Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
157/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
95/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận
- quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng: Qui định này áp dụng thực hiện xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản bằng những hình thức xử phạt bổ sung theo tình tiết tăng nặng ngay lần đầu vi phạm, quy định tại Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 được phát hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng:
- Qui định này áp dụng thực hiện xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản bằng những hình thức xử phạt bổ sung theo tình ti...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, các thành viên Ban chỉ đạo bảo vệ rừng tỉnh, UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký ban hành; được thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng tr...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký ban hành; được thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng trong và ngoài tỉnh, đế toàn thể nhân dân và cán bộ, công ch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Tấn Hưng
- Left: Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, các thành viên Ban chỉ đạo bảo vệ rừng tỉnh, UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Áp dụng các hình thức xử lý phạt hành chính bô sung tăng nặng đối với các hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh: 1 - Đối với các hành vi vi phạm vận chuyển trái phép lâm sản và động vật hoang dã: - Tịch thu tất cả các tang vật, phương tiện chuyên dùng vi phạm tham gia vận chuvển t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Áp dụng các hình thức xử lý phạt hành chính bô sung tăng nặng đối với các hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh:
- 1 - Đối với các hành vi vi phạm vận chuyển trái phép lâm sản và động vật hoang dã:
- - Tịch thu tất cả các tang vật, phương tiện chuyên dùng vi phạm tham gia vận chuvển trái phép lâm sản trên lâm phân của các Lâm trường, Ban quản lý rừng cũng như chạy trên đường bộ, đường sông, kể...
- Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1- Quy định này quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hửu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổ chức thực hiện: - Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan triển khai và hướng dẫn việc thực hiện qui định này đến tận cơ sở. - Chi cục Kiểm lâm và các thành viên của Ban chỉ đạo bảo vệ rừng tỉnh có trách nhiệm giúp ƯBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này và báo cáo kết quả thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Tổ chức thực hiện:
- - Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan triển khai và hướng dẫn việc thực hiện qui định này đến tận cơ sở.
- - Chi cục Kiểm lâm và các thành viên của Ban chỉ đạo bảo vệ rừng tỉnh có trách nhiệm giúp ƯBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này và báo cáo kết quả thực hiện theo định kỳ...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hửu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng...
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (sau đây được viết tắt là GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD) được cấp theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trì...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1- Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài có đủ tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật 2- Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều 121 của Luật Đất đai năm 2003 hoặc thuộc diện đư...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Điều khoản thi hành: Qui định này có hiệu lực sau 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành và được thông báo rộng rãi đến nhân dân trên các phương tiện thông tin đại chúng./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Điều khoản thi hành:
- Qui định này có hiệu lực sau 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành và được thông báo rộng rãi đến nhân dân trên các phương tiện thông tin đại chúng./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1- Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài có đủ tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật
- Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều 121 của Luật Đất đai năm 2003 h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1- Ủy ban nhân dân tỉnh cấp GCN QSHNƠ, QSHCT-XD cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) theo tờ trình đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. 2- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã cấp GCN QSHNƠ, QSHCT-XD cho cá nhân, hộ gia đình (bao gồm cả cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GCN QSHNƠ, QSHCT-XD CHO TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD LẦN ĐẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành phần hồ sơ gồm 1- Đơn đề nghị cấp GCN QSHNƠ, QSHCT-XD (mẫu số 1 đối với nhà ở hoặc mẫu số 2 đối với công trình xây dựng). 2- Bản sao các loại giấy tờ có liên quan . a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy phép đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự giải quyết 1- Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận tại Sở Xây dựng. Trường hợp phải đo vẽ nhà ở hoặc kiểm tra kết quả đo vẽ đối với công trình xây dựng thì trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Xây dựng tiến hành đo vẽ nhà ở hoặc kiểm tra đo vẽ công trình xây dựng. 2- Trong thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI ĐƯỢC CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp của cấp có thẩm quyền bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại giấy chứng nhận mới sau khi đã có văn bản thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết về việc mất giấy, có x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp đổi GCN QSHNƠ, QSHCT-XD (không chuyển dịch chủ sở hữu). Những trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận : - Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định tại Quyết định này bị hư hỏng, rách nát hoặc giấy chứng nhận đã hết trang ghi những thay đổi. - Trường hợp giấy công nhận quyền sở hữu nhà cửa đã được cấp theo Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp