Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn Right: Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn. Right: Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ngân hàng phục vụ người nghèo về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn, tổ tương trợ hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ngân hàng phục vụ người nghèo về tổ chức và hoạt động của tổ tiết kiệm và vay vốn, tổ tương trợ hết hiệu lực th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các thành viên Hội đồng quản trị; Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Tổng giám đốc, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các thành viên Hội đồng quản trị
  • Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Tổng giám đốc, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trá...
  • TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Rewritten clauses
  • Left: NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI Right: Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 783/QĐ-HĐQT ngày 29 tháng 7 năm 2003 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích thành lập tổ tiết kiệm và vay vốn 1.1. Tổ tiết kiệm và vay vốn (sau đây gọi tắt là Tổ) được thành lập nhằm tập hợp các hộ nghèo có nhu cầu vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống; cùng tương trợ giúp đỡ nhau trong sản xuất và đời sống; cùng liên đới chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích thành lập tổ tiết kiệm và vay vốn
  • 1.1. Tổ tiết kiệm và vay vốn (sau đây gọi tắt là Tổ) được thành lập nhằm tập hợp các hộ nghèo có nhu cầu vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống
  • cùng tương trợ giúp đỡ nhau trong sản xuất và đời sống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy chế này áp dụng đối với: 2.1. Hộ nghèo vay vốn NHCSXH. 2.2. Tổ tiết kiệm và vay vốn. 2.3. Các tổ chức nhận ủy thác cho vay hộ nghèo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân.
  • 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Viết tắt là: NHCSXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy chế này áp dụng đối với:
  • 2.1. Hộ nghèo vay vốn NHCSXH.
  • 2.2. Tổ tiết kiệm và vay vốn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thành lập và hoạt động của Tổ 3.1. Tự nguyện, đoàn kết, tương trợ, cùng có lợi. 3.2. Các tổ viên cam kết cùng chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ: gửi tiền tiết kiệm, vay vốn, trả nợ ngân hàng và các nghĩa vụ quy định tại khoản 14.2 Điều 14 của Quy chế này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thành lập và hoạt động của Tổ
  • 3.1. Tự nguyện, đoàn kết, tương trợ, cùng có lợi.
  • 3.2. Các tổ viên cam kết cùng chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ: gửi tiền tiết kiệm, vay vốn, trả nợ ngân hàng và các nghĩa vụ quy định tại khoản 14.2 Điều 14 của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập Tổ 4.1. Có tối thiểu 5 thành viên và tối đa 50 thành viên cư trú trên cùng một địa bàn thôn, ấp, bản, làng; xã, phường. 4.2. Có quy ước nêu rõ nội dung hoạt động của Tổ (theo phụ lục của Quy chế này). 4.3. Việc thành lập Tổ và nội dung quy ước hoạt động của Tổ phải được UBND cấp xã chấp thuận theo quy định c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
  • a) Vốn điều lệ;
  • b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập Tổ
  • 4.1. Có tối thiểu 5 thành viên và tối đa 50 thành viên cư trú trên cùng một địa bàn thôn, ấp, bản, làng; xã, phường.
  • 4.2. Có quy ước nêu rõ nội dung hoạt động của Tổ (theo phụ lục của Quy chế này).
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2:

Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và trình tự của việc thành lập Tổ 5.1. Nội dung thành lập Tổ. - Tổ được thành lập theo địa bàn thôn, ấp, bản, làng. Trường hợp không đủ tổ viên tối thiểu thì thành lập theo địa bàn xã, phường. Tùy điều kiện cụ thể của từng nơi, Ban xoá đói giảm nghèo (XĐGN) cấp xã lựa chọn và đề nghị Chủ tịch UBND cấp xã giao cho Trưởn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi cho vay
  • 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề.
  • 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung và trình tự của việc thành lập Tổ
  • 5.1. Nội dung thành lập Tổ.
