Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
31/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
130/2011/TTLT-BTC-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
- Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc g...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện; ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện. Kinh phí do ngân sách nhà nước cân đối thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL
- 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện
- ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa
- Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê duyệt dự án “ Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu; 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu;
- 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), chi xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động của Chương trình NCNSCL
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- CHƯƠNG TRÌNH
- Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu của chương trình 1. Mục tiêu chung Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất và chất lượng; ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ. b) Tạo bước chuyển biến rõ rệt về năng suất và chất lượng các sản phẩm, hàng hóa,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công tác kiểm tra 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL tại các Bộ, ngành; bảo đảm các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL thực hiện đúng nội dung, thời gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Công tác kiểm tra
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chư...
- bảo đảm các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL thực hiện đúng nội dung, thời gian và hiệu quả.
- Điều 1. Mục tiêu của chương trình
- 1. Mục tiêu chung
- Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất và chất lượng; ứng dụng tiến bộ khoa học và công...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh. b) Có giấy phép hành nghề (nếu thuộc diện sản xuất, kinh doanh có điều kiện). Nếu là Tổ hợp tác thì phải được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. c) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ th...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2011. 2. Đối với các dự án có sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại, áp dụng theo quy định tại các thoả thuận tài trợ hoặc áp dụng theo quy định do đại diện nhà tài trợ, Bộ Tài chính và cơ quan chủ quản Chương trình NCNSCL thống nhất; trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2011.
- 2. Đối với các dự án có sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại, áp dụng theo quy định tại các thoả thuận tài trợ hoặc áp dụng theo quy định do đại diện nhà tài trợ, Bộ Tài chính và cơ quan chủ quản Ch...
- trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện nhà tài trợ và Bộ Tài chính chưa có thoả thuận thì áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
- 1. Điều kiện chung
- a) Hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh.
- b) Có giấy phép hành nghề (nếu thuộc diện sản xuất, kinh doanh có điều kiện). Nếu là Tổ hợp tác thì phải được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, th...
- Left: Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ Right: Điều 12. Điều khoản thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đăng ký tham gia và phương thức hỗ trợ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia a) Đơn đăng ký tham gia (theo mẫu); b) Giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư; c) Thuyết minh đề án. - Đối với nội dung đăng ký hỗ trợ nhãn hiệu hàng hóa: thay thế thuyết minh đề án bằng mẫu nhãn hiệu hàng hóa cùng danh mục các nhóm hàng hóa, dịch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Chi hoạt động nghiệp vụ Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản để áp dụng như sau: a) Chi xây dựng thuyết minh, thẩm định, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước
- 1. Chi hoạt động nghiệp vụ
- Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản...
- Điều 3. Hồ sơ đăng ký tham gia và phương thức hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia
- a) Đơn đăng ký tham gia (theo mẫu);
Left
Chương II
Chương II CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
- CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn 1. Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp 1. Nội dung chi a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ; b) Chi đầu tư, tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; c) Chi đào tạo đội ngũ cán bộ, nâng cao trình độ quản lý trong doanh nghiệp; d) Chi áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp
- 1. Nội dung chi
- a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ;
- Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn
- Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và...
- Tổ chức đào tạo cho các cán bộ, công chức, viên chức các sở, ban, ngành để hình thành đội ngũ, chuyên gia, cán bộ tư vấn về năng suất chất lượng trong tỉnh đủ năng lực tư vấn, hướng dẫn doanh nghiệ...
- Left: Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hội nghị, hội thảo về các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, phát triển tài sản trí... Right: d) Chi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng và công cụ cải tiến năng suất, chất lượng tiên tiến tại doanh nghiệp;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng; hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn chuyên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ
- Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt đ...
- 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án thuộc Chương trình NCNSCL từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
- Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng
- hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí cấp logo cho đơn vị đạt Chương trình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, cụ thể như sau: 1. Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, các đơn vị được giao t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán
- Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, cụ thể như...
- 1. Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL
- Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu ở nước ngoài đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 30 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. c) Hỗ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý sử dụng kinh phí 1. Các tổ chức, cá nhân được giao thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL phải thực hiện đúng các quy định về quản lý và sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định cụ thể tại Thông tư này. 2. Kho bạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý sử dụng kinh phí
- Các tổ chức, cá nhân được giao thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL phải thực hiện đúng các quy định về quản lý và sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, cá...
- 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát chi, cấp phát, thanh toán kinh phí cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL theo các quy định hiện hành và các quy định cụ thể tại Thông tư này.
- Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng; xác định các nguyên nhân gây thải và lãng phí; xây dựng quy trình sản xuất sạch hơn; thiết kế công trình giảm thiểu ô nhiễm môi trường; phân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí chi cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL khi quyết toán phải bảo đảm đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết toán kinh phí
- 1. Kinh phí chi cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL khi quyết toán phải bảo đảm đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy định tài chính hiện hành và quy định tại Thông tư này.
- Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án. 2. Đối tượng hỗ trợ Các doanh nghiệp thuộc cá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo định kỳ Hàng năm khi kết thúc năm ngân sách 1. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL về Bộ KH&CN để tổng hợp. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chế độ báo cáo định kỳ
- Hàng năm khi kết thúc năm ngân sách
- 1. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL về Bộ KH&CN để tổng hợp.
- Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ kinh phí tư vấn lựa chọn công nghệ; mua sáng chế, bản quyền công nghệ; mua giống để áp dụng thử nghiệm lần đầu đối với các giống cây, con có năng suất, chất lượng cao; đào tạo, tập huấn, hướng dẫn vận hành công nghệ được chuyển giao;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí xây dựng website: 50% tổng giá trị hợp đồng và không quá 20 triệu đồng/website. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn thiết kế; đào tạo, tập huấn; xây dựng; chuyển giao áp dụng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ toàn diện để xây dựng và triển khai dự án nâng cao năng suất và chất lượng đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, hàng hóa chủ lực của tỉnh Mức kinh phí hỗ trợ các nội dung có thể cao hơn mức quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 của Chương trình này và do Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt thông qua, Sở K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông tin, tuyên truyền và đào tạo, tập huấn Đẩy mạnh các hoạt động tuyên truyền, quảng bá tới các cấp, các ngành và doanh nghiệp bằng các hình thức đa dạng, phong phú như tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo, phóng sự, tọa đàm,... đăng tin, bài trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chương trình từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, trong đó kinh phí tổ chức họp Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt, kiểm tra, nghiệm thu do Sở Khoa và Công nghệ chủ trì thực hiện được áp dụng theo mức chi theo Quyết đị...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
- Điều 14. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chương trình từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, trong đó kinh phí tổ chức họp Hội đồng tư vấn thẩm định x...
- Vũng Tàu về việc ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức và điều hành 1. Thành lập Ban điều hành - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là Trưởng ban. - Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Phó trưởng Ban thường trực. - Lãnh đạo các sở, ban, ngành có liên quan là thành viên. - Ban điều hành chương trình có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân công trách nhiệm 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Là cơ quan quản lý Chương trình; tham mưu giúp Ban điều hành thực hiện các nội dung của Chương trình; lập kế hoạch và dự toán kinh phí hoạt động hàng năm cho các hoạt động của Chương trình tổng hợp vào kế hoạch của Sở Khoa học và Công nghệ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn các thủ tục xét hỗ trợ và thanh, quyết toán. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi chương trình, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections