Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông

Open section

Tiêu đề

Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
  • 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015 Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26...
Phần I Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Sự cần thiết xây dựng Đề án Sản xuất nông nghiệp của tỉnh trong những năm qua phát triển khá toàn diện, nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật đã ứng dụng vào sản xuất, góp phần quan trọng vào việc chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi của tỉnh phát triển đúng định hướng. Tuy nhiên, xét...
Phần II Phần II QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NGÀNH NÔNG NGHIỆP I. Quan điểm phát triển 1. Phát triển ngành nông - lâm nghiệp và thủy sản đến năm 2020 phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020; phù hợp với chiến lược phát triển và chuyển đổi cơ cấu sản xuất ng...
Phần III Phần III ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG, NGUYÊN TẮC VÀ CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ I. Đối tượng, thời gian và quy mô hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ - Lĩnh vực trồng trọt: Người sản xuất bao gồm: nông dân, chủ trang trại, thành viên tổ hợp tác, nhóm cùng sở thích và hợp tác xã; - Lĩnh vực chăn nuôi: + Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, dê, cừu s...
PHẦN IV PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Trình tự lập kế hoạch, phân bổ và giải ngân kinh phí 1. Trình tự lập kế hoạch Trên cơ sở nhu cầu nhân rộng mô hình có hiệu quả phù hợp với quy hoạch chi tiết sản xuất cấp xã đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND huyện, thành phố trước tháng 10 năm trước; Ủy ban n...
Phan Rang Phan Rang 1.000 130 65 65 - 54 10 20 20 17 2016 Toàn tỉnh 15.674 2.370 1.185 1.185 2.320 248 35 130 140 4.630 Ninh Sơn 3.409 470 235 235 600 35 - 20 20 1.294 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 11 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 774 Thuận Bắc 1.748 250 125 125 240 37 8 - 10 869 Thuận Nam 1.578 250 125 125 70 45 - 20 20...
Phan Rang-TC Phan Rang-TC 1.000 250 125 125 - 60 11 20 20 21 2017 Toàn tỉnh 15.674 2.404 1.202 1.202 2.310 255 37 130 140 5.093 Ninh Sơn 3.409 540 270 270 600 42 - 20 20 1.423 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 12 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 851 Thuận Bắc 1.748 280 140 140 240 37 8 - 10 956 Thuận Nam 1.578 250 125 125 60 40 - 2...
Phan Rang Phan Rang 1.000 160 80 80 - 65 12 20 20 23 2018 Toàn tỉnh 15.674 2.680 1.340 1.340 2.310 300 37 150 140 5.401 Ninh Sơn 3.409 580 290 290 600 50 - 20 20 1.509 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 12 20 20 9 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 60 50 903 Thuận Bắc 1.748 300 150 150 240 40 8 - 10 1.014 Thuận Nam 1.578 300 150 150 60 45 - 20 2...