  • Tổ được thành lập theo địa bàn thôn, ấp, bản, làng. Trường hợp không đủ tổ viên tối thiểu thì thành lập theo địa bàn xã, phường. Tùy điều kiện cụ thể của từng nơi, Ban xoá đói giảm nghèo (XĐGN) cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sinh hoạt Tổ 6.1. Tổ sinh hoạt định kỳ (tháng hoặc quý) theo quy ước hoạt động của Tổ. 6.2. Tổ có thể sinh hoạt đột xuất để giải quyết công việc phát sinh (nếu có). 6.3. Nội dung sinh hoạt từng lần do tổ trưởng chuẩn bị để đưa ra tập thể bàn bạc và biểu quyết. 6.4. Cuộc họp của Tổ phải có ít nhất 2/3 số tổ viên tham dự và các n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh; b) Góp vốn thực hiện các dự án hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau:
  • 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
  • a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sinh hoạt Tổ
  • 6.1. Tổ sinh hoạt định kỳ (tháng hoặc quý) theo quy ước hoạt động của Tổ.
  • 6.2. Tổ có thể sinh hoạt đột xuất để giải quyết công việc phát sinh (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban quản lý Tổ 7.1. Đối với những Tổ có từ 15 tổ viên trở xuống không thành lập Ban quản lý, mà chỉ có một người làm Tổ trưởng. Đối với những Tổ có trên 15 tổ viên thì thành lập Ban quản lý Tổ. Ban quản lý Tổ có thể có từ 2 đến 3 người. Nếu Ban quản lý có 2 người thì Tổ trưởng kiêm thủ quỹ, Tổ phó kiêm kế toán. Ban quản lý Tổ c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Loại cho vay 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng.
  • 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
  • 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.
Removed / left-side focus
  • 7.1. Đối với những Tổ có từ 15 tổ viên trở xuống không thành lập Ban quản lý, mà chỉ có một người làm Tổ trưởng. Đối với những Tổ có trên 15 tổ viên thì thành lập Ban quản lý Tổ. Ban quản lý Tổ có...
  • Tổ phó kiêm kế toán
  • Thủ quỹ kiêm thư ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Ban quản lý Tổ Right: Điều 7. Loại cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân công công việc của các thành viên Ban quản lý Tổ: 8.1. Tổ trưởng là người đại diện chính thức của Tổ, có nhiệm vụ: + Điều hành hoạt động của Tổ. + Giao dịch với ngân hàng. + Triệu tập và chủ trì các cuộc họp. 8.2. Tổ phó làm nhiệm vụ: + Ghi chép sổ sách kế toán. + Điều hành và giải quyết các công việc của Tổ khi Tổ trưởng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được vay vốn 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để được vay vốn
  • 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân công công việc của các thành viên Ban quản lý Tổ:
  • 8.1. Tổ trưởng là người đại diện chính thức của Tổ, có nhiệm vụ:
  • + Điều hành hoạt động của Tổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kết nạp tổ viên mới, cho tổ viên ra khỏi Tổ 9.1. Mỗi hộ nghèo khi vay vốn phải gia nhập Tổ. 9.2. Tổ viên có thể xin ra khỏi Tổ khi không còn nợ ngân hàng và nợ Tổ, được Ban quản lý Tổ gạch danh sách thành viên của Tổ. 9.3. Tổ viên bắt buộc phải ra khỏi Tổ theo nghị quyết của Tổ khi không thực hiện đúng các cam kết với Tổ, vi ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc tín dụng
  • 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay.
  • 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kết nạp tổ viên mới, cho tổ viên ra khỏi Tổ
  • 9.1. Mỗi hộ nghèo khi vay vốn phải gia nhập Tổ.
