Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
999/TC-QĐ-CĐKT
Right document
v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
37/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- v/v Quy định tạm thời quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
- Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ chứng từ kế toán. 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dun...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm:
- 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.
- 2. Chế độ chứng từ kế toán.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các đơn vị lực lượ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu kể từ ngày ký.
- Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ Tài chính. Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/1999/QĐ-UB ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 c...
- Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này được thực hiện thống nhất theo hướ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT: - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội. - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin. - Nghiên cứu trình UBND thành phố ban hành, bổ sung chính sách, chế độ, quy trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Nội dung hoạt động của BCĐCTNTT:
- - Nghiên cứu xây dựng định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển công nghệ thông tin của Hà Nội.
- - Phối hợp với các cơ quan chức năng phân bổ, quản lý thống nhất kế hoạch và kinh phí đầu tư cho công nghệ thông tin.
- Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình.
- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này.
Left
Chương 1
Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1-
Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bản quy định này quy định những nội dung chủ yếu về quản lý và điều hành chương trình Công nghệ thông tin của Thành phố Hà Nội.
- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế t...
Left
Điều 2-
Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán phải là chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Chứng từ kế toán hợp pháp: là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý nhà nước đối với tất cả các nguồn vốn đầu tư cho chương trình công nghệ thông tin của các cơ quan chức năng và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố.
- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ...
- Chứng từ kế toán hợp pháp:
- là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế độ này.
Left
Điều 3-
Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu: 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương 2. Chỉ tiêu vật tư 3. Chỉ tiêu tiền tệ 4. Chỉ tiêu TSCĐ
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Ban chỉ đạo chương trình công nghệ thông tin Hà Nội (BCĐCTCNTT) giúp Thành uỷ, UBND thành phố quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin Thành phố.
- Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội là Thường trực BCĐCTNTT Hà Nội có trách nhiệm giúp Ban chỉ đạo điều hành các hoạt động của chương trình.
- Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu:
- 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương
- 2. Chỉ tiêu vật tư
Left
Điều 4
Điều 4: Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Tên gọi của chứng từ (hoá đơn, phiếu thu, phiếu chi...) 2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ 3. Số liệu của chứng từ 4. Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ 5. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ 6. Nội dung nghiệp vụ phát sinh của chứng từ 7. Cá...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Xây dựng kế hoạch Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể chương trình và danh mục các dự án đầu tư tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Xây dựng kế hoạch
- Căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin thành phố đến năm 2010 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin thành phố, BCĐCTCNTT thành phố xây dựng kế hoạch tổng thể...
- xã hội của thành phố.
- Điều 4: Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
- 1. Tên gọi của chứng từ (hoá đơn, phiếu thu, phiếu chi...)
- 2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ
Left
Điều 5
Điều 5 : Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành phố giải quyết. 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường: - Là Sở quản lý chuyên ngành công nghệ thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Quản lý và điều hành chương trình
- Các cơ quan chức năng thuộc thành phố được phân công trách nhiệm sau đây là đầu mối chính về hươngs dẫn thực hiện và quản lý, tổ chức, điều hành theo nhiệm vụ được phân cấp hoặc trình UBND thành ph...
- 6.1- Sở Khoa học Công nghệ và môi trường:
- Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra kh...
Left
Điều 6
Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Giả mạo chứng từ kế toán - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán - Thủ trưởng và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán đơn vị tuyệt đối không được ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn - Chủ tài khoản và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán ký séc trắng - Xuyên tạc hoặc cố ý làm sai lệch nội dung, bản chất...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin. 7.1- Nội dung chi: Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau: - Chi hoạt động của Ban chỉ đạo (Hội thảo, tập huấn, trả thù lao các thành viên BCĐCTCNTT, công tác phí, văn phòng phẩm, thuê tư vấn...) - Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Quản lý cấp phát và sử dụng kinh phí chương trình công nghệ thông tin.
- 7.1- Nội dung chi:
- Kinh phí của chương trình công nghệ thông tin thành phố được sử dụng cho các nội dung sau:
- Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- - Giả mạo chứng từ kế toán
- - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán
Left
Điều 7
Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
- - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định.
- Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị.
Left
Điều 8
Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; 3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì phản ảnh về Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường để tổng hợp trình UBND thành phố xem xét g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố, trong...
- Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm:
- 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán;
- 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán;
Left
Điều 9
Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước. - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán: - Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải áp dụng chế độ chứng từ kế toán này. Trong quá trình thực hiện các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu đã quy định. Ngoài ra, trong công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp còn phải sử dụng thêm các chứng từ kế toán đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: In và phát hành biểu mẫu chứng từ: 1. Tất cả các đơn vị HCSN khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu quy định trong chế độ này. Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc nội dung thu nộp ngân sách do Bộ Tài chính thống nhất phát hành. 2. Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Xử lý các vị phạm: 1. Mọi hành vi vi phạm trong chế độ này tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng quy định của Pháp Lệnh kế toán thống kê, Pháp lệnh về xử phạt hành chính và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước 2. Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn làm chứng từ giả nhằm tham ô, trốn lậu thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1-
Điều 1- Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc Bộ máy quản lý Nhà nước Trung ương và Địa phương, các cơ quan, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, các hội quần chúng hoạt động bằng các nguồn kinh phí do Ngân sách Nhà nước cấp và được bổ sung từ các nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2-
Điều 2- Kế toán Hành chính sự nghiệp là công việc tổ chức hệ thống thông tin bằng số liệu để quản lý và kiểm soát nguồn kinh phí, tình hình sử dụng, quyết toán kinh phí, tình hình quản lý và sử dụng các loại vật tư, tài sản công; tình hình chấp hành dự toán thu, chi và thực hiện các tiêu chuẩn, định mức của Nhà nước ở đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3-
Điều 3- Kế toán Hành chính sự nghiệp có nhiệm vụ: 1- Thu thập, phản ánh, xử lý và tổng hợp thông tin về nguồn kinh phí được cấp, được tài trợ, được hình thành và tình hình sử dụng các khoản kinh phí; sử dụng các khoản thu phát sinh ở đơn vị. 2- Thực hiện kiểm tra, kiểm soát tình hình chấp hành dự toán thu, chi; tình hình thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4-
Điều 4- Kế toán sử dụng phương pháp ghi sổ "Kép", đảm bảo sự cân đối ở mọi thời điểm giữa vốn và nguồn, giữa kinh phí đã nhận với kinh phí đã sử dụng và giữa giá trị tài sản cố định và nguồn kinh phí hình thành tài sản....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5-
Điều 5- Kế toán phải dùng chữ viết và chữ số phố thông. Kế toán giá trị phải dùng đồng Ngân hàng Việt Nam làm đơn vị tính và ghi sổ. Nếu là ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Ngân hàng Việt Nam theo tỷ giá tại thời điểm quy đổi để ghi sổ kế toán, đồng thời theo dõi theo các nguyên tệ trên tài khoản ngoài Bảng Cân đối. Kế toán hiện vật p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6-
Điều 6- Việc ghi chép trên chứng từ, sổ kế toán phải dùng mực tốt không phai, số liệu và chữ viết phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống. Không được ghi xem kẽ, ghi chồng đè; Không được bỏ cách dòng, nếu còn dòng thừa chưa ghi hết phải gạch bỏ chỗ thừa; Không được viết tắt. Chủ tài khoản và Kế toán trưởng (hay phụ trách kế toán) tuyệt đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7-
Điều 7- Niên độ kế toán tình theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. . Kỳ kế toán theo niên độ kế toán là: - Tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. - Quý tính từ ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của quí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8-
Điều 8- Yêu cầu công tác kế toán trong các đơn vị Hành chính sự nghiệp. - Phản ánh kịp thời đầy đủ, chính xác và toàn diện mọi khoản vốn, quỹ, kinh phí, tài sản và mọi hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh trong đon vị. - Chỉ tiêu kế toán phản ánh phải thống nhất với dự toán về nội dung và phương pháp tính toán. - Số liệu trong báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công việc kế toán trong các đơn vị Hành chính sự nghiệp gồm: - Kế toán vốn bằng tiền: Phản ánh số hiện có và tình hình biến động các loại vốn bằng tiền của đơn vị gồm tiền mặt, ngoại tệ và các chứng chỉ có giá tại quỹ của đơn vị hoặc gửi tại Kho bạc Nhà nước. - Kế toán vật tư, tài sản: + Phản ánh số lượng, giá trị hiện có và tì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Kiểm kê tài sản. Kiểm kê tài sản là một phương pháp xác định tại chỗ số thực có về tài sản, vật tư, tiền quỹ, công nợ của đơn vị tại một thời điểm nhất định. Cuối niên độ kế toán, trước khi khoá sổ kế toán, các đơn vị phải thực hiện kiểm kê tài sản, vật tư, hàng hoá, tiền quỹ, đối chiếu và xác nhận công nợ hiện có để đảm bảo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra kế toán. Kiểm tra kế toán là một biện pháp đảm bảo cho các quy định về kế toán được chấp hành nghiêm chỉnh, số liệu kế toán được chính xác, trung thực, khách quan. Các đơn vị Hành chính sự nghiệp phải chịu sự kiểm tra kế toán của đơn vị kế toán cấp trên và cơ quan tài chính. Việc kiểm tra kế toán phải được thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Tài liệu kế toán bao gồm các chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu khác liên quan đến kế toán. Sau khi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc kế toán, các tài liệu kế toán kể cả các tài liệu do máy vi tính in ra phải được sắp xếp, phân loại, đóng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN (Ban hành theo QĐ số 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 02/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Số TT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Phạm vi áp dụng Ghi chú 1 2 3 4 5 . Loại 1 - Tiền và vật tư 1 111 Tiền mặt Mọi đơn vị . 1111 Tiền Việt Nam . 1112 Ngoại tệ . 1113 Vạng bạc, đá quý . 1114 Chứng chỉ có giá 2 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.