Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Nhà nước đầu tư xây dựng trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư do Nhà nước đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 3 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 3 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nh...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 3 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nh... Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND thành phố trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công ty Quản lý nhà chung cư, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Chiến QUY CHẾ Quản lý sử dụng nhà chung cư do Nhà nước đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định quyền và trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý nhà chung cư và tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý sử dụng nhà chung cư. 2. Quy chế này được áp dụng đối với loại nhà chung cư do nhà nước đầu tư xây dựng (hoặc có nguồn gốc từ nhà nước) trên địa bàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà chung cư do nhà nước đầu tư xây dựng” là nhà chung cư do nhà nước đầu tư vốn xây dựng hoặc hỗ trợ bằng quyền sử dụng đất. 2. “Phần sở hữu riêng” trong nhà chung cư bao gồm: a) Phần diện tích bên trong căn hộ, bao gồm diện tích ban công, lôgia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và nội quy quản lý sử dụng 1. Nội dung quản lý sử dụng a) Quản lý tình trạng sử dụng các căn hộ, kiểm tra, đôn đốc các đối tượng có liên quan trong việc thực hiện nội quy, quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư. b) Quản lý lưu trữ hồ sơ nhà; duy tu, bảo trì nhà chung cư, công tác PCCC, nhằm đảm bảo cho chung cư hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hội nghị nhà chung cư 1. Hội nghị nhà chung cư tổ chức ít nhất mỗi năm một lần và phải có trên 50% đại diện các chủ sử dụng trong nhà chung cư đó tham dự; đồng thời phải có sự tham gia của đại diện các chủ sở hữu nhà chung cư; đại diện Công ty Quản lý nhà chung cư, đại diện chính quyền, Công an phường, xã đóng tại địa bàn. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ tự quản nhà chung cư 1. Mỗi khu nhà chung cư đồng bộ, khép kín, có ranh giới riêng biệt được thành lập một Tổ tự quản. 2. Thành phần Tổ tự quản nhà chung cư gồm đại diện Công ty Quản lý nhà chung cư, các chủ sử dụng, Nhà trưởng, Tổ trưởng tổ dân phố. Tổ tự quản nhà chung cư có thể được bầu từ 03 đến 09 thành viên tuỳ theo đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí quản lý vận hành và đối tượng đóng góp 1. Kinh phí quản lý vận hành gồm: a) Kinh phí quản lý vận hành phần sở hữu chung là kinh phí cần thiết để thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và khai thác, vận hành hệ thống trang thiết bị phần sở hữu chung trong nhà chung cư. Khoản kinh phí này được xác định và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư 1. Kinh phí nêu tại Điểm a) Khoản 1 của Điều 6 được giao cho Công ty Quản lý nhà chung cư để quản lý sử dụng. 2. Kinh phí nêu tại Điểm b) Khoản 1 của Điều 6 được hạch toán riêng và được bù đắp vào chi phí quản lý vận hành nhà chung cư. 3. Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chun...

Open section

Điều 6

Điều 6: Người sử dụng nhà chung cư có nghĩa vụ : 1. Chấp hành đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư; sử dụng nhà đúng mục đích, thiết kế, công năng hoặc đúng theo hợp đồng thuê nhà; 2. Chấp hành Nội quy sử dụng, các quy định về giữ gìn, bảo quản tài sản thuộc phần sở hữu chung, thực hiện đúng các quy định về phòng cháy, chữ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư
  • 1. Kinh phí nêu tại Điểm a) Khoản 1 của Điều 6 được giao cho Công ty Quản lý nhà chung cư để quản lý sử dụng.
  • 2. Kinh phí nêu tại Điểm b) Khoản 1 của Điều 6 được hạch toán riêng và được bù đắp vào chi phí quản lý vận hành nhà chung cư.
Added / right-side focus
  • Điều 6: Người sử dụng nhà chung cư có nghĩa vụ :
  • 1. Chấp hành đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư; sử dụng nhà đúng mục đích, thiết kế, công năng hoặc đúng theo hợp đồng thuê nhà;
  • 2. Chấp hành Nội quy sử dụng, các quy định về giữ gìn, bảo quản tài sản thuộc phần sở hữu chung, thực hiện đúng các quy định về phòng cháy, chữa cháy, vệ sinh công cộng, trật tự
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư
  • 1. Kinh phí nêu tại Điểm a) Khoản 1 của Điều 6 được giao cho Công ty Quản lý nhà chung cư để quản lý sử dụng.
  • 2. Kinh phí nêu tại Điểm b) Khoản 1 của Điều 6 được hạch toán riêng và được bù đắp vào chi phí quản lý vận hành nhà chung cư.
Target excerpt

Điều 6: Người sử dụng nhà chung cư có nghĩa vụ : 1. Chấp hành đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư; sử dụng nhà đúng mục đích, thiết kế, công năng hoặc đúng theo hợp đồng thuê nhà; 2. Chấp hành Nội quy sử...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU, NGƯỜI SỬ DỤNG VÀ NHỮNG HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM TRONG SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, người sử dụng a) Được quyền sử dụng diện tích thuộc phần sở hữu chung theo quy định; b) Được cải tạo, sửa chữa nhỏ, thay thế, bổ sung trang thiết bị trong phạm vi sở hữu riêng sau khi có đơn gửi cho Công ty Quản lý nhà chung cư và được chấp thuận bằng văn bản; c) Yêu cầu người có trách nhiệm cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng nhà chung cư 1. Những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 23 của Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế Quản lý sử dụng nhà chung cư. 2. Những hành vi bị nghiêm cấm phải được ghi rõ tại Hợp đồng và Bản nội quy quản lý sử d...