  • 9.2. Tổ viên có thể xin ra khỏi Tổ khi không còn nợ ngân hàng và nợ Tổ, được Ban quản lý Tổ gạch danh sách thành viên của Tổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giải thể Tổ 10.1. Các trường hợp giải thể Tổ: - Tổ tự nguyện giải thể khi các tổ viên không còn thuộc diện nghèo hoặc không còn nhu cầu vay vốn ngân hàng. - Tổ hoạt động kém hiệu quả, có nhiều thành viên vi phạm cam kết, nội bộ mất đoàn kết kéo dài theo đề nghị của trưởng thôn (bản, làng, ấp) hoặc của các tổ chức Chính trị xã...

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Uỷ thác cho vay a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác; b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ thác cho vay
  • a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác;
  • b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giải thể Tổ
  • 10.1. Các trường hợp giải thể Tổ:
  • - Tổ tự nguyện giải thể khi các tổ viên không còn thuộc diện nghèo hoặc không còn nhu cầu vay vốn ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động tiết kiệm của Tổ 11.1. Các hình thức tiết kiệm của hộ nghèo được thực hiện thông qua Tổ: - Tiết kiệm ban đầu: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên gửi lần đầu khi gia nhập Tổ. Mức gửi do các tổ viên trong Tổ biểu quyết và được ghi trong quy ước hoạt động của Tổ. - Tiết kiệm định kỳ: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định về tín dụng đối với người nghèo và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lãi suất cho vay
  • Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
  • 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hoạt động tiết kiệm của Tổ
  • 11.1. Các hình thức tiết kiệm của hộ nghèo được thực hiện thông qua Tổ:
  • - Tiết kiệm ban đầu: là số tiền tiết kiệm mà mỗi tổ viên gửi lần đầu khi gia nhập Tổ. Mức gửi do các tổ viên trong Tổ biểu quyết và được ghi trong quy ước hoạt động của Tổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Tổ 12.1. Triển khai, thực hiện quy ước hoạt động của Tổ. Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích cho các tổ viên về: chủ trương chính sách của Nhà nước về tín dụng đối với người nghèo và quy định, thủ tục vay vốn của NHCSXH. Tuyên truyền, vận động các tổ viên gửi tiền tiết kiệm. 12.2. Tiếp nhận...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử dụng hết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ.
  • Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý Tổ
  • Triển khai, thực hiện quy ước hoạt động của Tổ.
  • Tuyên truyền, hướng dẫn, giải thích cho các tổ viên về:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyền lợi của Tổ 13.1. Tổ được ngân hàng chi trả hoa hồng theo kết quả thu lãi thực tế của các tổ viên theo công thức: Tiền hoa hồng được hưởng = Tỷ lệ hoa hồng được hưởng x Số tiền lãi thực thu Lãi suất cho vay Tỷ lệ hoa hồng được hưởng do Thủ tướng Chính phủ quy định từng thời kỳ. Hiện nay, theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mức cho vay Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả...
Removed / left-side focus
  • 13.1. Tổ được ngân hàng chi trả hoa hồng theo kết quả thu lãi thực tế của các tổ viên theo công thức:
  • Tiền hoa hồng được hưởng
  • Tỷ lệ hoa hồng được hưởng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quyền lợi của Tổ Right: Điều 13. Mức cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ viên 14.1 Quyền lợi của tổ viên: a. Tổ viên trong Tổ được nhận vốn vay trực tiếp từ ngân hàng theo danh sách đã được phê duyệt. Thủ tục và quy trình cho vay đơn giản, không phải thế chấp tài sản và được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việc vay vốn. b. Được hưởng các lợi ích của Tổ như học...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay. 2. Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay.
  • Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự kiến hoặc chưa tiêu thụ được sản phẩm, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nơi cho vay xem xét cho gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ viên
  • 14.1 Quyền lợi của tổ viên:
  • Tổ viên trong Tổ được nhận vốn vay trực tiếp từ ngân hàng theo danh sách đã được phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: c. Sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay Right: 4. Trường hợp Người vay sử dụng vốn vay sai mục đích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tài chính của Tổ 15.1. Các khoản thu - Thu hoa hồng do ngân hàng trả. - Tiền do tổ viên tự nguyện đóng góp tạo lập quỹ Tổ. (nếu có) - Tiền lãi tiết kiệm của Tổ do ngân hàng trả nếu được tổ viên thống nhất sử dụng làm quỹ chung của Tổ. - Các khoản thu khác. 15.2. Các khoản chi - Chi (giấy tờ, văn phòng phẩm, hội họp theo quy đị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải ngân và thanh toán. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải...