đổi giấy chứng nhận do chuyển dịch một phần GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD Trường hợp sau khi đã được cấp giấy chứng nhận của cấp có thẩm quyền mà chủ sở hữu có sự chuyển dịch một phần GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD như : mua bán, nhận, tặng cho, đổi, nhận thừa kế… hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật thì được cấp đổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác nhận thay đổi nhà ở, công trình xây dựng sau khi được cấp GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì được xác nhận thay đổi. 1/ Thành phần hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị xác nhận thay đổi (theo mẫu số 04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác nhận thay đổi (chủ sở hữu) sau khi được cấp GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận theo Nghị định số 60/CP ngày 05/07/994 hoặc theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP của Chính phủ mà chủ sở hữu có sự chuyển dịch toàn bộ QSHNƠ, QSHCT-XD như : mua bán, nhận, tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD CHO CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI CÁ NHÂN TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành phần hồ sơ gồm : 1- Đơn đề nghị cấp GCN QSHNƠ, QSHCT-XD (mẫu số 1 đối với nhà ở hoặc mẫu số 2 đối với công trình xây dựng). 2- Bản sao một trong các loại giấy tờ có liên quan . 2.1/ Đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Luật Xây dựng năm 2003 có hiệu lực thi hành (ngày 01/07/2004) thì phải có bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự giải quyết 1- Đối với những trường hợp tại các xã, phường, thị trấn thuộc thị xã Thủ Dầu Một, huyện Thuận An, huyện Dĩ An, các thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, huyện Bến Cát, huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo (gọi tắt là khu vực I) hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận được gửi đến Ủy ban nhân dân huyện nơi có nhà ở, công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD ĐỐI VỚI CÁ NHÂN NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận 1- Đơn đề nghị cấp GCN QSHNƠ, QSHCT-XD (mẫu số 1 đối với nhà ở hoặc mẫu số 2 đối với công trình xây dựng). 2- Bản sao một trong các loại giấy tờ có liên quan a) Giấy tờ chứng minh đối tượng thuộc diện được sở hữu nhà ở theo quy định tại điều 121 của Luật Đất đai năm 2003 hoặc thuộc diện được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Trình tự giải quyết (theo quy định tại Điều 12 mục 1 chương III của quy định này)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp của cấp có thẩm quyền bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại giấy chứng nhận mới sau khi đã có văn bản thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết về việc mất giấy, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận (không chuyển dịch chủ sở hữu) Những trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận : - Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định tại Quyết định này bị hư hỏng, rách nát hoặc giấy chứng nhận đã hết trang ghi những thay đổi. - Trường hợp giấy công nhận QSHN cửa đã được cấp theo Nghị định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp đổi giấy chứng nhận (do chuyển dịch một phần GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD) Trường hợp sau khi đã được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu có sự chuyển dịch một phần QSHNƠ, QSHCT-XD như : mua bán, nhận, tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật thì được cấp đổi giấy chứng nhận. 1/ Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xác nhận thay đổi nhà ở, công trình xây dựng sau khi được cấp giấy chứng nhận Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì được xác nhận thay đổi. 1. Thành phành hồ sơ gồm : a) Đơn đề nghị xác nhận thay đổi (theo mẫu số 04 của q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xác nhận thay đổi (chủ sở hữu) sau khi được cấp giấy chứng nhận QSHNƠ, QSHCT-XD Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận theo Nghị định số 60/CP ngày 05/07/994 hoặc theo Nghị định số 95/2005/NĐ-CP của Chính phủ mà chủ sở hữu có sự chuyển dịch toàn bộ QSHNƠ, QSHCT-XD như : mua bán, nhận, tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy trình thực hiện lưu trữ và quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận Được thực hiện theo quy định của Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/07/2005 của Chính phủ và Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/08/2005 của Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Công tác kiểm tra, thanh tra và chế độ trách nhiệm báo cáo, giao ban đối với các cơ quan đơn vị cấp giấy chứng nhận Được thực hiện theo nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15/07/2003 của Chính phủ; Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/08/2005 của Bộ Xây dựng và Kế hoạch số 4596/KH-UBND ngày 29/09/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban bành qui định tạm thời áp dụng thực hiện các biện pháp cấp bách trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng, quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Điều 21. Công tác kiểm tra, thanh tra và chế độ trách nhiệm báo cáo, giao ban đối với các cơ quan đơn vị cấp giấy chứng nhận
- Được thực hiện theo nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15/07/2003 của Chính phủ; Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/08/2005 của Bộ Xây dựng và Kế hoạch số 4596/KH-UBND ngày 29/09/2005 của Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan. 1/ Sở Xây dựng có trách nhiệm a) Hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện quy định này; tổng hợp, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung các quy định này. b) Hướng dẫn thống nhất trong phạm vi tỉnh việc cấp, lưu trữ và quản lý hồ sơ có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị 1/ Ban hành quy trình cụ thể về việc cấp GCN QSHNƠ, GCN QSHCT-XD; giao nhiệm vụ cụ thể và trách nhiệm trong việc thực thi nhiệm vụ cho các cá nhân, cơ quan đơn vị trực thuộc thực hiện, chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận trên nguyên tắc một cửa theo quy định này. 2/ Nhanh chóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.