Open section

Điều 23

Điều 23: Xử lý vi phạm: 1. Người có hành vi vi phạm Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; 2. Cán bộ, công chức có hành vi sách nhiễu, dung túng, bao che hoặc tạo điều kiện cho người khác vi phạm các quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng nhà chung cư
  • 1. Những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 23 của Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế Quản lý sử dụng nhà chung cư.
  • Những hành vi bị nghiêm cấm phải được ghi rõ tại Hợp đồng và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư.
Added / right-side focus
  • Điều 23: Xử lý vi phạm:
  • 1. Người có hành vi vi phạm Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật;
  • Cán bộ, công chức có hành vi sách nhiễu, dung túng, bao che hoặc tạo điều kiện cho người khác vi phạm các quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư thì tuỳ theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra sẽ b...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng nhà chung cư
  • 1. Những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 23 của Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế Quản lý sử dụng nhà chung cư.
  • Những hành vi bị nghiêm cấm phải được ghi rõ tại Hợp đồng và Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư.
Target excerpt

Điều 23: Xử lý vi phạm: 1. Người có hành vi vi phạm Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp lu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp UBND thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý nhà chung cư trên địa bàn thành phố. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp quận 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Công ty quản lý nhà chung cư kiểm tra định kỳ 06 tháng một lần, đột xuất tình hình thực hiện việc quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn quản lý; xử lý hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định. 2. Thực hiện cưỡng chế các trường hợp vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp phường 1. Tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân hiểu và chấp hành các quy định của Quy chế này và pháp luật về quản lý sử dụng nhà chung cư. 2. Phối hợp với Công ty Quản lý nhà chung cư, Tổ tự quản đảm bảo an ninh trật tự tại các chung cư đóng trên địa bàn quản lý; kiểm tra, xử lý và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công ty Quản lý nhà chung cư 1. Thực hiện việc quản lý sử dụng nhà chung cư theo sự phân công của UBND thành phố và theo nội dung Quy chế này. 2. Phối hợp với Tổ tự quản, chính quyền địa phương các cấp thường xuyên kiểm tra định kỳ 06 tháng một lần, đột xuất tình trạng sử dụng các căn hộ tại các khu chung cư đa...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Người sử dụng nhà chung cư hợp pháp có quyền bình đẳng trong việc sử dụng phần sở hữu chung trong nhà chung cư.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của Công ty Quản lý nhà chung cư
  • 1. Thực hiện việc quản lý sử dụng nhà chung cư theo sự phân công của UBND thành phố và theo nội dung Quy chế này.
  • 2. Phối hợp với Tổ tự quản, chính quyền địa phương các cấp thường xuyên kiểm tra định kỳ 06 tháng một lần, đột xuất tình trạng sử dụng các căn hộ tại các khu chung cư đang quản lý, báo cáo về Sở Xâ...
Added / right-side focus
  • Điều 5 : Người sử dụng nhà chung cư hợp pháp có quyền bình đẳng trong việc sử dụng phần sở hữu chung trong nhà chung cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Công ty Quản lý nhà chung cư
  • 1. Thực hiện việc quản lý sử dụng nhà chung cư theo sự phân công của UBND thành phố và theo nội dung Quy chế này.
  • 2. Phối hợp với Tổ tự quản, chính quyền địa phương các cấp thường xuyên kiểm tra định kỳ 06 tháng một lần, đột xuất tình trạng sử dụng các căn hộ tại các khu chung cư đang quản lý, báo cáo về Sở Xâ...
Target excerpt

Điều 5 : Người sử dụng nhà chung cư hợp pháp có quyền bình đẳng trong việc sử dụng phần sở hữu chung trong nhà chung cư.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND thành phố xem xét, quyết định việc sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3 : Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4 Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY CHẾ Quản lý sử dụng nhà chung...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư được ban hành nhằm mục đích: 1. Tăng cường công tác quản lý nhà chung cư nhằm duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan, vệ sinh - môi trường trật tự - xã hội và sự an toàn của nhà chung cư, góp phần nâng cao điều kiện sống trong các khu nhà chung cư; 2. Quy định quyền và trách nhiệm của đơn...
Điều 2 Điều 2: 1. Quy chế này được áp dụng đối với các loại nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước hoặc có nhiều chủ sở hữu, bao gồm nhà chung cư xây dựng mới hoặc xây dựng lại theo dự án và nhà chung cư được xây dựng trước đây; 2. Đối với nhà chung cư do các doanh nghiệp tự bỏ vốn để xây dựng nhằm mục đích kinh doanh sẽ có quy định riêng.
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nhà chung cư" là nhà nhiều tầng, nhiều hộ ở; có cấu trúc kiểu căn hộ khép kín và chưa khép kín có lối đi, cầu thang và hệ thống kết cấu hạ tầng sử dụng chung; 2. "Cụm nhà chung cư" là khu nhà ở có từ hai nhà chung cư trở lên hoặc một khu nhà chung c...