Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
130/2011/TTLT-BTC-BKHCN
Right document
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
31/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020" Right: Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện; ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện. Kinh phí do ngân sách nhà nước cân đối thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa
- Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê duyệt dự án “ Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL
- 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện
- ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu; 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu;
- 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), chi xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động của Chương trình NCNSCL
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Chi hoạt động nghiệp vụ Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản để áp dụng như sau: a) Chi xây dựng thuyết minh, thẩm định, kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn 1. Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn
- Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và...
- Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hội nghị, hội thảo về các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, phát triển tài sản trí...
- Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước
- 1. Chi hoạt động nghiệp vụ
- Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp 1. Nội dung chi a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ; b) Chi đầu tư, tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; c) Chi đào tạo đội ngũ cán bộ, nâng cao trình độ quản lý trong doanh nghiệp; d) Chi áp dụng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng; hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia.
- a) Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến nâng cao năng suất chất lượng, hướng dẫn áp dụng các hệ thống quản lý, các công cụ cải...
- b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đánh giá chứng nhận các hệ thống quản lý: ISO 9001, SA 8000: tối đa 50 triệu đồng/hệ thống/doanh nghiệp.
- 1. Nội dung chi
- a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ;
- b) Chi đầu tư, tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Left: Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp Right: 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Left: d) Chi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng và công cụ cải tiến năng suất, chất lượng tiên tiến tại doanh nghiệp; Right: Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng
- Left: kinh phí từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Right: tối đa 50 triệu đồng/đề án/doanh nghiệp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí cấp logo cho đơn vị đạt Chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ
- Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt đ...
- 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án thuộc Chương trình NCNSCL từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Left
Chương III
Chương III LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, cụ thể như sau: 1. Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, các đơn vị được giao t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu ở nước ngoài đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 30 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. c) Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp.
- Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán
- Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, cụ thể như...
- 1. Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý sử dụng kinh phí 1. Các tổ chức, cá nhân được giao thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL phải thực hiện đúng các quy định về quản lý và sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định cụ thể tại Thông tư này. 2. Kho bạc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng; xác định các nguyên nhân gây thải và lãng phí; xây dựng quy trình sản xuất sạch hơn; thiết kế công trình giảm thiểu ô nhiễm môi trường; phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng
- Điều 8. Quản lý sử dụng kinh phí
- Các tổ chức, cá nhân được giao thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL phải thực hiện đúng các quy định về quản lý và sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, cá...
- 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát chi, cấp phát, thanh toán kinh phí cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL theo các quy định hiện hành và các quy định cụ thể tại Thông tư này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí chi cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL khi quyết toán phải bảo đảm đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án. 2. Đối tượng hỗ trợ Các doanh nghiệp thuộc cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án.
- Điều 9. Quyết toán kinh phí
- 1. Kinh phí chi cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL khi quyết toán phải bảo đảm đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy định tài chính hiện hành và quy định tại Thông tư này.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHƯƠNG TRÌNH
- Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014
- CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác kiểm tra 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL tại các Bộ, ngành; bảo đảm các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL thực hiện đúng nội dung, thời gi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ kinh phí tư vấn lựa chọn công nghệ; mua sáng chế, bản quyền công nghệ; mua giống để áp dụng thử nghiệm lần đầu đối với các giống cây, con có năng suất, chất lượng cao; đào tạo, tập huấn, hướng dẫn vận hành công nghệ được chuyển giao;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Nội dung hỗ trợ
- Điều 10. Công tác kiểm tra
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chư...
- bảo đảm các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL thực hiện đúng nội dung, thời gian và hiệu quả.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo định kỳ Hàng năm khi kết thúc năm ngân sách 1. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL về Bộ KH&CN để tổng hợp. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí xây dựng website: 50% tổng giá trị hợp đồng và không quá 20 triệu đồng/website. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn thiết kế; đào tạo, tập huấn; xây dựng; chuyển giao áp dụng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí xây dựng website: 50% tổng giá trị hợp đồng và không quá 20 triệu đồng/website.
- Điều 11. Chế độ báo cáo định kỳ
- Hàng năm khi kết thúc năm ngân sách
- 1. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL về Bộ KH&CN để tổng hợp.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2011. 2. Đối với các dự án có sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại, áp dụng theo quy định tại các thoả thuận tài trợ hoặc áp dụng theo quy định do đại diện nhà tài trợ, Bộ Tài chính và cơ quan chủ quản Chương trình NCNSCL thống nhất; trường hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ toàn diện để xây dựng và triển khai dự án nâng cao năng suất và chất lượng đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, hàng hóa chủ lực của tỉnh Mức kinh phí hỗ trợ các nội dung có thể cao hơn mức quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 của Chương trình này và do Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt thông qua, Sở K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ toàn diện để xây dựng và triển khai dự án nâng cao năng suất và chất lượng đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, hàng hóa chủ lực của tỉnh
- Mức kinh phí hỗ trợ các nội dung có thể cao hơn mức quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 của Chương trình này và do Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt thông qua, Sở Khoa học và Công nghệ trìn...
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2011.
- 2. Đối với các dự án có sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại, áp dụng theo quy định tại các thoả thuận tài trợ hoặc áp dụng theo quy định do đại diện nhà tài trợ, Bộ Tài chính và cơ quan chủ quản Ch...
Unmatched right-side sections