  • 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
  • 3. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản ngoại tệ tại nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ hoạt động của ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tài chính của Tổ
  • 15.1. Các khoản thu
  • - Thu hoa hồng do ngân hàng trả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quan hệ của Tổ với UBND cấp xã Uỷ ban nhân dân cấp xã là người chỉ đạo trực tiếp, chấp thuận việc thành lập Tổ và cho phép Tổ hoạt động; xét duyệt và chấp thuận Danh sách hộ nghèo đề nghị vay vốn; chỉ đạo kiểm tra, giúp đỡ Tổ và các tổ viên sử dụng tiền vay đúng mục đích; giám sát và xử lý các vi phạm của Tổ và mỗi tổ viên, tạ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phương tiện thanh toán; b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước; c) Thực hiện các dịch vụ thu h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước.
  • 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ:
  • a) Cung ứng các phương tiện thanh toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quan hệ của Tổ với UBND cấp xã
  • Uỷ ban nhân dân cấp xã là người chỉ đạo trực tiếp, chấp thuận việc thành lập Tổ và cho phép Tổ hoạt động
  • xét duyệt và chấp thuận Danh sách hộ nghèo đề nghị vay vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quan hệ của Tổ với các tổ chức Chính trị - xã hội Các tổ chức Chính trị - xã hội động viên hội viên, đoàn viên của mình gia nhập Tổ, thực hành tiết kiệm, tương trợ nhau trong sản xuất và đời sống, trả nợ ngân hàng đúng hạn, mang lợi ích cho các tổ viên và cộng đồng. Tổ có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức Chính trị xã hội t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm: 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
  • 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh;
  • 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức Chính trị
  • xã hội động viên hội viên, đoàn viên của mình gia nhập Tổ, thực hành tiết kiệm, tương trợ nhau trong sản xuất và đời sống, trả nợ ngân hàng đúng hạn, mang lợi ích cho các tổ viên và cộng đồng. Tổ c...
  • Điều18. Quan hệ của Tổ với NHCSXH hoặc tổ chức nhận uỷ thác cho vay của NHCSXH.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quan hệ của Tổ với các tổ chức Chính trị - xã hội Right: Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm:
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3:

Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ban đại diện HĐQT NHCSXH các cấp phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và các ngành có liên quan tiến hành: 19.1. Chỉ đạo việc phân loại hộ nghèo, xác định hộ nghèo thuộc diện vay vốn, tổ chức tuyên truyền vân động hộ nghèo gia nhập Tổ. 19.2. Phối hợp với UBND cấp huyện, chỉ đạo UBND cấp xã, các tổ chức Chính trị - xã hộ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm: 1. Giám đốc, các Phó giám đốc; 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ; 3. Phòng Kiểm tra, kiểm toán nội bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm:
  • 1. Giám đốc, các Phó giám đốc;
  • 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ban đại diện HĐQT NHCSXH các cấp phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và các ngành có liên quan tiến hành:
  • 19.1. Chỉ đạo việc phân loại hộ nghèo, xác định hộ nghèo thuộc diện vay vốn, tổ chức tuyên truyền vân động hộ nghèo gia nhập Tổ.
