Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
35/2002/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành Quy định Một số chính sách ưu đãi đầu tư tại tỉnh Nghệ An
112/2003/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định Một số chính sách ưu đãi đầu tư tại tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định Một số chính sách ưu đãi đầu tư tại tỉnh Nghệ An
- Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
Left
Điều 2
Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 76/2000/QĐ-UB ngày 28/4/2000 về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào Khu Công nghiệp Bắc Vinh của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 27/9/2002 V/v ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 76/2000/QĐ-UB ngày 28/4/2000 về m...
- Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
- 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
- 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
Left
Điều 3
Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Các Quy định trước đây khác với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
- Các Quy định trước đây khác với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
- Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Left
Điều 4
Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ về thuế: Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An được hưởng các ưu đãi theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài, ngoài ra còn được Ngân sách tỉnh hỗ trợ một khoản kinh phí bằng 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần ngân sách tỉnh được hưởng) trong 3 năm tiếp theo. Đối với các doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hỗ trợ về thuế:
- Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An được hưởng các ưu đãi theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài, ngoài ra còn được Ngân sách tỉnh hỗ trợ một khoản kinh phí bằng 10...
- Đối với các doanh nghiệp đầu tư trong các Khu công nghiệp tập trung được ngân sách tỉnh hỗ trợ trong 5 năm tiếp theo.
- Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5
Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ giải phóng, san lấp mặt bằng và hạ tầng đối với các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp. 1. Hỗ trợ chi phí bồi thường, giải phóng và san lấp mặt bằng: 1.1. Việc tổ chức bồi thường, giải phóng và san lấp mặt bằng do UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các địa phương và các Sở ngành liên quan tổ chức lập và thực hiện the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ giải phóng, san lấp mặt bằng và hạ tầng đối với các dự án đầu tư ngoài các Khu công nghiệp.
- 1. Hỗ trợ chi phí bồi thường, giải phóng và san lấp mặt bằng:
- Việc tổ chức bồi thường, giải phóng và san lấp mặt bằng do UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các địa phương và các Sở ngành liên quan tổ chức lập và thực hiện theo phương án bồi thường, giải phóng...
- Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Left
Điều 6
Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách về đất: 1. Giá cho thuê đất: 1.1. Trong các Khu công nghiệp: a) Đối với doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng: tính giá thuê đất theo dự án đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt. b) Đối với các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh: - Trong Khu công nghiệp Bắc Vinh: Giá thuê lại đất có hạ tầng là 0,5USD/m 2 /năm. - Trong các Khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách về đất:
- 1. Giá cho thuê đất:
- a) Đối với doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng: tính giá thuê đất theo dự án đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
- về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
- Left: 1.Trồng, chăm sóc rừng. Right: 1.1. Trong các Khu công nghiệp:
- Left: 2.Trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả trên đất hoang hóa, đồi, núi trọc. Right: - Trong các Khu công nghiệp Nam Cấm và Cửa Lò: Giá thuê lại đất có hạ tầng là 0,3/ USD/m 2 /năm.
Unmatched right-side sections