Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
37/1999/QĐ-UB
Right document
Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
999/TC-QĐ-CĐKT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
- v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ chứng từ kế toán. 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm:
- 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.
- 2. Chế độ chứng từ kế toán.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các đơn vị lực lượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉn...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/1999/QĐ-UB ngày 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ Tài chính. Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 c...
- Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này được thực hiện thống nhất theo hướ...
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Left
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1-
Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế t...
- Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2-
Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán phải là chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Chứng từ kế toán hợp pháp: là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ...
- Chứng từ kế toán hợp pháp:
- là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế độ này.
- Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.
Left
Điều 3
Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.
Open sectionRight
Điều 3-
Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu: 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương 2. Chỉ tiêu vật tư 3. Chỉ tiêu tiền tệ 4. Chỉ tiêu TSCĐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu:
- 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương
- 2. Chỉ tiêu vật tư
- Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố.
- Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.
Left
Điều 4
Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT: - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội. - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin. - Nghiên cứu trình UBND thành phố ban hành, bổ sung chính sách, chế độ, quy trì...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình.
- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này.
- Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT:
- - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội.
- - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin.
Left
Điều 5
Điều 5: Xây dựng kế hoạch Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể chương trình và danh mục các dự án đầu tư tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra kh...
- Điều 5: Xây dựng kế hoạch
- Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể...
- xã hội của thành phố.
Left
Điều 6
Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành phố giải quyết. 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường: - Là Sở quản lý chuyên ngành công nghệ thô...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Giả mạo chứng từ kế toán - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán - Thủ trưởng và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán đơn vị tuyệt đối không được ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn - Chủ tài khoản và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán ký séc trắng - Xuyên tạc hoặc cố ý làm sai lệch nội dung, bản chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- - Giả mạo chứng từ kế toán
- - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán
- Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình
- Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành ph...
- 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường:
Left
Điều 7
Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin. 7.1- Nội dung chi: Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau: - Chi hoạt động của Ban chỉ đạo (Hội thảo, tập huấn, trả thù lao các thành viên BCĐCTCNTT, công tác phí, văn phòng phẩm, thuê tư vấn...) - Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
- - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định.
- Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị.
- Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin.
- 7.1- Nội dung chi:
- Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau:
Left
Điều 8
Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; 3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:
- 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán;
- 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán;
- Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 9
Điều 9: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ảnh về Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường để tổng hợp trình UBND thành phố xem xét g...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước. - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán:
- - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước.
- - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời.
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong...
Unmatched right-side sections