  • 19.2. Phối hợp với UBND cấp huyện, chỉ đạo UBND cấp xã, các tổ chức Chính trị - xã hội thành lập các Tổ, đưa các Tổ vào hoạt động có nề nếp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. ở những nơi hộ nghèo quá khó khăn không thể gửi tiết kiệm, thì thành lập tổ vay vốn để cùng với các tổ chức Chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp trong việc vay vốn NHCSXH. Tổ vay vốn khác Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ viên không phải gửi tiền tiết kiệm của Tổ. Các nội dung về thành lập và hoạt động của tổ vay vốn thực hiệ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội. Phòng giao dịch có con dấu. Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Phòng giao dịch có con dấu.
  • Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. ở những nơi hộ nghèo quá khó khăn không thể gửi tiết kiệm, thì thành lập tổ vay vốn để cùng với các tổ chức Chính trị
  • xã hội bảo lãnh bằng tín chấp trong việc vay vốn NHCSXH. Tổ vay vốn khác Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ viên không phải gửi tiền tiết kiệm của Tổ. Các nội dung về thành lập và hoạt động của tổ vay v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chi nhánh NHCSXH hoặc tổ chức nhận ủy thác cho vay phối hợp chặt chẽ với UBND và Ban XĐGN cấp xã, tổ chức Chính trị - xã hội trên địa bàn để thành lập các Tổ, theo dõi và quản lý hoạt động Tổ theo Quy chế này.

Open section

Điều 21.

Điều 21. 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởng hoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban Dân tộc, Văn phòng Chính phủ, Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam và Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
  • 03 thành viên chuyên trách gồm: 01 ủy viên giữ chức Phó Chủ tịch thường trực, 01 ủy viên giữ chức Tổng Giám đốc, 01 ủy viên giữ chức Trưởng Ban Kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chi nhánh NHCSXH hoặc tổ chức nhận ủy thác cho vay phối hợp chặt chẽ với UBND và Ban XĐGN cấp xã, tổ chức Chính trị - xã hội trên địa bàn để thành lập các Tổ, theo dõi và quản lý hoạt động...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Kèm theo Quy chế này có mẫu sổ sách của Tổ; Biên bản họp thành lập Tổ và thông qua quy ước hoạt động của Tổ; Văn bản thoả thuận về việc uỷ nhiệm thu lãi, thu tiền tiết kiệm, bảng kê các khoản thu lãi, thu tiết kiệm.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Kèm theo Quy chế này có mẫu sổ sách của Tổ
  • Biên bản họp thành lập Tổ và thông qua quy ước hoạt động của Tổ
  • Văn bản thoả thuận về việc uỷ nhiệm thu lãi, thu tiền tiết kiệm, bảng kê các khoản thu lãi, thu tiết kiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Việc sửa đổi bổ sung các điều khoản của Quy chế này do HĐQT NHCSXH quyết định.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Trình Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các Tổ chức tín dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội; b) Phê duyệt Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; c) Các cơ chế chính sách tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị
  • 1. Trình Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các Tổ chức tín dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Việc sửa đổi bổ sung các điều khoản của Quy chế này do HĐQT NHCSXH quyết định.

Only in the right document

Mục I. Mục I. NGUỒN VỐN
Mục II Mục II CHO VAY
Mục III Mục III DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Mục I Mục I CƠ CẤU TỔ CHỨC
Điều 18. Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính: 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc; 2. Ban Kiểm soát; 3. Tổng Giám đốc và bộ máy giúp việc; 4. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Mục II Mục II HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
Điều 24. Điều 24. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị 3 tháng họp một lần, do Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được ủy quyền) triệu tập và chủ trì. Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có ít nhất 1/2 số thành viên Hội đồng quản trị. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp phiên bất thường theo đề ng...
Điều 25. Điều 25. Thường trực Hội đồng quản trị là một phương thức làm việc trong điều kiện Hội đồng quản trị phần lớn là thành viên kiêm nhiệm. Thường trực Hội đồng quản trị không phải là một cấp quản trị điều hành. Thường trực Hội đồng quản trị thực hiện những nhiệm vụ sau đây: 1. Định kỳ hàng tháng họp đánh giá kết quả hoạt động trong kỳ và...