Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
11/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
Left
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phần I
Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Sự cần thiết xây dựng Đề án Sản xuất nông nghiệp của tỉnh trong những năm qua phát triển khá toàn diện, nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật đã ứng dụng vào sản xuất, góp phần quan trọng vào việc chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi của tỉnh phát triển đúng định hướng. Tuy nhiên, xét...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
- I. Sự cần thiết xây dựng Đề án
- Sản xuất nông nghiệp của tỉnh trong những năm qua phát triển khá toàn diện, nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật đã ứng dụng vào sản xuất, góp phần quan trọng vào việc chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật...
Left
Phần II
Phần II QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NGÀNH NÔNG NGHIỆP I. Quan điểm phát triển 1. Phát triển ngành nông - lâm nghiệp và thủy sản đến năm 2020 phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020; phù hợp với chiến lược phát triển và chuyển đổi cơ cấu sản xuất ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG, NGUYÊN TẮC VÀ CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ I. Đối tượng, thời gian và quy mô hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ - Lĩnh vực trồng trọt: Người sản xuất bao gồm: nông dân, chủ trang trại, thành viên tổ hợp tác, nhóm cùng sở thích và hợp tác xã; - Lĩnh vực chăn nuôi: + Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, dê, cừu s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- VÀ CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
- I. Đối tượng, thời gian và quy mô hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- Left: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG, NGUYÊN TẮC Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
PHẦN IV
PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Trình tự lập kế hoạch, phân bổ và giải ngân kinh phí 1. Trình tự lập kế hoạch Trên cơ sở nhu cầu nhân rộng mô hình có hiệu quả phù hợp với quy hoạch chi tiết sản xuất cấp xã đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND huyện, thành phố trước tháng 10 năm trước; Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương:
- Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- I. Trình tự lập kế hoạch, phân bổ và giải ngân kinh phí
- 1. Trình tự lập kế hoạch
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.000 130 65 65 - 54 10 20 20 17 2016 Toàn tỉnh 15.674 2.370 1.185 1.185 2.320 248 35 130 140 4.630 Ninh Sơn 3.409 470 235 235 600 35 - 20 20 1.294 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 11 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 774 Thuận Bắc 1.748 250 125 125 240 37 8 - 10 869 Thuận Nam 1.578 250 125 125 70 45 - 20 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang-TC
Phan Rang-TC 1.000 250 125 125 - 60 11 20 20 21 2017 Toàn tỉnh 15.674 2.404 1.202 1.202 2.310 255 37 130 140 5.093 Ninh Sơn 3.409 540 270 270 600 42 - 20 20 1.423 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 12 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 851 Thuận Bắc 1.748 280 140 140 240 37 8 - 10 956 Thuận Nam 1.578 250 125 125 60 40 - 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.000 160 80 80 - 65 12 20 20 23 2018 Toàn tỉnh 15.674 2.680 1.340 1.340 2.310 300 37 150 140 5.401 Ninh Sơn 3.409 580 290 290 600 50 - 20 20 1.509 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 12 20 20 9 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 60 50 903 Thuận Bắc 1.748 300 150 150 240 40 8 - 10 1.014 Thuận Nam 1.578 300 150 150 60 45 - 20 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.000 250 125 125 - 90 12 30 20 24 2019 Toàn tỉnh 15.674 2.700 1.350 1.350 2.700 326 39 240 190 5.864 Ninh Sơn 3.409 550 275 275 700 55 - 30 30 1.639 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 13 30 30 10 Ninh Phước 4.679 650 325 325 770 26 5 80 80 980 Thuận Bắc 1.748 300 150 150 280 40 8 - 10 1.101 Thuận Nam 1.578 300 150 150 70 45 - 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.000 250 125 125 - 100 13 50 20 26 2020 Toàn tỉnh 15.674 2.800 1.400 1.400 3.100 341 55 270 250 6.173 Ninh Sơn 3.409 500 250 250 800 60 - 40 40 1.725 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 18 50 40 10 Ninh Phước 4.679 650 325 325 880 26 5 80 100 1.032 Thuận Bắc 1.748 350 175 175 320 40 15 - 10 1.159 Thuận Nam 1.578 330 165 165 100...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.000 300 150 150 - 110 17 50 30 28 Tổng diện tích hỗ trợ giống (ha) 15.000 7.500 7.500 15.050 1.657 236 1.050 1.000 Phụ lục 2. Quy mô hỗ trợ nhân rộng mô hình chăn nuôi đến 2020 TT Địa bàn thực hiện Quy mô thực hiện (con) Mức hỗ trợ (%) Vật tư hỗ trợ Kinh phí thực hiện (nghìn đồng) Đực giống Tinh đông lạnh Nitơ lỏng Găng tay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 270 4 5.000 20.250 II CẢI TẠO ĐÀN CỪU 15.958 262 1.178.269 1 Ninh Sơn 3.725 30% 56 4.500 251.438 2 Ninh Hải 2.470 30% 37 4.500 166.725 3 Ninh Phước 3.155 30% 47 4.500 212.963 4 Thuận Bắc 2.333 40% 47 4.500 5 Thuận Nam 3.550 40% 71 4.500 319.500 6 Bác Ái 463 - - 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 263 30% 4 4.500 17.719 III CẢI TẠO ĐÀN BÒ 103.710 178.416 32 178.416 30 178.416 16.114.620 1 Ninh Sơn 23.910 100% 47.820 32 47.820 8 30 47.820 8 3.347.400 2 Ninh Hải 8.580 100% 17.160 32 17.160 8 30 17.160 8 1.201.200 3 Ninh Phước 20.925 100% 41.850 32 41.850 8 30 41.850 8 2.929.500 4 Thuận bắc 16.014 100% 32.028 32 32.028 8...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Rang
Phan Rang 1.560 100% 3.120 32 3.120 8 30 3.120 8 218.400 TỔNG 18.508.489 Phụ lục 3. Định mức, chi tiết hỗ trợ các mô hình nhân rộng trong giai đoạn 2015 - 2020 STT Hạng mục Đơn giá Định mức Mức hỗ trợ (%) Kinh phí hỗ trợ 2015 - 2020 (1000 đồng) Miền núi Đồng bằng 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng cộng Tổng kinh phí các mô hình 19.441....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections