Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 15
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận hồ sơ, quản lý và xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Thủ trưởng các sở, ngành địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) cho công chức, viên chức nhà nước, doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và Luật Đầu tư tại Việt Nam có tham gia trực tiếp đến việc thương thảo và ký kết hợp đồng với các đối tác của các nước hoặc vùng lãnh thổ thành viên thuộc A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân của các doanh nghiệp: a) Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông còn thời hạn ít nhất 03 năm kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Đ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Các trường hợp được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • 1. Đối với doanh nhân của các doanh nghiệp:
  • a) Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông còn thời hạn ít nhất 03 năm kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
Added / right-side focus
  • Các trường hợp được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau:
  • Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng hoặc Trưởng, Phó các Phòng của doanh nghiệp Nhà nước.
  • 2. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp ngoài quốc doanh: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Công ty TNHH, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc...
Removed / left-side focus
  • a) Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu phổ thông còn thời hạn ít nhất 03 năm kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC;
  • b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy chế này có các hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với các đối tác tại các nước và vùng lãn...
  • c) Làm việc tại các doanh nghiệp được thể hiện bằng hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm chức vụ và tham gia đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Right: Điều 2 . Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Left: 1. Đối với doanh nhân của các doanh nghiệp: Right: Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước:
Target excerpt

Điều 2 . Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Các trường hợp được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau:...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt động trong các khu công nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương, Công an tỉnh có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt động trong các khu công nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương, Công an tỉnh có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ...
  • a) Công an tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm cung cấp tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp, doanh nhân tại địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt độ...
  • 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương, Công an tỉnh có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ...
  • a) Công an tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm cung cấp tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp, doanh nhân tại địa phương.
Target excerpt

Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân của các doanh nghiệp có nhu cầu cấp thẻ ABTC thì nộp 03 (ba) bộ hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theo mẫu tại Phụ lục II); b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: Hợp đồng ngoại t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân tham gia thẻ ABTC: Cơ quan nêu tại Điều 4 Quy chế này có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý hồ sơ, gửi văn bản đề nghị các cơ quan chức năng liên quan có ý kiến về việc chấp hành pháp luật của doanh nghiệp và tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theo mẫu); b) Các loại hợp đồng kinh tế hoặc dự án đầu tư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • 1. Đối với doanh nhân tham gia thẻ ABTC:
  • Cơ quan nêu tại Điều 4 Quy chế này có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý hồ sơ, gửi văn bản đề nghị các cơ quan chức năng liên quan có ý kiến về việc chấp hành pháp luật của doanh nghiệp và tham mưu trìn...
Added / right-side focus
  • 1. Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theo mẫu);
  • b) Các loại hợp đồng kinh tế hoặc dự án đầu tư hợp tác với các đối tác thuộc nền kinh tế thành viên tham gia ABTC. Nếu các văn bản bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với doanh nhân tham gia thẻ ABTC:
  • Cơ quan nêu tại Điều 4 Quy chế này có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý hồ sơ, gửi văn bản đề nghị các cơ quan chức năng liên quan có ý kiến về việc chấp hành pháp luật của doanh nghiệp và tham mưu trìn...
  • 2. Đối với hồ sơ của các Sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Right: Điều 6. Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC
  • Left: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát hồ sơ do cơ quan tham mưu đề xuất và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Right: Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét hồ sơ do cơ quan có trách nhiệm trình và trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh ký trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
  • Left: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hồ sơ do Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh ký quyết định về việc cho phép sử dụng thẻ ABTC trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể... Right: Cơ quan nêu tại Điều 4 Quy chế này có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý hồ sơ và tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ kh...
Target excerpt

Điều 6. Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho do...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp có doanh nhân đề n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp...
  • Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, cơ quan có trách nhiệm cung cấp thông tin gửi thông tin cho cơ quan gửi yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm tổ chức sắp xếp bộ máy, bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất phù hợp để thực hiện công tác này
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra ách tắc, nhũng nhiễu gây khó khăn cho doanh nghiệp.
  • 2. Các cơ quan hữu quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ trao đổi thông tin nhanh chóng, phối hợp tốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng thẻ ABTC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan Right: Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu mối...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị có người sử dụng thẻ ABTC 1. Báo cáo định kỳ hàng năm tình hình sử dụng thẻ ABTC của những người được cấp thẻ ABTC thuộc đơn vị mình gồm các nội dung theo mẫu ban hành kèm theo Quy chế này và gửi về các cơ quan được nêu tại Điều 4 Quy chế này. Thời gian báo cáo chậm nhất là ngày 31 tháng 01 của năm kế tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hình thức xử lý 1. Trường hợp đơn vị không báo cáo hoặc báo cáo không đúng hạn theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế này thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ra thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh thẻ được cấp cho các cá nhân của đơn vị không còn giá trị sử dụng và sẽ không xem xét cấp lại thẻ ABTC trong vòng 12 tháng kể từ ngày thẻ được th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hình thức xử lý
  • Trường hợp đơn vị không báo cáo hoặc báo cáo không đúng hạn theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế này thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ra thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh thẻ được cấp cho các cá nhân của...
  • Trường hợp đơn vị báo cáo không trung thực (không đúng đối tượng sử dụng thẻ, sử dụng thẻ không đúng mục đích) thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh thẻ được cấp cho...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Cục...
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hình thức xử lý
  • Trường hợp đơn vị không báo cáo hoặc báo cáo không đúng hạn theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế này thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ra thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh thẻ được cấp cho các cá nhân của...
  • Trường hợp đơn vị báo cáo không trung thực (không đúng đối tượng sử dụng thẻ, sử dụng thẻ không đúng mục đích) thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông báo đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh thẻ được cấp cho...
Target excerpt

Điều 9. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Công Thươ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép các Ông, Bà có tên sau được sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (Thẻ ABTC): Stt Họ và tên Chức vụ Ngày sinh Số hộ chiếu Ngày cấp 1 2 ... - Được đi: Các nước và vùng lãnh thổ thành viên tham gia chương trình ABTC. - Thời gian: Từ ngày ... tháng .... năm ...... và theo quy định của Thẻ ABTC được cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ông (Bà) phải chấp hành đúng quy định về việc sử dụng Thẻ ABTC. Sau khi được cấp Thẻ, Ông (Bà) phải gửi 01 bản phôtô rõ nét của Thẻ về ...(1)... và phải thông báo cho ..(1)... biết khi có thay đổi về vị trí nhân sự đã được cấp thẻ ABTC để ... (1)... theo dõi quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các Ông (Bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Cục QLXNC BCA; - Sở NV, KH-ĐT, - BQL: KCN, KKTCMLC; - Phòng Quản lý XNC-CA tỉnh; - Lưu VT, ĐN. Ghi chú : (1)- Là cơ quan đầu mối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách n...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) cho doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu còn giá trị sử dụng. 2. Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy chế này có nhu cầu hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với các đối tác tại các nước v...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ cấp thẻ ABTC 1. Trường hợp cấp thẻ ABTC cho doanh nhân - Quyết định của UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC; - Tờ khai đề nghị cấp thẻ ABTC (theo mẫu do Bộ Công an qui định); - Hộ chiếu cá nhân, giấy CMND; - Quyết định bổ nhiệm chức vụ; - Quyết định thành lập doanh nghiêp, đăng ký kinh doanh; - Các văn bản chứng minh năng...