp xã, tổ chức Chính trị - xã hội trên địa bàn để thành lập các Tổ, theo dõi và quản lý hoạt động...
- Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm:
- 1. Giám đốc, các Phó giám đốc;
- 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ;
Left
Điều 20.
Điều 20. Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội. Phòng giao dịch có con dấu. Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. ở những nơi hộ nghèo quá khó khăn không thể gửi tiết kiệm, thì thành lập tổ vay vốn để cùng với các tổ chức Chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp trong việc vay vốn NHCSXH. Tổ vay vốn khác Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ viên không phải gửi tiền tiết kiệm của Tổ. Các nội dung về thành lập và hoạt động của tổ vay vốn thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. ở những nơi hộ nghèo quá khó khăn không thể gửi tiết kiệm, thì thành lập tổ vay vốn để cùng với các tổ chức Chính trị
- xã hội bảo lãnh bằng tín chấp trong việc vay vốn NHCSXH. Tổ vay vốn khác Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ viên không phải gửi tiền tiết kiệm của Tổ. Các nội dung về thành lập và hoạt động của tổ vay v...
- Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Phòng giao dịch có con dấu.
- Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Left
Mục II
Mục II HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởng hoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Kèm theo Quy chế này có mẫu sổ sách của Tổ; Biên bản họp thành lập Tổ và thông qua quy ước hoạt động của Tổ; Văn bản thoả thuận về việc uỷ nhiệm thu lãi, thu tiền tiết kiệm, bảng kê các khoản thu lãi, thu tiết kiệm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Kèm theo Quy chế này có mẫu sổ sách của Tổ
- Biên bản họp thành lập Tổ và thông qua quy ước hoạt động của Tổ
- Văn bản thoả thuận về việc uỷ nhiệm thu lãi, thu tiền tiết kiệm, bảng kê các khoản thu lãi, thu tiết kiệm.
- 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành...
- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban Dân tộc, Văn phòng Chính phủ, Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam và Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
- 03 thành viên chuyên trách gồm: 01 ủy viên giữ chức Phó Chủ tịch thường trực, 01 ủy viên giữ chức Tổng Giám đốc, 01 ủy viên giữ chức Trưởng Ban Kiểm soát.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Việc sửa đổi bổ sung các điều khoản của Quy chế này do HĐQT NHCSXH quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Việc sửa đổi bổ sung các điều khoản của Quy chế này do HĐQT NHCSXH quyết định.
- Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Trình Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các Tổ chức tín dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội; b) Phê duyệt Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; c) Các cơ chế chính sách tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị 3 tháng họp một lần, do Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được ủy quyền) triệu tập và chủ trì. Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có ít nhất 1/2 số thành viên Hội đồng quản trị. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp phiên bất thường theo đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thường trực Hội đồng quản trị là một phương thức làm việc trong điều kiện Hội đồng quản trị phần lớn là thành viên kiêm nhiệm. Thường trực Hội đồng quản trị không phải là một cấp quản trị điều hành. Thường trực Hội đồng quản trị thực hiện những nhiệm vụ sau đây: 1. Định kỳ hàng tháng họp đánh giá kết quả hoạt động trong kỳ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng Giám đốc ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3. Ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị trình các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 4. Ký các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng quản trị 1. Giải quyết các công việc phát sinh hàng ngày giữa 2 kỳ họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Điều hành hoạt động của Ban chuyên gia tư vấn. 3. Thực hiện các nhiệm vụ được Chủ tịch Hội đồng quản trị ủy quyền. 4. Thường xuyên báo cáo Chủ tịch Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giúp việc Hội đồng quản trị, Thường trực Hội đồng quản trị có Thư ký Hội đồng quản trị Thư ký Hội đồng quản trị do Văn phòng Tổng Giám đốc đảm nhiệm, có nhiệm vụ: 1. Chuẩn bị nội dung và các điều kiện, phương tiện làm việc cần thiết cho các phiên họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Ghi chép biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp 1. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị và Ban đại diện Hội đồng quản trị cấp trên. 2. Duyệt kế hoạch huy động vốn và cho vay trên địa bàn để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ban đại diện Hội đồng quản trị được quyền tổ chức khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ làm việc của Ban chuyên gia tư vấn Các thành viên Ban chuyên gia tư vấn làm việc theo Quy chế hoạt động do Hội đồng quản trị quy định; có nhiệm vụ tham mưu giúp việc trực tiếp cho thành viên Hội đồng quản trị thuộc Bộ, ngành mình, đồng thời có nhiệm vụ tư vấn cho Hội đồng quản trị về những chủ trương, chính sách, cơ chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ban Kiểm soát 1. Ban Kiểm soát có tối thiểu 5 thành viên, trong đó có ít nhất 3 thành viên chuyên trách, 2 thành viên kiêm nhiệm của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước do hai cơ quan này đề cử. 2. Trưởng Ban Kiểm soát là thành viên Hội đồng quản trị do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. Các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chi phí hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hạch toán vào chi phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các thành viên kiêm nhiệm Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hưởng thù lao v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng Giám đốc, giúp việc Tổng Giám đốc có một số Phó Tổng Giám đốc và bộ máy chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổng Giám đốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội, là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước pháp luật về việc tổ chức điều hành các hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phó Tổng Giám đốc là người giúp Tổng Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo phân công của Tổng Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước pháp luật về nhiệm vụ được Tổng Giám đốc phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc là những người không thuộc đối tượng quy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm, có trình độ chuyên môn, năng lực điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. 2. Tổ chức điều hành các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 4. Ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kế toán trưởng Ngân hàng Chính sách xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản trị sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính. Kế toán trưởng có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các phòng (ban) chuyên môn nghiệp vụ ở trụ sở chính có chức năng tham mưu, giúp Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc trong quản lý và điều hành công việc của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các phòng (ban) chuyên môn, nghiệp vụ do Hội đồng quản trị quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV.
Mục IV. HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. 1. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thuộc bộ máy điều hành của Tổng Giám đốc, giúp Tổng Giám đốc điều hành nhiệm vụ kiểm toán trong toàn hệ thống. Những thành viên thuộc hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ không kiêm nhiệm các công việc khác của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I.
Mục I. TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi; c) Vốn ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản theo quy định của pháp luật. 3. Điều động vốn, tài sản giữa các đơn vị trong hệ thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập các quỹ: 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và Quỹ dự phòng rủi ro tỷ giá. 3. Quỹ dự phòng tài chính. 4. Quỹ đầu tư phát triển. 5. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm. 6. Quỹ khen thưởng. 7. Quỹ phúc lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội công khai báo cáo tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II.
Mục II. HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật. 2. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ thống kê báo cáo hoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Nhà nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan trong những trường hợp sau: a) Diễn biến không bình thường có thể ảnh hưởng nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc năm tài chính, Kiểm toán Nhà nước thực hiện việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: GIẢI THỂ, THANH LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trong trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng phải báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trường hợp cấp bách, để bảo đảm khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể được tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tất cả các khoản nợ của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Giải thể Ngân hàng Chính sách xã hội trong các trường hợp sau: 1. Nhà nước thấy không cần thiết duy trì. 2. Khi hết thời hạn hoạt động mà không được Thủ tướng Chính phủ cho gia hạn. 3. Trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội bị tuyên bố giải thể, việc thanh lý Ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật. Thủ tướng Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ngân hàng Chính sách xã hội được trao đổi thông tin về hoạt động ngân hàng và khách hàng với các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. 1. Cán bộ, nhân viên Ngân hàng Chính sách xã hội và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật các thông tin về hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi, tài sản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.