Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ chứng từ kế toán. 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm:
  • 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.
  • 2. Chế độ chứng từ kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các đơn vị lực lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/1999/QĐ-UB ngày 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ Tài chính. Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 c...
  • Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này được thực hiện thống nhất theo hướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
  • VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1-

Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.

Open section

Điều 2-

Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán phải là chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Chứng từ kế toán hợp pháp: là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ...
  • Chứng từ kế toán hợp pháp:
  • là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế độ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.

Open section

Điều 3-

Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu: 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương 2. Chỉ tiêu vật tư 3. Chỉ tiêu tiền tệ 4. Chỉ tiêu TSCĐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu:
  • 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương
  • 2. Chỉ tiêu vật tư
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố.
  • Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT: - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội. - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin. - Nghiên cứu trình UBND thành phố ban hành, bổ sung chính sách, chế độ, quy trì...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình.
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT:
  • - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội.
  • - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Xây dựng kế hoạch Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể chương trình và danh mục các dự án đầu tư tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố.

Open section

Điều 5

Điều 5 : Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Xây dựng kế hoạch
  • Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể...
  • xã hội của thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành phố giải quyết. 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường: - Là Sở quản lý chuyên ngành công nghệ thô...

Open section

Điều 6

Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Giả mạo chứng từ kế toán - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán - Thủ trưởng và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán đơn vị tuyệt đối không được ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn - Chủ tài khoản và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán ký séc trắng - Xuyên tạc hoặc cố ý làm sai lệch nội dung, bản chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • - Giả mạo chứng từ kế toán
  • - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình
  • Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành ph...
  • 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin. 7.1- Nội dung chi: Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau: - Chi hoạt động của Ban chỉ đạo (Hội thảo, tập huấn, trả thù lao các thành viên BCĐCTCNTT, công tác phí, văn phòng phẩm, thuê tư vấn...) - Xây dựng...

Open section

Điều 7

Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
  • - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định.
  • Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin.
  • 7.1- Nội dung chi:
  • Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 8

Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; 3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:
  • 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán;
  • 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ảnh về Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường để tổng hợp trình UBND thành phố xem xét g...

Open section

Điều 9

Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước. - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán:
  • - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước.
  • - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 4 Điều 4: Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Tên gọi của chứng từ (hoá đơn, phiếu thu, phiếu chi...) 2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ 3. Số liệu của chứng từ 4. Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ 5. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ 6. Nội dung nghiệp vụ phát sinh của chứng từ 7. Cá...
Điều 10 Điều 10: Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán: - Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải áp dụng chế độ chứng từ kế toán này. Trong quá trình thực hiện các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu đã quy định. Ngoài ra, trong công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp còn phải sử dụng thêm các chứng từ kế toán đ...
Điều 11 Điều 11: In và phát hành biểu mẫu chứng từ: 1. Tất cả các đơn vị HCSN khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu quy định trong chế độ này. Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc nội dung thu nộp ngân sách do Bộ Tài chính thống nhất phát hành. 2. Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu,...
Điều 12 Điều 12: Xử lý các vị phạm: 1. Mọi hành vi vi phạm trong chế độ này tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng quy định của Pháp Lệnh kế toán thống kê, Pháp lệnh về xử phạt hành chính và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước 2. Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn làm chứng từ giả nhằm tham ô, trốn lậu thu...
PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Điều 1- Điều 1- Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc Bộ máy quản lý Nhà nước Trung ương và Địa phương, các cơ quan, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, các hội quần chúng hoạt động bằng các nguồn kinh phí do Ngân sách Nhà nước cấp và được bổ sung từ các nguồ...
Điều 2- Điều 2- Kế toán Hành chính sự nghiệp là công việc tổ chức hệ thống thông tin bằng số liệu để quản lý và kiểm soát nguồn kinh phí, tình hình sử dụng, quyết toán kinh phí, tình hình quản lý và sử dụng các loại vật tư, tài sản công; tình hình chấp hành dự toán thu, chi và thực hiện các tiêu chuẩn, định mức của Nhà nước ở đơn vị.